Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323335-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:00:00 đến ngày 2021-04-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,985,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 735,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7.381
2 Phá đá nền đường đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.085,55
3 Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4.079,81
4 Vận chuyển đổ thải, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3.621,75
5 Xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyển (Sau khi phá đá cấp IV nền đường) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.085,55
6 Vận chuyển đổ thải đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.085,55
C Xử lý hư hỏng nền đường bị cao su, trồi lún
1 Đào kết cấu mặt đường cũ hư hỏng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 741,54
2 Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K≥0,98 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 823,93
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm sau lu lèn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.746,45
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 12cm sau lu lèn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.746,45
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10cm sau lu lèn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.746,45
6 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.746,45
D Mặt đường tăng cường
1 Cày xới mặt đường cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 17.095,22
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: yêu cầu kỹ thuật 17.095,22
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm sau lu lèn, kết hợp bù vênh mặt đường dày Trung bình 3,36cm (vật liệu bù vênh được tận dụng từ khối lượng đào mặt đường cũ) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 33.312,89
4 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 33.312,89
E Gia cố lề
1 Xáo xới, lu lèn khuôn lề đường, độ chặt ≥K0,98 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5.783,72
2 Đắp đất khuôn lề đường độ chặt K≥0,98 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 395,03
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15cm sau lu lèn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20.634,95
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 12cm sau lu lèn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20.634,95
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm sau lu lèn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20.634,95
6 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20.634,95
F Rãnh BTXM hình tam giác đổ tại chỗ
1 Đào rãnh, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 681,32
2 Đào rãnh, đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 742,23
3 Lót nilong Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6.561,31
4 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 880,18
5 Xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật 742,23
6 Vận chuyển đổ thải đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 742,23
G Rãnh chịu lực
1 Đào rãnh, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16,65
2 Đắp đất mang rãnh độ chặt K≥0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,9
3 Lớp đá dăm đệm móng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,68
4 Cốt thép thân rãnh chịu lực D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 154,05 kg
5 Cốt thép thân rãnh chịu lực D >10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 363,6 kg
6 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4,8
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V: yêu cầu kỹ thuật 88,05 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D >10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 140,85 kg
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,25
10 Lắp đặt tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 15 cái
H Cống thoát nước
1 Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.841,78 kg
2 Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 28,69
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 144,62
4 Đào hố móng đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,74
5 Phá đá hố móng đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 145,59
6 Cốt thép móng cống D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 443,24 kg
7 Cốt thép móng cống D >10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 35,93 kg
8 Lớp đá dăm đệm móng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,41
9 Bê tông móng cống M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 19,95
10 Cốt thép hố thu, tường đầu, tường cánh D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.150,88 kg
11 Cốt thép hố thu, tường đầu, tường cánh D>10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.624,41 kg
12 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống hố thu M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 24,41
13 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 66,34
14 Lớp bạt dứa chống thấm nước ốp mái Chương V: yêu cầu kỹ thuật 60,7
15 Bê tông ốp mái M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,12
16 Lắp đặt ống cống D100cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 22 ống cống
17 Quét nhựa đường chống thấm cống D100cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 69,08
18 Lắp đặt ống cống D150cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 24 ống cống
19 Quét nhựa đường chống thấm cống D150cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 113,04
20 Lắp đặt ống cống D200cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2 ống cống
21 Quét nhựa đường chống thấm cống D200cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12,56
22 Đắp đất mang cống độ chặt K≥0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 251,52
23 Đào xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật 145,59
24 Vận chuyển đổ thải đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 145,59
25 Sơn trắng đỏ tường đầu cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 28,64
I Tháo dỡ, di chuyển hộ lan cũ
1 Tháo dỡ, di chuyển hộ lan tôn lượn sóng cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 342 m
2 Đào móng cột hộ lan đất C3 (vị trí cũ và mới) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 49
3 Phá dỡ kết cấu bê tông móng hộ lan cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 22,03
4 Lót nilong móng cột hộ lan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 323,4
5 Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 22,03
6 Lắp đặt hộ lan tôn sóng cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 342 m
J Bổ sung hộ lan mới
1 Đào móng cột hộ lan đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11,13
2 Lót nilong móng cột hộ lan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 111,25
3 Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,43
4 Lắp đặt Hộ lan tôn lượn sóng loại mạ kẽm nhúng nóng, bước cột 2m; cột tròn D141mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 170 m
K Di chuyển, nâng cao cọc tiêu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông chân cọc tiêu cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8,86 m3
2 Đào móng cọc tiêu ở vị trí mới, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,3
3 Lót nilong móng cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 128,8
4 Bê tông móng cọc đá tiêu M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8,86
L Bổ sung mới cọc tiêu
1 Đào đất hố móng cọc tiêu đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,14
2 Lót ni long móng cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 76,8
3 Cốt thép cọc tiêu D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 319,68 kg
4 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,28
5 Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,35
6 Sơn cọc tiêu, sơn đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,72
7 Sơn cọc tiêu, sơn trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 66,24
8 Gắn mắt phản quang cọc tiêu (cọc cũ và cọc bổ sung) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 904 cọc
M Cọc H
1 Đào móng cọc H ở vị trí mới đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,76
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,28
3 Lót nilong móng cột H Chương V: yêu cầu kỹ thuật 72
4 Cốt thép cọc H D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,34 kg
5 Bê tông móng cọc H đá M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,28
6 Bê tông thân cọc H M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,078
7 Khoan vít nở BT D6x30mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 720 lỗ khoan
8 Bọc tôn+dán phản quang cọc H Chương V: yêu cầu kỹ thuật 37,26
N Cột Km
1 Đào móng cọc Km ở vị trí mới đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,54
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Km cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,72
3 Lớp nilong lót móng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12,76
4 Bê tông móng cột Km đá M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,88
5 BTXM cột Km đúc sẵn đá M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,24
6 Bọc tôn+dán phản quang cọc Km Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,97
7 Khoan vít nở BT D6x30mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 176 lỗ khoan
O Biển báo
1 Đào móng cột biển báo đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16,2
2 Lót nilong móng cột biển báo Chương V: yêu cầu kỹ thuật 149,85
3 Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 15,96
4 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác, KT biển 0,875m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 53 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và biển phụ hình chữ nhật, KT biển 0,875 + 0,875x0,375; Lc=3,275m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật, KT biển 1,35x0,675m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 14 cái
P Vạch sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 494,51
Q Kè rọ đá
1 Đào móng kè đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 206,94
2 Đắp đất sau kè độ chặt K≥0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 99,11
3 Làm và thả rọ đá hộc (loại rọ thép bọc nhựa, KT 2x1x1m) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 250 rọ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.415E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.83E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->