Gói thầu: Dịch vụ thoát nước đô thị trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thoát nước đô thị trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 639 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:14:00 đến ngày 2021-03-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,435,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống (8,991*số ngày) | Theo Chương V E-HSMT | km | 2.121,876 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN HTTN |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công - Loại hầm ga 70x70 - Đường kính cống D=400 | Theo Chương V E-HSMT | 100md | 4,178 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Theo Chương V E-HSMT | 100md | 10,32 | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 63,6 | |
| 5 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống không trung chuyển | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 19,8 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công (B≥300mm-1000mm; H≥400mm-1000mm) |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 19,8 | |
| 7 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk D800) cự ly vận chuyển 20 km | Theo Chương V E-HSMT | md | 416 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống tiết diện tương đương) |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk D1000) cự ly vận chuyển 20 km | Theo Chương V E-HSMT | md | 445,6 | |
| 9 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk D1500) cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | md | 77 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk 1,2m |
| 10 | Cống tròn D2000. Cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | md | 161,5 | |
| 11 | Cống hộp B=2000. Cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | md | 132 | |
| 12 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (Mương có chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 52,6 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (Mương có chiều rộng |
| 13 | Sửa chữa tường hầm ga bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | cái | 4 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Sửa chữa tường hầm ga |
| 14 | Nâng khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 75x75 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Nâng khuôn hầm ga |
| 15 | Nâng khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 90x90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 16 | Nâng khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 75x75 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 17 | Nâng khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 90x90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 18 | Thay khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 75x75x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Thay khuôn hầm ga |
| 19 | Thay khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 90x90x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 20 | Thay khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 75x75x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 21 | Thay khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 90x90x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 22 | Nắp BT 75x75x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 ĐẾN HẾT 31/12/2021) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Thay nắp hầm ga |
| 23 | Nắp BT 90x90x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 24 | Nắp BT 75x75x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 25 | Nắp BT 90x90x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 26 | Thay nắp mương gô 50x39x10 (chi phí lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | cái | 21 | |
| 27 | Thay nắp mương gô 60x41x6 (chi phí lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | cái | 11 | |
| 28 | Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống (8,991*số ngày) | Theo Chương V E-HSMT | km | 2.814,183 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN HTTN |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công - Loại hầm ga 70x70 - Đường kính cống D=400 | Theo Chương V E-HSMT | 100md | 5,743 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công |
| 30 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Theo Chương V E-HSMT | 100md | 12,785 | |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 80,5 | |
| 32 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống không trung chuyển | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 130,3 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công (B≥300mm-1000mm; H≥400mm-1000mm) |
| 33 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 130,3 | |
| 34 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk D800) cự ly vận chuyển 20 km | Theo Chương V E-HSMT | md | 416 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống tiết diện tương đương) |
| 35 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk D1000) cự ly vận chuyển 20 km | Theo Chương V E-HSMT | md | 544,3 | |
| 36 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk D1500) cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | md | 77 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp thiết bị khác (cống tròn có đk 1,2m |
| 37 | Cống tròn D2000. Cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | md | 161,5 | |
| 38 | Cống hộp B=2000. Cự ly vận chuyển 20km | Theo Chương V E-HSMT | md | 132 | |
| 39 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (Mương có chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 44,7 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - DUY TU NẠO VÉT - Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (Mương có chiều rộng |
| 40 | Sửa chữa tường hầm ga bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | cái | 4 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Sửa chữa tường hầm ga |
| 41 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 7 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Sửa chữa miệng thu nước hầm ga |
| 42 | Nâng khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 75x75 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Nâng khuôn hầm ga |
| 43 | Nâng khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 90x90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 44 | Nâng khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 75x75 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 45 | Nâng khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 90x90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 46 | Thay khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 75x75x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Thay khuôn hầm ga |
| 47 | Thay khuôn hầm ga - trên lề đường; Loại hầm ga 90x90x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 48 | Thay khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 75x75x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 49 | Thay khuôn hầm ga - dưới lòng đường; Loại hầm ga 90x90x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 50 | Nắp BT 75x75x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Thay nắp hầm ga |
| 51 | Nắp BT 90x90x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 52 | Nắp BT 75x75x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 53 | Nắp BT 90x90x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 54 | Nắp sắt mạ kẽm 75x75x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 55 | Nắp sắt mạ kẽm 90x90x10 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 56 | Nắp gang 90x90x6 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 57 | Thay nắp mương gô 50x39x10 (chi phí lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | cái | 35 | |
| 58 | Thay nắp mương gô 60x41x6 (chi phí lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | cái | 22 | |
| 59 | Lưới chắn rác 1200x265 (gang) | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022) - CÔNG TÁC DUY TU SỬA CHỮA - Lắp đặt thay thế lưới chắn rác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.376E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 422.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.376.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 422.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VNĐ. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi