Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức hỗ trợ vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 23:11:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,042,772,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 5,783 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.782,5 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,241 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.241,1 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,913 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28.700,88 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 212,1 | kg |
| 10 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 12,052 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | mối |
| 12 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 9,586 | 100m2 |
| 13 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 168,215 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,103 | m3 |
| 17 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 74,78 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép mố cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,106 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.476,78 | kg |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 628,86 | kg |
| 23 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 18,795 | m3 |
| 25 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 8,496 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 27 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 73,44 | kg |
| 29 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 228,14 | kg |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 492,24 | kg |
| 32 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 507,92 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,555 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 18,944 | m3 |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42) | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m, 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | dầm |
| 39 | Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m, 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 39,204 | m2 |
| 42 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 196,79 | kg |
| 44 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 168,18 | kg |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,976 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,024 | 100m2 |
| 48 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 4,411 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.410,98 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,79 | kg |
| 52 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 55,268 | m3 |
| 53 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 55 | Rót vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,021 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m2 |
| 57 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,781 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 780,77 | kg |
| 59 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 165,22 | kg |
| 61 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,308 | m3 |
| 62 | Gia công hệ lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,625 | tấn |
| 63 | Mạ kẽm thép lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 1.625,37 | kg |
| 64 | Cung cấp ống STK D=60 | mô tả kỹ thuật chương V | 79,92 | kg |
| 65 | Nắp chắn rác gang | mô tả kỹ thuật chương V | 82,829 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 67 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m |
| 69 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 lần cho 2 trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,14 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | tấn |
| 72 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2.628 | kg |
| B | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 5,909 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 16,408 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 7,032 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 87,9 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,505 | kg |
| 7 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,166 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,658 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 545,173 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,648 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 5,416 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 79,928 | m3 |
| 16 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 13,13 | 10m |
| 17 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 7,776 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,865 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 20 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 77,682 | kg |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 249,885 | kg |
| 23 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,187 | m3 |
| 24 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 25 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 35,843 | m2 |
| 26 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,375 | m3 |
| 27 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,375 | m3 |
| 28 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | md |
| 29 | Cung cấp nắp chụp BB | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 34 | Ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Gia công cốt thép bản quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | kg |
| 37 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,297 | kg |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 506,834 | kg |
| 40 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,39 | m3 |
| 41 | Làm lớp đá dăm đệm móng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,478 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.064E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần Cọc BTCT; Dầm DƯL I500 chiều dài tối thiểu 15m, tải trọng 0.65HL93; Dầm DƯL I650 chiều dài tối thiểu 18m, tải trọng 0.65HL93. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.658.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi