Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ tiền khai thác quyền sử dụng đất của dự án (theo Quyết định số 3550/QĐ-UBND ngày 19/04/2017 của Chủ tịch UBND thành phố). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 11:00:00 đến ngày 2021-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,689,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ, đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 23,3 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 79,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TC phê duyệt | 53,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TC phê duyệt | 36,77 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp tại mỏ đất | Theo TC phê duyệt | 59,61 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 596,1 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 596,1 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 596,1 | 10m³/1km |
| 9 | Vật liệu đất đắp tại mỏ đất | Theo TC phê duyệt | 69,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 691,5 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 691,5 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 691,5 | 10m³/1km |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm | Theo TC phê duyệt | 13,43 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo TC phê duyệt | 11,19 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo TC phê duyệt | 70,42 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo TC phê duyệt | 70,42 | 100m2 |
| C | Vân chuyển vào ô cây xanh | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 23,3 | 100m3 |
| D | Vận chuyển vào ô bãi thải Khu vực bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 79,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 79,97 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục: Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| F | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 270,66 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 2,08 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 10,28 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 44,55 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 1.041 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 72,18 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 3,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 11,94 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 694 | cái |
| H | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,68 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 1,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đãn rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,75 | m3 |
| J | Lát hè (đã trừ các diện tích chiếm chỗ hố trồng cây, móng cột điện, rãnh) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC phê duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2.851,48 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo TC phê duyệt | 2.851,48 | m2 |
| K | Khoá hè | |||
| 1 | Đào móng khóa hè Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 63,3 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 2,51 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,63 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 314 | m2 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 29,25 | m2 |
| M | Hạng mục: Hệ thống thoát nước mặt đường | |||
| N | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 86,33 | 1m3 |
| 2 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 7,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 7,71 | 100m3 |
| O | Rãnh xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 127,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 127,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 2,35 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 326,03 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.765,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 82,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 10,36 | 100m2 |
| P | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 87,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 4,12 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 9,63 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 1.177 | 1cấu kiện |
| Q | Rãnh chịu lực ngang đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 34,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 40,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo TC phê duyệt | 3,07 | 100m2 |
| R | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 13,97 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,94 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,24 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 97 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông phủ mặt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,4 | m3 |
| S | Công tác đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 9,57 | 1m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 1,82 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| T | Hố ga các loại | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 13,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 48,88 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 189,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| U | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,02 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 128 | 1cấu kiện |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 1,75 | 100m |
| V | Hạng mục; Cấp nước sinh hoạt+PCCC (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo TC phê duyệt | 2,02 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 50,55 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo TC phê duyệt | 81,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,71 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo TC phê duyệt | 252,6 | m2 |
| W | GỐI ĐỠ CÚT DN63 (26cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 38,53 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo TC phê duyệt | 52 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,38 | 100m3 |
| X | HỐ VAN D100 (1cái ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 3,95 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo TC phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,45 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| Y | HỐ VAN DN50 (8HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 11,29 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,74 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| Z | GỐI ĐỠ TÊ 110 (12 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 12,57 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo TC phê duyệt | 24 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x60x3mm) | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| AA | TRỤ CỨU HỎA D110 (2cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo TC phê duyệt | 2 | Cái |
| AB | Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt+PCCC (Phần công nghệ đường ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo TC phê duyệt | 1,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo TC phê duyệt | 7,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo TC phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110X110mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x63mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63x63mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TC phê duyệt | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Kép thép mạ kẽm D50 | Theo TC phê duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Nút bịt các loại | Theo TC phê duyệt | 10 | Cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 1,21 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo TC phê duyệt | 7,21 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối | Theo TC phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 8,15 | 100m |
| AC | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo TC phê duyệt | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo TC phê duyệt | 39 | cột |
| 3 | Móng cột đơn MT2 | Theo TC phê duyệt | 26 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MT2C | Theo TC phê duyệt | 13 | móng |
| 5 | Móng tủ chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-1 | Theo TC phê duyệt | 39 | bộ |
| 7 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo TC phê duyệt | 39 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp cột tròn đơn (Cổ dề 1T)) | Theo TC phê duyệt | 52 | bộ |
| 9 | Cổ đè treo cáp cột tròn đôi (Cổ dề 2T) | Theo TC phê duyệt | 26 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm 4x95 | Theo TC phê duyệt | 117 | cái |
| 11 | Kẹp hãm 4x25 | Theo TC phê duyệt | 117 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.151,48 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Theo TC phê duyệt | 961,73 | m |
| 14 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ muler 2x25 | Theo TC phê duyệt | 190 | m |
| 15 | Cáp lên đèn 2x2.5mm | Theo TC phê duyệt | 125 | m |
| 16 | Chụp đèn lền cần chữ L | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 17 | Bóng đèn Led 150W tiết kiệm điện | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 50 | cuộn |
| AD | Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện trung thế | |||
| AE | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV TRUNG THẾ | |||
| AF | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo TC phê duyệt | 112,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo TC phê duyệt | 29,16 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo TC phê duyệt | 1.874,7 | viên |
| 4 | Rải lưới ni lông | Theo TC phê duyệt | 83,32 | m2 |
| 5 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo TC phê duyệt | 83,32 | m3 |
| AG | Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới lòng đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo TC phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo TC phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo TC phê duyệt | 68,4 | viên |
| 4 | Rải lưới ni lông | Theo TC phê duyệt | 3,04 | m2 |
| 5 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo TC phê duyệt | 3,04 | m3 |
| AH | Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D | Theo TC phê duyệt | 215,9 | m |
| AI | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F150 mạ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D | Theo TC phê duyệt | 5,7 | m |
| AJ | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV | |||
| 1 | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV (TL: 5,12kg/m) | Theo TC phê duyệt | 248,9 | m |
| 2 | Bốc dỡ dây điện | Theo TC phê duyệt | 1,573 | tấn |
| AK | Đầu cáp T.PLUG 3x240mm2-22kV | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp 3 pha 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | đầu |
| AL | Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M | |||
| 1 | Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M | Theo TC phê duyệt | 1 | đầu |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,022 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo TC phê duyệt | 0,052 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo TC phê duyệt | 0,03 | m3 |
| AM | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 90,98 | kg |
| 2 | Bu lông M14 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo TC phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo TC phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 4 | cọc |
| AN | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 34,01 | kg |
| 2 | Bu lông M14 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Bu lông M18 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cổ đề | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AO | Xà đỡ đầu cáp trên cột | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 27,88 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M22x300 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bu lông mạ M16x70 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AP | Xà bắt thu lôi | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 8,64 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M22x300 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AQ | Dây đồng mềm M10 | |||
| 1 | Dây đồng mềm M10 | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| AR | Đầu cốt đồng M120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | Theo TC phê duyệt | 30 | đầu |
| AS | Đầu cốt nhôm AM70 | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm AM70 | Theo TC phê duyệt | 3 | đầu |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| AT | TRẠM KIOT HỢP BỘ | |||
| AU | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo TC phê duyệt | 3,896 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Theo TC phê duyệt | 1,133 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Theo TC phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,655 | m3 |
| 6 | Trát trong vữa VM mác 75 dày 2cm | Theo TC phê duyệt | 20,448 | m2 |
| 7 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo TC phê duyệt | 5,03 | m2 |
| 8 | Ống thép mạ f150 (dày 5,4ly) | Theo TC phê duyệt | 32,6 | kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,032 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,153 | Tấn |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo TC phê duyệt | 1,776 | m3 |
| AV | Hệ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 156,76 | kg |
| 2 | Bu lông M14 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp (40x0,8x0,4) | Theo TC phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo TC phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Dây đồng mềm M10 (Dây tiếp địa) | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| AW | Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu | |||
| 1 | Lưới thép mắt cáo B40 | Theo TC phê duyệt | 2,666 | m2 |
| 2 | Thép CTF10 | Theo TC phê duyệt | 29,4 | kg |
| 3 | Thép CTF18 | Theo TC phê duyệt | 12 | kg |
| 4 | Thép góc L50x50x5 | Theo TC phê duyệt | 25,79 | kg |
| AX | Biển báo an toàn+Biển phản quang | |||
| 1 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Theo TC phê duyệt | 3 | bình |
| AY | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ TNHC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22/0,4Kv | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AZ | Lắp đặt thiết bị phần Đz22kV và TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | Máy |
| BA | TNHC THIẾT BỊ | |||
| BB | TNHC phần di chuyển | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo TC phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | TN chống sét van 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | TN cáp 1-22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| BC | TNHC phần TBA | |||
| 1 | TN MBA 3pha | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | TN điện áp xuyên thủng | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | TN tiếp địa trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | TN cáp 1-22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| BD | Phần mua sắm thiết bị: | |||
| BE | Thiết bị phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-24kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| BF | Thiết bị trạm kiots hợp bộ | |||
| 1 | Trạm kiốt 180kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) | Theo TC phê duyệt | 1 | trạm |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| BG | Thiết bị đã bao gồm cp vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Tủ treo 4 công tơ | Theo TC phê duyệt | 11 | tủ |
| 2 | Tủ treo 6 công tơ | Theo TC phê duyệt | 8 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3034193E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1723655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.082.623.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi