Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321186-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210308370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ tiền khai thác quyền sử dụng đất của dự án (theo Quyết định số 3550/QĐ-UBND ngày 19/04/2017 của Chủ tịch UBND thành phố).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 11:00:00 đến ngày 2021-03-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
B Nền đường
1 Đào vét bùn, hữu cơ, đất cấp I Theo TC phê duyệt 23,3 100m3
2 Đào nền, đào khuôn, đất cấp II Theo TC phê duyệt 79,97 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC phê duyệt 53,15 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo TC phê duyệt 36,77 100m3
5 Vật liệu đất đắp tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 59,61 100m3
6 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 596,1 10m³/1km
7 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo TC phê duyệt 596,1 10m³/1km
8 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo TC phê duyệt 596,1 10m³/1km
9 Vật liệu đất đắp tại mỏ đất Theo TC phê duyệt 69,15 100m3
10 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 691,5 10m³/1km
11 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo TC phê duyệt 691,5 10m³/1km
12 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo TC phê duyệt 691,5 10m³/1km
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo TC phê duyệt 13,43 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo TC phê duyệt 11,19 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo TC phê duyệt 70,42 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo TC phê duyệt 70,42 100m2
C Vân chuyển vào ô cây xanh
1 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 23,3 100m3
D Vận chuyển vào ô bãi thải Khu vực bãi thải
1 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 79,97 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 79,97 100m3/1km
E Hạng mục: Vỉa hè, hố trồng cây
F Bó vỉa thẳng
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 270,66 m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,07 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 2,08 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TC phê duyệt 10,28 100m2
5 Bê tông bó vỉa Theo TC phê duyệt 44,55 m3
6 Lắp đặt bó vỉa Theo TC phê duyệt 1.041 1cấu kiện
G Bó vỉa cong
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 72,18 m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 7,22 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,56 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TC phê duyệt 3,14 100m2
5 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 11,94 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 694 cái
H Bó vỉa cửa thu nước
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 23,68 m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,37 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,13 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TC phê duyệt 1,65 100m2
5 Bê tông bó vỉa cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 3,55 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,34 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 64 1cấu kiện
I Đan rãnh
1 Bê tông đãn rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,75 m3
J Lát hè (đã trừ các diện tích chiếm chỗ hố trồng cây, móng cột điện, rãnh)
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TC phê duyệt 1,43 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 2.851,48 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo TC phê duyệt 2.851,48 m2
K Khoá hè
1 Đào móng khóa hè Cấp đất III Theo TC phê duyệt 63,3 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 26,38 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 2,51 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 27,63 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 314 m2
L Hố trồng cây
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,95 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,46 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 2,57 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 29,25 m2
M Hạng mục: Hệ thống thoát nước mặt đường
N Đào đắp
1 Đào đất xây rãnh đất cấp III Theo TC phê duyệt 86,33 1m3
2 Đào đất xây rãnh, đất cấp III Theo TC phê duyệt 7,8 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 7,71 100m3
O Rãnh xây
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo TC phê duyệt 127,12 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 127,12 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 2,35 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 326,03 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 1.765,5 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 82,39 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 10,36 100m2
P Tấm bản
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 87,1 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TC phê duyệt 4,12 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 9,63 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 1.177 1cấu kiện
Q Rãnh chịu lực ngang đường
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo TC phê duyệt 11,64 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 34,92 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,58 100m2
4 Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 40,74 m3
5 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo TC phê duyệt 3,07 100m2
R Tấm bản
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 13,97 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TC phê duyệt 0,63 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,94 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 1,24 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 97 1cấu kiện
6 Bê tông phủ mặt M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,4 m3
S Công tác đào đắp hố ga
1 Đào đất, đất cấp III Theo TC phê duyệt 9,57 1m3
2 Đào đất, đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,82 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,58 100m3
T Hố ga các loại
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo TC phê duyệt 13,7 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,6 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,56 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 48,88 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 189,7 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 7,47 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,95 100m2
U Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 8,06 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 1,02 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TC phê duyệt 0,42 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC phê duyệt 128 1cấu kiện
5 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,34 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 1,75 100m
V Hạng mục; Cấp nước sinh hoạt+PCCC (Phần xây dựng)
1 Đào móng, chiều rộng móng Theo TC phê duyệt 2,02 100m3
2 Đào xúc đất -đất cấp III Theo TC phê duyệt 50,55 1m3
3 Đắp cát móng đường ống Theo TC phê duyệt 81,83 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,71 100m3
5 Lưới cảnh báo Theo TC phê duyệt 252,6 m2
W GỐI ĐỠ CÚT DN63 (26cái)
1 Đào móng gối đỡ, đất cấp III Theo TC phê duyệt 38,53 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,87 m3
3 Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,04 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo TC phê duyệt 52 cái
5 Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) Theo TC phê duyệt 26 cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,32 100m2
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,38 100m3
X HỐ VAN D100 (1cái )
1 Đào móng hố van đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,95 1m3
2 Bê tông đế hố van M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,26 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,23 m3
4 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,01 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,01 tấn
6 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo TC phê duyệt 0,08 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 0,71 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,45 m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,09 100m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,02 100m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 2 cái
Y HỐ VAN DN50 (8HỐ)
1 Đào móng hố van đất cấp III Theo TC phê duyệt 11,29 1m3
2 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,83 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,66 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,03 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 1,05 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 15,74 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 11,52 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,14 100m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,09 100m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 16 cái
Z GỐI ĐỠ TÊ 110 (12 cái)
1 Đào móng gối đỡ tê đất cấp III Theo TC phê duyệt 12,57 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,68 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,87 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo TC phê duyệt 24 Cái
5 Đai thép giữ ống D100 (450x60x3mm) Theo TC phê duyệt 12 cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,1 100m2
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,11 100m3
AA TRỤ CỨU HỎA D110 (2cái)
1 Đào móng gối đỡ cút đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,88 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,06 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,33 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,02 100m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,01 100m3
6 Nắp gang D220mm Theo TC phê duyệt 2 Cái
AB Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt+PCCC (Phần công nghệ đường ống)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo TC phê duyệt 1,21 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo TC phê duyệt 7,21 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo TC phê duyệt 0,35 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo TC phê duyệt 0,38 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110X110mm Theo TC phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x63mm Theo TC phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63x63mm Theo TC phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 27 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo TC phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo TC phê duyệt 16 cái
13 Kép thép mạ kẽm D50 Theo TC phê duyệt 8 Cái
14 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
16 Nút bịt các loại Theo TC phê duyệt 10 Cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 1,21 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Theo TC phê duyệt 7,21 100m
19 Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối Theo TC phê duyệt 2,36 m3
20 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 8,15 100m
AC HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SINH HOẠT
1 Cột bê tông ly tâm 10m Theo TC phê duyệt 13 cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m Theo TC phê duyệt 39 cột
3 Móng cột đơn MT2 Theo TC phê duyệt 26 móng
4 Móng cột đôi MT2C Theo TC phê duyệt 13 móng
5 Móng tủ chiếu sáng Theo TC phê duyệt 1 móng
6 Tiếp địa RC-1 Theo TC phê duyệt 39 bộ
7 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo TC phê duyệt 39 bộ
8 Cổ dề treo cáp cột tròn đơn (Cổ dề 1T)) Theo TC phê duyệt 52 bộ
9 Cổ đè treo cáp cột tròn đôi (Cổ dề 2T) Theo TC phê duyệt 26 bộ
10 Kẹp hãm 4x95 Theo TC phê duyệt 117 cái
11 Kẹp hãm 4x25 Theo TC phê duyệt 117 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Theo TC phê duyệt 1.151,48 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Theo TC phê duyệt 961,73 m
14 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ muler 2x25 Theo TC phê duyệt 190 m
15 Cáp lên đèn 2x2.5mm Theo TC phê duyệt 125 m
16 Chụp đèn lền cần chữ L Theo TC phê duyệt 25 cái
17 Bóng đèn Led 150W tiết kiệm điện Theo TC phê duyệt 25 cái
18 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo TC phê duyệt 1 tủ
19 Băng dính cách điện Theo TC phê duyệt 50 cuộn
AD Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện trung thế
AE PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV TRUNG THẾ
AF Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè
1 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo TC phê duyệt 112,48 m3
2 Đắp cát đường ống Theo TC phê duyệt 29,16 m3
3 Xếp gạch chỉ Theo TC phê duyệt 1.874,7 viên
4 Rải lưới ni lông Theo TC phê duyệt 83,32 m2
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo TC phê duyệt 83,32 m3
AG Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới lòng đường
1 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo TC phê duyệt 4,1 m3
2 Đắp cát đường ống Theo TC phê duyệt 1,06 m3
3 Xếp gạch chỉ Theo TC phê duyệt 68,4 viên
4 Rải lưới ni lông Theo TC phê duyệt 3,04 m2
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo TC phê duyệt 3,04 m3
AH Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D Theo TC phê duyệt 215,9 m
AI Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F150 mạ
1 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D Theo TC phê duyệt 5,7 m
AJ Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV
1 Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV (TL: 5,12kg/m) Theo TC phê duyệt 248,9 m
2 Bốc dỡ dây điện Theo TC phê duyệt 1,573 tấn
AK Đầu cáp T.PLUG 3x240mm2-22kV
1 Lắp đặt đầu cáp 3 pha 22kV Theo TC phê duyệt 1 đầu
AL Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M
1 Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M Theo TC phê duyệt 1 đầu
2 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo TC phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,022 m3
4 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo TC phê duyệt 0,052 m3
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo TC phê duyệt 0,03 m3
AM Tiếp địa RC-4
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TC phê duyệt 90,98 kg
2 Bu lông M14 Theo TC phê duyệt 4 cái
3 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo TC phê duyệt 5,76 m3
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo TC phê duyệt 5,76 m3
5 Đóng cọc tiếp địa Theo TC phê duyệt 4 cọc
AN Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TC phê duyệt 34,01 kg
2 Bu lông M14 Theo TC phê duyệt 10 cái
3 Bu lông M18 Theo TC phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt cổ đề Theo TC phê duyệt 1 bộ
AO Xà đỡ đầu cáp trên cột
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TC phê duyệt 27,88 kg
2 Bu lông mạ M22x300 Theo TC phê duyệt 4 cái
3 Bu lông mạ M16x70 Theo TC phê duyệt 4 cái
4 Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 Theo TC phê duyệt 1 bộ
AP Xà bắt thu lôi
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TC phê duyệt 8,64 kg
2 Bu lông mạ M22x300 Theo TC phê duyệt 2 cái
3 Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 Theo TC phê duyệt 1 bộ
AQ Dây đồng mềm M10
1 Dây đồng mềm M10 Theo TC phê duyệt 6 m
AR Đầu cốt đồng M120
1 Đầu cốt đồng M120 Theo TC phê duyệt 30 đầu
AS Đầu cốt nhôm AM70
1 Đầu cốt nhôm AM70 Theo TC phê duyệt 3 đầu
2 Ghíp nhôm 3 bulong Theo TC phê duyệt 3 cái
AT TRẠM KIOT HỢP BỘ
AU Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ
1 Đào đất hố móng Theo TC phê duyệt 3,896 m3
2 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,649 m3
3 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Theo TC phê duyệt 1,133 m2
4 Xây tường bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 Theo TC phê duyệt 2,77 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,655 m3
6 Trát trong vữa VM mác 75 dày 2cm Theo TC phê duyệt 20,448 m2
7 Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm Theo TC phê duyệt 5,03 m2
8 Ống thép mạ f150 (dày 5,4ly) Theo TC phê duyệt 32,6 kg
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 0,032 Tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 0,153 Tấn
11 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Theo TC phê duyệt 1,776 m3
AV Hệ tiếp địa trạm biến áp
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TC phê duyệt 156,76 kg
2 Bu lông M14 Theo TC phê duyệt 4 cái
3 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp (40x0,8x0,4) Theo TC phê duyệt 12,8 m3
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo TC phê duyệt 12,8 m3
5 Đóng cọc tiếp địa Theo TC phê duyệt 8 cọc
6 Dây đồng mềm M10 (Dây tiếp địa) Theo TC phê duyệt 40 m
AW Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu
1 Lưới thép mắt cáo B40 Theo TC phê duyệt 2,666 m2
2 Thép CTF10 Theo TC phê duyệt 29,4 kg
3 Thép CTF18 Theo TC phê duyệt 12 kg
4 Thép góc L50x50x5 Theo TC phê duyệt 25,79 kg
AX Biển báo an toàn+Biển phản quang
1 Biển báo an toàn+Biển phản quang Theo TC phê duyệt 3 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 3 bình
AY PHẦN LẮP ĐẶT VÀ TNHC THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van 22/0,4Kv Theo TC phê duyệt 1 bộ
AZ Lắp đặt thiết bị phần Đz22kV và TBA
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha Theo TC phê duyệt 1 Máy
BA TNHC THIẾT BỊ
BB TNHC phần di chuyển
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo TC phê duyệt 1 cột
2 TN chống sét van 22kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
3 TN cáp 1-22kV Theo TC phê duyệt 1 máy
BC TNHC phần TBA
1 TN MBA 3pha Theo TC phê duyệt 1 máy
2 TN điện áp xuyên thủng Theo TC phê duyệt 1 mẫu
3 TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện Theo TC phê duyệt 1 máy
4 TN tiếp địa trạm Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 TN cáp 1-22kV Theo TC phê duyệt 1 máy
BD Phần mua sắm thiết bị:
BE Thiết bị phần đường dây trung áp
1 Chống sét van ZnO-24kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải Theo TC phê duyệt 1 bộ
BF Thiết bị trạm kiots hợp bộ
1 Trạm kiốt 180kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) Theo TC phê duyệt 1 trạm
2 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV Theo TC phê duyệt 1 máy
BG Thiết bị đã bao gồm cp vận chuyển và lắp đặt
1 Tủ treo 4 công tơ Theo TC phê duyệt 11 tủ
2 Tủ treo 6 công tơ Theo TC phê duyệt 8 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3034193E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1723655E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.082.623.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->