Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa phá dỡ ống khói, phá dỡ logo nhà 11 tầng, khung sắt, chống thấm mái B1, B2, B3 nhà 11 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328866-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, sửa chữa phá dỡ ống khói, phá dỡ logo nhà 11 tầng, khung sắt, chống thấm mái B1, B2, B3 nhà 11 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210235846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:42:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,189,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO YẾU TỐ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
1 Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,5 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m2
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96 1 lỗ khoan
4 Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96 Lỗ khoan
5 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96 Bộ
6 Gia công xà gồ thép hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 tấn
8 Làm mặt sàn gỗ ván phủ phim dày 2cm sàn thao tác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,24 m2
9 Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 67,824 kg
10 Lắp dựng bản mã Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,068 tấn
11 Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m2
12 Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m2
13 Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,926 100m2
14 Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi quanh công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 877,8 m2
15 Cung cấp lắp đặt lưới dù chống vật rơi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m2
16 Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m2
17 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m
18 Cắt sắt I, chiều cao sắt I190-195mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 mạch
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,596 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,596 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,596 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,596 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,596 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,4 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,4 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 823,9 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,815 100m2
28 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 1 lỗ khoan
29 Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 Lỗ khoan
30 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 Bộ
31 Gia công xà gồ thép hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
33 Làm mặt sàn gỗ ván ép phủ phim dày 2cm làm sàn thao tác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,34 m2
34 Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,39 kg
35 Lắp dựng bản mã Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
36 Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,2 m2
37 Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,2 m2
38 Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,332 100m2
39 Cung cấp lắp dựng lưới chống bụi bao quanh công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 535,5 m2
40 Cung cấp lắp dựng lưới dù chống vật rơi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,2 m2
41 Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,2 m2
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ logo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,555 m3
43 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,555 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,555 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,555 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,555 m3
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,094 m2
48 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,094 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.005,65 m2
50 Gia công khung hộp 50x50x2mm, inox 304 đỡ logo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,147 tấn
51 Lắp dựng khung đỡ logo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,147 tấn
52 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 1 lỗ khoan
53 Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 Lỗ khoan
54 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
55 Gia công logo bằng Inox tấm dày 5mm, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,333 tấn
56 Lắp dựng logo bệnh viện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,333 tấn
57 Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " BỆNH VIỆN CHỢ RẪY '' chiều cao 210mm màu đỏ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 Chữ cái
58 Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " 1900'' chiều cao 370 mm màu trắng sữa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 Chữ cái
59 Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " C'' chiều cao 1560 mm màu xanh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Chữ cái
60 Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " R'' chiều cao 1040 mm màu xanh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Chữ cái
61 Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân vòng tròn bao quanh đường kính 3400mm rộng 75 mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân vòng tròn bao quanh kính 3150mm rộng 40 mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,374 100m2
64 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 232 1 lỗ khoan
65 Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 232 Lỗ khoan
66 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 232 Bộ
67 Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,097 tấn
68 Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,449 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,097 tấn
70 Làm mặt sàn gỗ ván ép phủ phim dày 2cm làm sàn thao tác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 145,8 m2
71 Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 163,908 kg
72 Lắp dựng bản mã Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,164 tấn
73 Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 342 m2
74 Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 342 m2
75 Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,42 100m2
76 Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi bao quanh công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 513 m2
77 Lắp dựng tấm lưới dù chống vật rơi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 342 m2
78 Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
79 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,71 tấn
80 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 196 cấu kiện
81 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,792 m3
82 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 501,92 m2
83 Tháo dỡ các kết cấu thép khung bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,055 tấn
84 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 146,16 m2
85 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63,91 m3
86 Vận chuyển thép kết cấu khung bao che từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,055 tấn
87 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63,91 m3
88 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63,91 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63,91 m3
90 Gia công khung thép bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,055 tấn
91 Gia công khung inox đỡ các tấm panel bê tông nhẹ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,302 tấn
92 Lắp dựng khung inox đỡ các tấm panel bê tông nhẹ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,302 tấn
93 Gia công bản mã thép tấm 150x200x6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,269 kg
94 Lắp dựng khung thép bảo vệ, khung thép gia cố tấm sàn chống nóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,055 tấn
95 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.206,66 m2
96 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 232 1 lỗ khoan
97 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 132 1 lỗ khoan
98 Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 232 Lỗ khoan
99 Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 132 Lỗ khoan
100 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 232 Bộ
101 Cung cấp, lắp đặt bu long M10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 132 Bộ
102 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,792 m3
103 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,8 m2
104 Đục tạo lỗ hình phiễu, quét sika chống thấm, rót vữa chống co ngót các vị trí ống qua sàn (bao gồm nhân công và vật tư) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 Vị trí
105 Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 401,72 m2
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 327,04 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,08 m2
108 Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 352,12 m2
109 Quét chống thấm mái, bằng sơn KINGCAT PAINT(01 lớp lót+2 lớp phủ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 401,72 m2
110 Láng nền sàn không đánh màu, láng nền tạo dốc 1%, chiều dày trung bình 5cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 327,04 m2
111 Tấm panel bê tông nhẹ KT (600x1200x100) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 331,09 m2
112 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,8 m2
113 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,8 m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,29 m3
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,13 tấn
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,476 tấn
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,467 100m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,003 tấn
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,803 tấn
120 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 728 1 lỗ khoan
121 Keo hilti RE50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 728 Lỗ khoan
122 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 728 Bộ
123 Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,463 tấn
124 Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,756 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,438 tấn
126 Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 257,166 kg
127 Lắp dựng bản mã Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,028 tấn
128 Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 557,4 m2
129 Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.114,8 m2
130 Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,574 100m2
131 Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi bao quanh công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.113,9 m2
132 Cung cấp lắp đặt lưới dù chống rơi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.114,8 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,139 100m2
134 Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,128 m2
135 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,466 tấn
136 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.092 cấu kiện
137 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cấu kiện
138 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,592 m3
139 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.926,34 m2
140 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 272,242 m3
141 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 272,242 m3
142 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 272,242 m3
143 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 272,242 m3
144 Gia công khung thép đỡ các tấm panel bê tông nhẹ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,591 tấn
145 Cung cấp lắp đặt bảng mã 150x200x6 liên kết với sàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 726,282 kg
146 Lắp dựng khung thép đỡ các tấm panel bê tông nhẹ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,591 tấn
147 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,84 m2
148 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.056 1 lỗ khoan
149 Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.056 Lỗ khoan
150 Cung cấp, lắp đặt bu long M10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.056 Bộ
151 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,058 m3
152 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 519,9 m2
153 Đục tạo lỗ hình phiễu, quét sika chống thấm, rót vữa chống co ngót các vị trí ống qua sàn (bao gồm nhân công và vật tư) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 Vị trí
154 Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.510,42 m2
155 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.441,1 m2
156 Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.441,1 m2
157 Quét chống thấm mái, bằng sơn KINGCAT PAINT(01 lớp lót+2 lớp phủ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.510,42 m2
158 Láng nền sàn không đánh màu, láng nền tạo dốc 1%, chiều dày trung bình 5cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.441,1 m2
159 Tấm panel bê tông nhẹ KT (600x1200x100) mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 975 m2
160 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 519,9 m2
161 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 519,9 m2
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, Lắp đặt tấm đan chống nóng mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 578 cấu kiện
163 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 192 1 lỗ khoan
164 Bơm dung dịch keo PU669 chống thấm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 192 Mũi
165 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 296,47 m3
166 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,82 tấn
167 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,854 tấn
168 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,843 100m2
169 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 85,429 tấn
170 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,208 tấn
171 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 368 1 lỗ khoan
172 Keo hilti RE50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 368 Lỗ khoan
173 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 368 Bộ
174 Lắp dựng xà gồ thép (Tính chi phí lắp đặt, Vật liệu tận dụng luân chuyển từ mái B2) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,66 tấn
175 Rải ván phú phim làm sàn thao tác phục vụ thi công (Vật liệu tận dụng từ mái B2) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 228,22 m2
176 Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 (Tính chi phí lắp đặt, Vật liệu tận dụng luân chuyển từ mái B2) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 726,9 m2
177 Thi công tấm tôn dày 0.42mm che vật rơi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,269 100m2
178 Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi bao quanh công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.016,55 m2
179 Cung cấp lắp đặt lưới dù chống rơi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 726,9 m2
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,657 100m2
181 Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 726,9 m2
182 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,66 tấn
183 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,295 tấn
184 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,295 tấn
185 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 239 cấu kiện
186 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,436 m3
187 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 716,99 m2
188 Tháo dỡ các kết cấu thép khung bao che Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,001 tấn
189 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 321,16 m2
190 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,785 m3
191 Vận chuyển thép kết cấu khung bao che từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,001 tấn
192 Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan chống nóng mái từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,253 tấn
193 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,785 m3
194 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,785 m3
195 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,785 m3
196 Gia công khung thép bảo vệ, khung thép gia cố tấm sàn chống nóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,001 tấn
197 Gia công khung đỡ các tấm pabel bê tông nhẹ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,155 tấn
198 Cng cấp lắp đặt bảng mã 150x200x6 liên kết khung với sàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,314 kg
199 Lắp dựng khung thép bảo vệ, khung thép gia cố tấm sàn chống nóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,001 tấn
200 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.522,967 m2
201 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 408 1 lỗ khoan
202 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 352 1 lỗ khoan
203 Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 408 Lỗ khoan
204 Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 352 Lỗ khoan
205 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 408 Bộ
206 Cung cấp, lắp đặt bu long M10 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 352 Bộ
207 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,436 m3
208 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 512,495 m2
209 Đục tạo lỗ hình phiễu, quét sika chống thấm, rót vữa chống co ngót các vị trí ống qua sàn (bao gồm nhân công và vật tư) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 Vị trí
210 Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 488,6 m2
211 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 354,11 m2
212 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,39 m2
213 Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 399,5 m2
214 Quét chống thấm mái, bằng sơn KINGCAT PAINT(01 lớp lót+2 lớp phủ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 488,6 m2
215 Láng nền sàn không đánh màu, láng nền tạo dốc 1%, chiều dày trung bình 5cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 354,11 m2
216 Ttấm panel bê tông nhẹ KT (600x1200x100)mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 368,52 m2
217 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 512,495 m2
218 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 512,495 m2
219 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63,2 m3
220 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,6 tấn
221 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,56 tấn
222 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,341 100m2
223 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,222 tấn
224 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,663 tấn
225 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 89,2 m2
226 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,818 m3
227 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,818 m3
228 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,818 m3
229 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,818 m3
230 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,848 m3
231 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96,96 m2
232 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96,96 m2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 96,96 m2
234 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, mái lợp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,645 tấn
235 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,645 tấn
236 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,076 m2
237 Lợp mái tấm lợp tấm nhựa polycacboat dày 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 118,629 m2
238 Máng sối tôn khổ 800 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2 md
239 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D125mm, chiều sâu khoan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 1 lỗ khoan
240 Vệ sinh, bơm Sikaflex construction AP xung quanh miệng ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 lỗ
241 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
242 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
243 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
244 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
245 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
246 Tháo dỡ vách ngăn gỗ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,289 m2
247 Tháo dỡ cửa nhôm kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,173 m2
248 Tháo dỡ đèn Downlight âm trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
249 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 122,056 m2
250 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,812 m3
251 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,251 m2
252 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,175 m3
253 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,175 m3
254 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,175 m3
255 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,342 m3
256 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,714 m2
257 Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,957 m2
258 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,957 m2
259 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,714 m2
260 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,49 m2
261 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,178 m2
262 Lắp đặt đèn downlight Led D110x12W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
263 SX Cửa nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,173 0.0
264 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,173 m2
265 Tháo dỡ cửa nhôm kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,55 m2
266 Tháo dỡ đèn Downlight âm trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
267 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,153 m2
268 Cạo bỏ sơn trên tường cũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 87,432 m2
269 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,498 m2
270 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,816 m3
271 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,816 m3
272 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,816 m3
273 Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,498 m2
274 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,513 m2
275 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,18 m2
276 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,252 m2
277 Lắp đặt đèn downlight Led D110x12W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
278 SX Cửa nhôm kính hệ , kính an toàn dày 6.38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,55 0.0
279 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,55 m2
280 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
281 Tháo dỡ đá ốp chân tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,2 m2
282 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,866 m3
283 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,866 m3
284 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,866 m3
285 Ốp đá Granite tự nhiên vào tường, tiết diện đá Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 117,24 m2
286 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.956E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,9 tỷ VNĐ. trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện trong ngành Y tế tương tự với giá trị ≥ 9,3 tỷ VNĐ. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->