Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa phá dỡ ống khói, phá dỡ logo nhà 11 tầng, khung sắt, chống thấm mái B1, B2, B3 nhà 11 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa phá dỡ ống khói, phá dỡ logo nhà 11 tầng, khung sắt, chống thấm mái B1, B2, B3 nhà 11 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:42:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,189,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO YẾU TỐ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Lỗ khoan |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ ván phủ phim dày 2cm sàn thao tác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 9 | Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,824 | kg |
| 10 | Lắp dựng bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 11 | Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m2 |
| 13 | Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi quanh công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 877,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lưới dù chống vật rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m2 |
| 17 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 18 | Cắt sắt I, chiều cao sắt I190-195mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mạch |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,596 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,596 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,596 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,596 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,596 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,4 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,4 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 823,9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,815 | 100m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Lỗ khoan |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 33 | Làm mặt sàn gỗ ván ép phủ phim dày 2cm làm sàn thao tác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 34 | Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,39 | kg |
| 35 | Lắp dựng bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 36 | Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 38 | Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng lưới chống bụi bao quanh công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 535,5 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng lưới dù chống vật rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ logo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 43 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,094 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,094 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.005,65 | m2 |
| 50 | Gia công khung hộp 50x50x2mm, inox 304 đỡ logo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung đỡ logo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Lỗ khoan |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 55 | Gia công logo bằng Inox tấm dày 5mm, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 56 | Lắp dựng logo bệnh viện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 57 | Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " BỆNH VIỆN CHỢ RẪY '' chiều cao 210mm màu đỏ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Chữ cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " 1900'' chiều cao 370 mm màu trắng sữa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chữ cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " C'' chiều cao 1560 mm màu xanh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chữ cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân chữ chữ " R'' chiều cao 1040 mm màu xanh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chữ cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân vòng tròn bao quanh đường kính 3400mm rộng 75 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt chữ inox 304 không rỉ sét dày 1mm cắt bằng flaserfiber uốn nổi chân vòng tròn bao quanh kính 3150mm rộng 40 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,374 | 100m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | Lỗ khoan |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | Bộ |
| 67 | Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,097 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,097 | tấn |
| 70 | Làm mặt sàn gỗ ván ép phủ phim dày 2cm làm sàn thao tác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,8 | m2 |
| 71 | Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163,908 | kg |
| 72 | Lắp dựng bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 73 | Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m2 |
| 75 | Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi bao quanh công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 513 | m2 |
| 77 | Lắp dựng tấm lưới dù chống vật rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 501,92 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,055 | tấn |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,16 | m2 |
| 85 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,91 | m3 |
| 86 | Vận chuyển thép kết cấu khung bao che từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,055 | tấn |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,91 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,91 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,91 | m3 |
| 90 | Gia công khung thép bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,055 | tấn |
| 91 | Gia công khung inox đỡ các tấm panel bê tông nhẹ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung inox đỡ các tấm panel bê tông nhẹ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | tấn |
| 93 | Gia công bản mã thép tấm 150x200x6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | kg |
| 94 | Lắp dựng khung thép bảo vệ, khung thép gia cố tấm sàn chống nóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,055 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.206,66 | m2 |
| 96 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | Lỗ khoan |
| 99 | Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132 | Lỗ khoan |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 232 | Bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bu long M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132 | Bộ |
| 102 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,8 | m2 |
| 104 | Đục tạo lỗ hình phiễu, quét sika chống thấm, rót vữa chống co ngót các vị trí ống qua sàn (bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Vị trí |
| 105 | Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 401,72 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 327,04 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 108 | Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 352,12 | m2 |
| 109 | Quét chống thấm mái, bằng sơn KINGCAT PAINT(01 lớp lót+2 lớp phủ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 401,72 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, láng nền tạo dốc 1%, chiều dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 327,04 | m2 |
| 111 | Tấm panel bê tông nhẹ KT (600x1200x100) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 331,09 | m2 |
| 112 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,8 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,8 | m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,29 | m3 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,13 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,476 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,467 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,003 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,803 | tấn |
| 120 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 728 | 1 lỗ khoan |
| 121 | Keo hilti RE50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 728 | Lỗ khoan |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 728 | Bộ |
| 123 | Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép làm sàn thao tác phục vụ thi công và biện pháp an toàn và bao che (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,438 | tấn |
| 126 | Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 257,166 | kg |
| 127 | Lắp dựng bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 128 | Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 557,4 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.114,8 | m2 |
| 130 | Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm (Tính cho mái B1, thi công xong luân chuyển sang mái B3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi bao quanh công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,9 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt lưới dù chống rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.114,8 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,139 | 100m2 |
| 134 | Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,128 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,466 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.092 | cấu kiện |
| 137 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,592 | m3 |
| 139 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.926,34 | m2 |
| 140 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272,242 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272,242 | m3 |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272,242 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272,242 | m3 |
| 144 | Gia công khung thép đỡ các tấm panel bê tông nhẹ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,591 | tấn |
| 145 | Cung cấp lắp đặt bảng mã 150x200x6 liên kết với sàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 726,282 | kg |
| 146 | Lắp dựng khung thép đỡ các tấm panel bê tông nhẹ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,591 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| 148 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.056 | 1 lỗ khoan |
| 149 | Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.056 | Lỗ khoan |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt bu long M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.056 | Bộ |
| 151 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,058 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 519,9 | m2 |
| 153 | Đục tạo lỗ hình phiễu, quét sika chống thấm, rót vữa chống co ngót các vị trí ống qua sàn (bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Vị trí |
| 154 | Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.510,42 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.441,1 | m2 |
| 156 | Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.441,1 | m2 |
| 157 | Quét chống thấm mái, bằng sơn KINGCAT PAINT(01 lớp lót+2 lớp phủ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.510,42 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, láng nền tạo dốc 1%, chiều dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.441,1 | m2 |
| 159 | Tấm panel bê tông nhẹ KT (600x1200x100) mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 975 | m2 |
| 160 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 519,9 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 519,9 | m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, Lắp đặt tấm đan chống nóng mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 578 | cấu kiện |
| 163 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | 1 lỗ khoan |
| 164 | Bơm dung dịch keo PU669 chống thấm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Mũi |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 296,47 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,82 | tấn |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,854 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,843 | 100m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,429 | tấn |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,208 | tấn |
| 171 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368 | 1 lỗ khoan |
| 172 | Keo hilti RE50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368 | Lỗ khoan |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368 | Bộ |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép (Tính chi phí lắp đặt, Vật liệu tận dụng luân chuyển từ mái B2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 175 | Rải ván phú phim làm sàn thao tác phục vụ thi công (Vật liệu tận dụng từ mái B2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228,22 | m2 |
| 176 | Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 (Tính chi phí lắp đặt, Vật liệu tận dụng luân chuyển từ mái B2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 726,9 | m2 |
| 177 | Thi công tấm tôn dày 0.42mm che vật rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,269 | 100m2 |
| 178 | Cung cấp lắp đặt lưới chống bụi bao quanh công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,55 | m2 |
| 179 | Cung cấp lắp đặt lưới dù chống rơi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 726,9 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,657 | 100m2 |
| 181 | Tháo dỡ lưới chống vật rơi bằng khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 726,9 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 183 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,295 | tấn |
| 184 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,295 | tấn |
| 185 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 239 | cấu kiện |
| 186 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,436 | m3 |
| 187 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 716,99 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung bao che | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,001 | tấn |
| 189 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 321,16 | m2 |
| 190 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,785 | m3 |
| 191 | Vận chuyển thép kết cấu khung bao che từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,001 | tấn |
| 192 | Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan chống nóng mái từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,253 | tấn |
| 193 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,785 | m3 |
| 194 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,785 | m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,785 | m3 |
| 196 | Gia công khung thép bảo vệ, khung thép gia cố tấm sàn chống nóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,001 | tấn |
| 197 | Gia công khung đỡ các tấm pabel bê tông nhẹ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | tấn |
| 198 | Cng cấp lắp đặt bảng mã 150x200x6 liên kết khung với sàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | kg |
| 199 | Lắp dựng khung thép bảo vệ, khung thép gia cố tấm sàn chống nóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,001 | tấn |
| 200 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.522,967 | m2 |
| 201 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 408 | 1 lỗ khoan |
| 202 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 352 | 1 lỗ khoan |
| 203 | Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 408 | Lỗ khoan |
| 204 | Keo hilti RE500 cho lỗ khoan d10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 352 | Lỗ khoan |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 408 | Bộ |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt bu long M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 352 | Bộ |
| 207 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,436 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,495 | m2 |
| 209 | Đục tạo lỗ hình phiễu, quét sika chống thấm, rót vữa chống co ngót các vị trí ống qua sàn (bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Vị trí |
| 210 | Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 488,6 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,11 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,39 | m2 |
| 213 | Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 399,5 | m2 |
| 214 | Quét chống thấm mái, bằng sơn KINGCAT PAINT(01 lớp lót+2 lớp phủ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 488,6 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh màu, láng nền tạo dốc 1%, chiều dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,11 | m2 |
| 216 | Ttấm panel bê tông nhẹ KT (600x1200x100)mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,52 | m2 |
| 217 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,495 | m2 |
| 218 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,495 | m2 |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,2 | m3 |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | tấn |
| 221 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | tấn |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,341 | 100m2 |
| 223 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,222 | tấn |
| 224 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,663 | tấn |
| 225 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,2 | m2 |
| 226 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 227 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 228 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96,96 | m2 |
| 232 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96,96 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96,96 | m2 |
| 234 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, mái lợp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 235 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,076 | m2 |
| 237 | Lợp mái tấm lợp tấm nhựa polycacboat dày 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,629 | m2 |
| 238 | Máng sối tôn khổ 800 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | md |
| 239 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D125mm, chiều sâu khoan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 lỗ khoan |
| 240 | Vệ sinh, bơm Sikaflex construction AP xung quanh miệng ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,289 | m2 |
| 247 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,173 | m2 |
| 248 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 249 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,056 | m2 |
| 250 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 251 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,251 | m2 |
| 252 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 253 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 254 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,342 | m3 |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,714 | m2 |
| 257 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,957 | m2 |
| 258 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,957 | m2 |
| 259 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,714 | m2 |
| 260 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,49 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,178 | m2 |
| 262 | Lắp đặt đèn downlight Led D110x12W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 263 | SX Cửa nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,173 | 0.0 |
| 264 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,173 | m2 |
| 265 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m2 |
| 266 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 267 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,153 | m2 |
| 268 | Cạo bỏ sơn trên tường cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,432 | m2 |
| 269 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,498 | m2 |
| 270 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 271 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 272 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 273 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,498 | m2 |
| 274 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,513 | m2 |
| 275 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,18 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,252 | m2 |
| 277 | Lắp đặt đèn downlight Led D110x12W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 278 | SX Cửa nhôm kính hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | 0.0 |
| 279 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m2 |
| 280 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 281 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 282 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 283 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 284 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 285 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường, tiết diện đá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,24 | m2 |
| 286 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,9 tỷ VNĐ. trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện trong ngành Y tế tương tự với giá trị ≥ 9,3 tỷ VNĐ. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi