Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 14:45:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,335,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,028,690 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu hai mươi tám nghìn sáu trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 51,38 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 976,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 474,75 | m3 |
| 4 | Đào nạo vét rãnh+bạt lề đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 86,45 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6,49 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 123,26 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 85,41 | m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 18,87 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.131,71 | m3 |
| 10 | Đắp phụ lề đá thải hỗn hợp, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 832,6 | m3 |
| B | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ đá dăm nhựa | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 462,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đườn xử lý cao su, đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,7 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả xử lý nền đường cao su bằng đá thải (đá HH), độ chặt yêu cầu K95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,7 | m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.863,64 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.863,64 | m2 |
| C | RẢI MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜN LÁNG NHỰA 3 LỚP | |||
| 1 | Bù vênh+Rải tăng cường bằng đá dăm nước loại 3, chiều dày đã lèn ép TB15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31.884,1 | m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31.936,04 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hố trồng cọc tiêu | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10,29 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 210 | cái |
| 3 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | m3 |
| 4 | Làm biển báo có phản quang, hình tam giác | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| E | HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Đào hố móng cột hộ lan | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 34,911 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 856 | m |
| 3 | Bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 34,911 | m3 |
| F | RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP HÌNH THANG | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng rãnh | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 909,54 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 63,67 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 214,39 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 505,12 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.325,12 | kg |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bê tông rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8.746 | cái |
| 7 | Chèn khe giữa các tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 104,95 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản đậy qua nhà dân | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 164 | cái |
| G | RÃNH HỘP BÊ TÔNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 71,82 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 249,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 66,81 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 9.177,39 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 586,08 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân rãnh đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 14.634,91 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh hộp | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 680 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| H | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5502869E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.100574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.804.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi