Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Bến Tre |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 20:13:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,714,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera 3-chip 2/3 CMOS HD/4K, 16 bit, supports 1080i/50 Hz, 720p/50, kèm viewfinder 7" và ống kính 20x | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 2 | Bộ điều khiển ống kính Zoom Focus | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 3 | Bộ camera ống kính góc rộng, bao gồm + 01 Camera 3-chip 2/3 CMOS HD/4K, 16 bit, supports 1080i/50 Hz, 720p/50 (body) + 01 Ống ngắm (viewfinder) 7" LCD kèm theo loa che nắng + 01 Ống kính góc rộng 14x + 01 Bộ điều khiển ống kính Zoom Focus | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 4 | Bộ điều khiển Camera | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 5 | Bàn điều khiển camera | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 6 | Cáp điều khiển 10m | 3 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 7 | Đế gắn camera (Tripod Adaptor) | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Vali đựng camera (Hard carrying case) | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 9 | Tai nghe (Headset) | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 10 | 25m cáp quang đường kính 9.2mm kèm theo đầu nối | 3 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 11 | Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg, counterbalance (phụ kiện gồm dolly và tay cầm phụ) | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 12 | Video Switcher HD/4K | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 13 | Máy tạo chữ HD/SD | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 14 | Đầu Ghi/ Phát tín hiệu SD/HD sử dụng thẻ SxS | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 15 | Thẻ nhớ SxS-1 64GB | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 16 | Bộ phát xung chuẩn SD/HD đa định dạng - Main frame | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 17 | Bộ changeover cho bộ phát xung chuẩn | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 18 | Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 19 | Hệ thống multiviewer 16 đường vào 3G/HD/SD-SDI, ngõ ra 12G-SDI, 2 HDMI 2.0 | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 20 | Bộ chuyển đổi SDI sang HDMI | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 21 | Màn hình kiểm tra 2x9" LCD Monitor 3G/HD/ SD-SDI | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 22 | Màn hình kiểm tra 23.8" HD-SDI/ HDMI, 1920*1080, gồm chân đế, TSL UMD | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 23 | Màn hình Multiview 43" + giá treo tường | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 24 | Thiết bị livestreaming | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 25 | Máy laptop dựng video | 5 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 26 | UPS ONLINE 6KVA | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 27 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 28 | Máy phát âm thanh dùng thẻ SD, CD, USB | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 29 | Microphone để bàn loại rùa | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Micro không dây loại cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 31 | Loa kiểm âm liền công suất | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 32 | Tai nghe kiểm âm chuyên dụng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 33 | Hệ thống liên lạc nội bộ, bao gồm: + 01 Bộ điều khiển chính (Main Station) - 4 kênh + 01 Micro cổ ngỗng + 02 Bộ kết nối camera + 03 Bộ phát tín hiệu không dây + 01 Bộ khung gá + 03 Bộ thu không dây + 01 Bộ nguồn cho đầu phát + 03 Tai nghe nhỏ (Earphone) | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 34 | Màn hình ghép 55", 1.8 mm bezel, gồm gá lắp đặt | 9 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 35 | Máy tính đồ hoạ và phụ kiện lắp đặt cho màn hình ghép | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 36 | Màn chiếu quang học 100" + máy chiếu Laser 5000 lumen 2K | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 37 | Máy tính đồ hoạ và phụ kiện lắp đặt cho màn hình 100" | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 38 | Décor studio | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư điện - Hệ thống cấp nguồn cho 2 phim trường | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Đèn Led Fresnel Spotlight 200W, điều khiển DMX, chỉnh góc hiếu và loa che sáng | 13 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 41 | Đèn Led panel 200W | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 42 | Bàn điều khiển ánh sáng số | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 43 | Gói phụ kiện lắp đặt hệ thống đèn trường quay | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Máy ĐHKK package giấu trần nối ống gió gas 410A | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gián có mặt để khắc phục sự cố |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi