Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365033-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 23:03:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu
1 Sản xuất thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,543 Tấn
2 Lắp đặt thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 md
3 Sản xuất, lắp đặt thép gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 Tấn
4 Sản xuất thép thanh giằng mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 Tấn
5 Lắp đặt hệ giằng chéo mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1md cầu
6 Sản xuất thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 tấn
7 Sản xuất thép dầm dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 tấn
8 Lắp đặt dầm dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 md cầu
9 Lắp đặt dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 dầm ngang
10 Cốt thép dây chống sóng ngang d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
11 Cốt thép móc neo dây chống lắc ngang d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Tăng đơ 2.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cốt thép dây chống sóng dọc d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
14 Cốt thép móc neo dây chống sóng dọc d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Tăng đơ 2.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Sản xuất thép lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
17 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 2md
18 Cốt thép thanh chống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
19 Sơn cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,638 m2
20 Bê tông trụ cổng cầu 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,859 m3
21 Ván khuôn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,992 m2
22 Cốt thép trụ cổng cầu đk6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
23 Cốt thép trụ cổng cầu đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
24 Cốt thép trụ cổng cầu đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 tấn
25 Cốt thép bậc thang đk =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
26 Sơn 3 lớp trụ cổng cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,784 m2
27 B.tông móng cổng cầu 16MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m3
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
29 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
30 Thép khung giữ pu li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
31 Sản xuất bản đệm thép, bản giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
32 Gia công con lăn và trục pu li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbộ
33 Sơn cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,162 m2
34 Sản xuất nón thu lôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
35 Gia công cốt thép nối d6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
36 Gia công cốt thép nối d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
37 Bê tông gia cố tứ nón 12MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,264 m3
38 Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
39 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
40 Đào móng công trình đất c3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m3
41 Đắp đất móng trụ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m3
42 Rải và căng hệ cáp chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 tấn
43 Tăng đơ 60T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Bắt cóc cáp chủ d36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
45 Quét mỡ dây cáp chủ d36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,76 1md
46 Lắp đặt neo cáp vào mố neo, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 Tấn
47 Dây treo dầm ngang đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 tấn
48 Bắt cóc cáp dây treo vào dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 bộ
49 Sản xuất bản đệm thép, thép má ốp, thép góc L100x63 dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 tấn
50 Cốt thép khối neo đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
51 Cốt thép khối neo đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
52 Cốt thép khối neo đk d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
53 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 m3
54 Quét nhựa đường bảo vệ dây neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,123 m2
55 Cốt thép neo đk d32mm CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 tấn
56 Sản xuất thép má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
57 Sản xuất bản đệm thép, thép má ốp, thép góc L200x200 liên kết dầm ngang với trụ tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
58 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
59 Bê tông khối neo 20MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
60 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
61 Giá công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
62 Xếp rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 rọ
63 Đào móng công trình đất c3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.623,881 m3
64 Đào móng công trình đất c4 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,299 m3
65 Đắp đất móng trụ K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.933,775 m3
66 VC đất để đắp (hoặc đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,405 m3
B Phần đường
1 Đào nền đường đất c3 = máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,148 m3
2 Đắp đất nền đường c3 K.95 = máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,49 m3
3 BT mặt đường 25MPa đá 1x2 (M300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 m3
4 Cốt thép d14-25 gia cố mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 tấn
5 Bê tông g.cố rãnh, ta luy đá 2x4 12Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,592 m3
6 Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,018 m3
7 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,688 m2
8 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,834 1m3
9 Lát giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,68 m2
10 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,397 m2
11 Trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Xếp rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7681405E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.536281E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.279.799.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->