Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:44:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp III; vận chuyễn bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,557 | m3 |
| 2 | Phá bỏ kết cấu nền vỉa hè BTXM, dày tb 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,663 | m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.455,06 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,6 | m2 |
| D | CẮT MẶT ĐƯỜNG BTN + VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ, vận chuyển đi đổ mặt đường bê tông nhựa theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.542 | m |
| 2 | Thực hiện thi công mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt. Vị trí các Kiệt, đường dân sinh (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m2 |
| 3 | Thực hiện thi công mặt đường BTXM M300 đá 2x4, dày 22cm tại vị trí cây xăng theo hồ sơ thiết kế được duyệt (sử dụng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc bo vỉa; Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 + bê tông lót móng bo vỉa M100 đá 1x2 đổ tại chổ chiều rộng ≤250 + lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng L=0,8m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.028 | m |
| 2 | Ván khuôn thép đúc bo vỉa; Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 + bê tông lót móng bo vỉa M100 đá 1x2 đổ tại chổ chiều rộng ≤250 + lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng L=0,4m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa cũ, vận chuyển bằng xe ô tô tự đỗ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.002 | m |
| F | RÃNH ĐAN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bêtông đệm M100, đá 1x2, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.483,7 | m |
| 2 | Bêtông rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.483,7 | m |
| 3 | Cắt khe co rãnh đan (5m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,75 | m |
| G | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Lót bạt ni long, bê tông nền vỉa hè M150 đá 1x2 dày 8cm; lát gạch Terrazzo hè phố KT gạch (40x40)cm theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt ( sử dụng gạch Thiên Tân hoặc tương đương; Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.406,29 | m2 |
| 2 | Tại các vị trí Bó gáy hè. Thi công lớp đệm cát, lót bạt ni lon + đổ ông nền vỉa hè M150 đá 1x2 dày 13cm theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,15 | m2 |
| H | VUỐT NỐI VỈA HÈ VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,669 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 4 | Xây gạch Blô Ximăng KT(12x20x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Đào nền bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,425 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | m3 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY + CÂY XANH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng ống cống bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | ống cống + cây |
| 2 | Chặt hạ các loại cây không phù hợp, đào gốc theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cây |
| 3 | Di dời cây đến vị trí thích hợp + bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày đầu, tưới nước bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cây |
| 4 | Xây bồn hoa theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | hố |
| 5 | Xây bồn hoa theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hố |
| 6 | Phá bỏ bê tông hố trồng cây củ, vận chuyển phê thải đi đổ theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | hố |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây dựng sửa chữa, cải tạo hố ga loại 1 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hố |
| 2 | Xây dựng sửa chữa, cải tạo hố ga loại 2 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hố |
| 3 | Xây dựng sửa chữa, cải tạo hố ga loại 3 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| 4 | Xây dựng sửa chữa, cải tạo hố ga loại 4 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 5 | Thực hiện xây dựng hố ga tại lý trình km0+52 trái tuyến theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 6 | Thực hiện xây dựng hố ga tại lý trình km0+629 phải tuyến theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 7 | Thực hiện xây dựng hố thu nước tại lý trình ại Km0+52 - Trái và Km0+629 - Phải theo hồ sơ bản vẽ đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi