Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:09:00 đến ngày 2021-04-02 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,645,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV: Xây dựng móng trụ, mương cáp & tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-2T(12) | 22 | móng | |
| 2 | Móng cột MG-1T(12) | 12 | móng | |
| 3 | Tiếp địa lập lại LR-4 | 28 | Vị trí | |
| 4 | Tiếp địa lập lại LR-26 | 2 | Vị trí | |
| B | Đường dây 22kV: Lắp đặt mương cáp và tiếp địa; cột; xà và dây néo; dây dẫn và phụ kiện. | |||
| 1 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR) | 4 | Vị trí | |
| 2 | Chi tiết CTTĐ-2 (02 xà TAĐR) | 24 | Vị trí | |
| 3 | Chi tiết CTTĐ.THA-4 (02 xà THA) | 3 | Vị trí | |
| 4 | Tiếp địa lập lại LR-4 | 28 | Vị trí | |
| 5 | Tiếp địa lập lại LR-26 | 2 | Vị trí | |
| 6 | Xà néo rẽ XNR2-1N | 3 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì XCC2-1D | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo cột ghép NGT2-1D | 6 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ vượt DVT-7 | 22 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ vượt DVT2-1D | 4 | bộ | |
| 11 | Xà néo cột ghép XNA2-1D | 2 | bộ | |
| 12 | Uclevis | 42 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x250 | 22 | bộ | |
| 14 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | 14 | bộ | |
| 15 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.95/16 | 4.707,3 | mét | |
| 16 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | 1.501,1 | mét | |
| 17 | Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV | 6 | cái | |
| 18 | Ống bọc xoắn silicon | 229 | mét | |
| 19 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | 166 | bộ | |
| 20 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | 48 | bộ | |
| 21 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | 42 | bộ | |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95 | 384 | cái | |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | 56 | cái | |
| 24 | Dây nhôm buộc cổ sứ | 309 | mét | |
| 25 | Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2 | 4 | Vị trí | |
| 26 | Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤50mm2 | 4 | Vị trí | |
| C | Đường dây 22kV: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV | 6 | cái | |
| 2 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | 2 | cái | |
| 3 | TN-HC cách điện treo (Polime); điện áp 24kV | 2 | chuỗi | |
| 4 | TN-HC cáp lực; điện áp >1-35kV; 01 ruột | 1 | mẫu | |
| 5 | TN-HC dây dẫn AC.50-240mm2 (01 ruột) | 2 | mẫu | |
| 6 | TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tông | 28 | vị trí | |
| D | Đường dây 0,4kV: Xây dựng móng trụ, mương cáp & tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ đơn MT-1H(8,5) | 129 | móng | |
| 2 | Móng trụ ghép MG-1H(8,5) | 72 | móng | |
| E | Đường dây 0,4kV: Lắp đặt mương cáp và tiếp địa; cột; xà và dây néo; dây dẫn và phụ kiện. | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5 | 39 | Vị trí | |
| 2 | Tiếp địa lập lại LR-4 | 39 | Vị trí | |
| 3 | Cột BTLT-ULT-PC.I-8,5-160-2,0kN | 129 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-ULT-PC.I-8,5-160-3,0kN | 144 | cột | |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 | 9.686,45 | mét | |
| 6 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 224 | bộ | |
| 7 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | 192 | cái | |
| 8 | Khóa đỡ cáp ABC-KT-4 (4x95) | 139 | cái | |
| 9 | Khóa néo cáp KH-4x95 | 173 | cái | |
| 10 | Bu lông móc treo cáp BLM-Φ.16-200 | 125 | cái | |
| 11 | Bu lông móc treo cáp BLM-Φ.16-300 | 11 | cái | |
| 12 | Giá móc treo cáp GM-2 | 176 | cái | |
| 13 | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | 03 đai/VT | 16 | Bộ |
| 14 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | 03 đai/VT | 92 | Bộ |
| 15 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2 | 4 | Vị trí | |
| 16 | R/dây vượt đường ôtô rộng 3m|
|
4
|
Vị trí |
|
| F | Đường dây 0,4kV: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực; loại 2÷4 ruột; cấp điện áp ≤ 1kV | 1 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện; cột bê tông | 39 | vị trí | |
| G | Trạm biến áp TBA-3P-50kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần lắp đặt. | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | 3 | cái | |
| 3 | Chống sét van ZnO-0,4kV | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL | 6 | cái | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép A/XLPE/PVC-1x95-24kV | 21 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm phía TA; đầu cốt SC.95mm2 | 15 | cái | |
| 7 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | 1bộ (3pha | 3 | cái |
| 8 | Dây chảy trung thế 2K | 3 | sợi | |
| 9 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | 3 | bộ | |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | 1,86 | mét | |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữ dây NĐCT | 1 bộ=6 cái | 6 | cái |
| 12 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | 6 | cái | |
| 13 | Chụp cách điện chống sét van | 3 | cái | |
| 14 | Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) | 3 | cái | |
| 15 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | 3 | cái | |
| 16 | Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x70+1x50-0,6/1kV | 10 | mét | |
| 17 | Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x70-0,6/1kV | 2 | mét | |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | 18 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | 8 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95 | 8 | cái | |
| 21 | Ống co nhiệt DRS.16 | Dây TD.70 | 0,5 | mét |
| 22 | Ống co nhiệt DRS.15 | Dây TD.50 | 0,5 | mét |
| 23 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-75A | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-50A | 2 | cái | |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.85/65 | 16 | mét | |
| 26 | Xà lắp cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | 1 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | 1 | bộ | |
| 31 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | 1 | bộ | |
| 32 | Thanh móc treo Φ.16-450 | 1 | bộ | |
| 33 | Móc chữ U-MT-12 | 4 | cái | |
| 34 | Thanh chống | 1 | bộ | |
| 35 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm | 2 | cái | |
| 36 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 37 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển báo an toàn trạm | 1 | cái | |
| 39 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | 1 | kg | |
| 40 | Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh | 1 | kg | |
| H | Trạm biến áp TBA-3P-50kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa trạm | 52,8 | m3 | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa trạm | 52,8 | m3 | |
| 3 | Đào đất làm nền trạm | 0,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót nền trạm M.100 đá 4x6 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền trạm M.150, đá 2x4 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng thanh chống M.100 đá 4x6 | 0,062 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng thanh chống M.200, đá 1x2 | 0,175 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng, trụ bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,37 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg | 0,14 | m3 | |
| I | Trạm biến áp TBA-3P-50kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | 1 | máy | |
| 2 | TN-HC chống sét van 22-35kV | 1 | bộ | |
| 3 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | 1 | bộ | |
| 4 | TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kV | 3 | cái | |
| 5 | TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ.thg | |
| 6 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | 1 | mẫu | |
| 7 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | 1 | bộ | |
| 8 | TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤100A | 1 | cái | |
| 9 | TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤50A | 3 | cái | |
| 10 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | 1 | mẫu | |
| 11 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột | 1 | mẫu | |
| 12 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruột | 1 | mẫu | |
| J | TBA-3P-250kVA-22/0,4kV (02 trạm): Phần lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | 2 | máy | |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | 6 | cái | |
| 3 | Chống sét van ZnO-0,4kV | 6 | cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL | 12 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc A/XLPE/PVC.95-24kV | 42 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm phía 22kV; đầu cốt SC.95mm2 | 30 | cái | |
| 7 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | 1bộ (3pha) | 6 | cái |
| 8 | Dây chảy trung thế 10K | 6 | sợi | |
| 9 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | 6 | bộ | |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | 3,72 | mét | |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữ dây NĐCT | 1 bộ=6 cái | 12 | cái |
| 12 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | 12 | cái | |
| 13 | Chụp cách điện chống sét van | 6 | cái | |
| 14 | Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) | 6 | cái | |
| 15 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | 6 | cái | |
| 16 | Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x185+1x95-0,6/1kV | 20 | mét | |
| 17 | Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x120-0,6/1kV | 4 | mét | |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 | 36 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | 16 | cái | |
| 20 | Ống co nhiệt DRS.25 | Dây TD.70 | 1 | mét |
| 21 | Ống co nhiệt DRS.19 | Dây TD.50 | 1 | mét |
| 22 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400A | 2 | cái | |
| 23 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200 | 6 | cái | |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | 32 | mét | |
| 25 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | 90 | cọc | |
| 26 | Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa | 264 | mét | |
| 27 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm | 8 | mét | |
| 28 | Tấm nối dây tiếp địa gốc | 2 | cái | |
| 29 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | 48 | mét | |
| 30 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | 12 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | 28 | cái | |
| 32 | Bulông liên kết các loại M16x50 | 32 | bộ | |
| 33 | Xà lắp cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | 2 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ chống sét van | 2 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 37 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | XT hạ áp | 2 | bộ |
| 38 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | 2 | bộ | |
| 39 | Thanh móc treo Φ.16-450 | 2 | bộ | |
| 40 | Móc chữ U-MT-12 | 8 | cái | |
| 41 | Thanh chống | 2 | bộ | |
| 42 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm | 4 | cái | |
| 43 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 44 | Bảng tên trạm | 2 | cái | |
| 45 | Biển báo an toàn trạm | 2 | cái | |
| 46 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | 2 | bộ | |
| 47 | Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh | 2 | bộ | |
| K | TBA-3P-250kVA-22/0,4kV (02 trạm): Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa trạm | 105,6 | m3 | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa trạm | 105,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất làm nền trạm | 0,28 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót nền M.100 đá 4x6 | 0,28 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền trạm, mác M.150, đá 2x4 | 0,42 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M.100 đá 4x6 | 0,124 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng thanh chống, M.200, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng, trụ bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,74 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg | 0,27 | m3 | |
| L | TBA-3P-250kVA-22/0,4kV (02 trạm): Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | 2 | máy | |
| 2 | TN-HC chống sét van 22-35kV | 2 | bộ | |
| 3 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | 2 | bộ | |
| 4 | TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kV | 6 | cái | |
| 5 | TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV | 2 | hệ.thg | |
| 6 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | 2 | mẫu | |
| 7 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | 2 | bộ | |
| 8 | TN-HC Aptomat & khởi động từ 300¸ | 2 | cái | |
| 9 | TN-HC Aptomat & khởi động từ | 6 | cái | |
| 10 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | 2 | mẫu | |
| 11 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột | 2 | mẫu | |
| 12 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruột | 2 | mẫu | |
| M | TBA-3P-400kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | 3 | cái | |
| 3 | Chống sét van ZnO-0,4kV | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL | 6 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc A/XLPE/PVC.95-24kV | 21 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm phía 22kV; đầu cốt SC.95mm2 | 15 | cái | |
| 7 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | 1bộ (3pha | 3 | cái |
| 8 | Dây chảy trung thế 15K | 3 | sợi | |
| 9 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | 3 | bộ | |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | 1,86 | mét | |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữ dây NĐCT | 1 bộ=6 cái | 6 | cái |
| 12 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | 6 | cái | |
| 13 | Chụp cách điện chống sét van | 3 | cái | |
| 14 | Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) | 3 | cái | |
| 15 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | 3 | cái | |
| 16 | Cáp đồng 1 lõi, PVC-CVV-3[2x(1x240)+1x240] -0,6/1kV | 70 | mét | |
| 17 | Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x120-0,6/1kV | 2 | mét | |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2 | 18 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | 8 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95 | 8 | cái | |
| 21 | Ống co nhiệt DRS.28 | Dây TD.70 | 0,5 | mét |
| 22 | Ống co nhiệt DRS.25 | Dây TD.50 | 0,5 | mét |
| 23 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-600A | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-300 | 3 | cái | |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | 16 | mét | |
| 26 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | 45 | cọc | |
| 27 | Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa | 132 | mét | |
| 28 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm | 4 | mét | |
| 29 | Tấm nối dây tiếp địa gốc | 1 | cái | |
| 30 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | 24 | mét | |
| 31 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | 6 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | 14 | cái | |
| 33 | Bulông liên kết các loại M16x50 | 16 | bộ | |
| 34 | Xà lắp cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | 1 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 37 | Xà đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 38 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | XT hạ áp | 1 | bộ |
| 39 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | 1 | bộ | |
| 40 | Thanh móc treo Φ.16-450 | 1 | bộ | |
| 41 | Móc chữ U-MT-12 | 4 | cái | |
| 42 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm | 2 | cái | |
| 43 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 44 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 45 | Biển báo an toàn trạm | 1 | cái | |
| 46 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | 1 | bộ | |
| 47 | Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh | 1 | bộ | |
| N | TBA-3P-400kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa trạm | 52,8 | m3 | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa trạm | 52,8 | m3 | |
| 3 | Đào đất làm nền trạm | 0,35 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót nền M.100 đá 4x6 | 0,35 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền trạm M.150, đá 2x4 | 0,88 | m3 | |
| O | TBA-3P-400kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | 1 | máy | |
| 2 | TN-HC chống sét van 22-35kV | 1 | bộ | |
| 3 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | 1 | bộ | |
| 4 | TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kV | 3 | cái | |
| 5 | TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ.thg | |
| 6 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | 1 | mẫu | |
| 7 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | 1 | bộ | |
| 8 | TN-HC Aptomat & khởi động từ 500¸ | 1 | cái | |
| 9 | TN-HC Aptomat & khởi động từ 300¸ | 3 | cái | |
| 10 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | 1 | mẫu | |
| 11 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột | 1 | mẫu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình năng lượng, từ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng phải có giá trị thực hiện hoàn thành ≥ 4,70 tỷ VND (Bốn tỷ bảy trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi