Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354333-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210340189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:09:00 đến ngày 2021-04-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,645,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV: Xây dựng móng trụ, mương cáp & tiếp địa
1 Móng cột MT-2T(12) 22 móng
2 Móng cột MG-1T(12) 12 móng
3 Tiếp địa lập lại LR-4 28 Vị trí
4 Tiếp địa lập lại LR-26 2 Vị trí
B Đường dây 22kV: Lắp đặt mương cáp và tiếp địa; cột; xà và dây néo; dây dẫn và phụ kiện.
1 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR) 4 Vị trí
2 Chi tiết CTTĐ-2 (02 xà TAĐR) 24 Vị trí
3 Chi tiết CTTĐ.THA-4 (02 xà THA) 3 Vị trí
4 Tiếp địa lập lại LR-4 28 Vị trí
5 Tiếp địa lập lại LR-26 2 Vị trí
6 Xà néo rẽ XNR2-1N 3 bộ
7 Xà đỡ cầu chì XCC2-1D 2 bộ
8 Xà néo cột ghép NGT2-1D 6 bộ
9 Xà đỡ vượt DVT-7 22 bộ
10 Xà đỡ vượt DVT2-1D 4 bộ
11 Xà néo cột ghép XNA2-1D 2 bộ
12 Uclevis 42 bộ
13 Bu lông 16x250 22 bộ
14 Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT 14 bộ
15 Dây nhôm trần có lõi thép AC.95/16 4.707,3 mét
16 Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 1.501,1 mét
17 Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV 6 cái
18 Ống bọc xoắn silicon 229 mét
19 Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ 166 bộ
20 Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện 48 bộ
21 Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm 42 bộ
22 Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95 384 cái
23 Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 56 cái
24 Dây nhôm buộc cổ sứ 309 mét
25 Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2 4 Vị trí
26 Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤50mm2 4 Vị trí
C Đường dây 22kV: Phần thí nghiệm
1 TN-HC cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV 6 cái
2 TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV 2 cái
3 TN-HC cách điện treo (Polime); điện áp 24kV 2 chuỗi
4 TN-HC cáp lực; điện áp >1-35kV; 01 ruột 1 mẫu
5 TN-HC dây dẫn AC.50-240mm2 (01 ruột) 2 mẫu
6 TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tông 28 vị trí
D Đường dây 0,4kV: Xây dựng móng trụ, mương cáp & tiếp địa
1 Móng trụ đơn MT-1H(8,5) 129 móng
2 Móng trụ ghép MG-1H(8,5) 72 móng
E Đường dây 0,4kV: Lắp đặt mương cáp và tiếp địa; cột; xà và dây néo; dây dẫn và phụ kiện.
1 Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5 39 Vị trí
2 Tiếp địa lập lại LR-4 39 Vị trí
3 Cột BTLT-ULT-PC.I-8,5-160-2,0kN 129 cột
4 Cột BTLT-ULT-PC.I-8,5-160-3,0kN 144 cột
5 Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 9.686,45 mét
6 Bịt đầu cáp BĐC-95 224 bộ
7 Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 192 cái
8 Khóa đỡ cáp ABC-KT-4 (4x95) 139 cái
9 Khóa néo cáp KH-4x95 173 cái
10 Bu lông móc treo cáp BLM-Φ.16-200 125 cái
11 Bu lông móc treo cáp BLM-Φ.16-300 11 cái
12 Giá móc treo cáp GM-2 176 cái
13 Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT 03 đai/VT 16 Bộ
14 Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT 03 đai/VT 92 Bộ
15 Kéo dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2 4 Vị trí
16 R/dây vượt đường ôtô rộng 3m 4 Vị trí
F Đường dây 0,4kV: Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực; loại 2÷4 ruột; cấp điện áp ≤ 1kV 1 mẫu
2 Thí nghiệm tiếp địa cột điện; cột bê tông 39 vị trí
G Trạm biến áp TBA-3P-50kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần lắp đặt.
1 Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV 1 máy
2 Chống sét van ZnO-22kV 3 cái
3 Chống sét van ZnO-0,4kV 3 cái
4 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL 6 cái
5 Dây nhôm lõi thép A/XLPE/PVC-1x95-24kV 21 mét
6 Đầu cốt đồng nhôm phía TA; đầu cốt SC.95mm2 15 cái
7 Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A 1bộ (3pha 3 cái
8 Dây chảy trung thế 2K 3 sợi
9 Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ 3 bộ
10 Dây nối đất công tác M.50mm2 1,86 mét
11 Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữ dây NĐCT 1 bộ=6 cái 6 cái
12 Chụp cách điện cầu chì tự rơi 6 cái
13 Chụp cách điện chống sét van 3 cái
14 Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) 3 cái
15 Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) 3 cái
16 Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x70+1x50-0,6/1kV 10 mét
17 Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x70-0,6/1kV 2 mét
18 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 18 cái
19 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 8 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95 8 cái
21 Ống co nhiệt DRS.16 Dây TD.70 0,5 mét
22 Ống co nhiệt DRS.15 Dây TD.50 0,5 mét
23 Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-75A 1 cái
24 Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-50A 2 cái
25 Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.85/65 16 mét
26 Xà lắp cầu chì tự rơi 1 bộ
27 Xà đỡ sứ đứng trung áp 1 bộ
28 Xà đỡ chống sét van 1 bộ
29 Xà đỡ máy biến áp 1 bộ
30 Giá đỡ tủ điện hạ áp 1 bộ
31 Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp 1 bộ
32 Thanh móc treo Φ.16-450 1 bộ
33 Móc chữ U-MT-12 4 cái
34 Thanh chống 1 bộ
35 Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm 2 cái
36 Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện 1 tủ
37 Bảng tên trạm 1 cái
38 Biển báo an toàn trạm 1 cái
39 Đai giữ ống luồn cáp lực tổng 1 kg
40 Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh 1 kg
H Trạm biến áp TBA-3P-50kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần xây dựng
1 Đào đất tiếp địa trạm 52,8 m3
2 Lấp đất tiếp địa trạm 52,8 m3
3 Đào đất làm nền trạm 0,14 m3
4 Bê tông lót nền trạm M.100 đá 4x6 0,14 m3
5 Bê tông nền trạm M.150, đá 2x4 0,21 m3
6 Bê tông lót móng thanh chống M.100 đá 4x6 0,062 m3
7 Bê tông móng thanh chống M.200, đá 1x2 0,175 m3
8 Đào đất móng, trụ bằng thủ công, đất cấp 3 0,37 m3
9 Đắp đất hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg 0,14 m3
I Trạm biến áp TBA-3P-50kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần thí nghiệm
1 TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA 1 máy
2 TN-HC chống sét van 22-35kV 1 bộ
3 TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV 1 bộ
4 TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kV 3 cái
5 TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV 1 hệ.thg
6 TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV 1 mẫu
7 TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV 1 bộ
8 TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤100A 1 cái
9 TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤50A 3 cái
10 TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV 1 mẫu
11 TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột 1 mẫu
12 TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruột 1 mẫu
J TBA-3P-250kVA-22/0,4kV (02 trạm): Phần lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV 2 máy
2 Chống sét van ZnO-22kV 6 cái
3 Chống sét van ZnO-0,4kV 6 cái
4 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL 12 cái
5 Cáp nhôm bọc A/XLPE/PVC.95-24kV 42 mét
6 Đầu cốt đồng nhôm phía 22kV; đầu cốt SC.95mm2 30 cái
7 Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A 1bộ (3pha) 6 cái
8 Dây chảy trung thế 10K 6 sợi
9 Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ 6 bộ
10 Dây nối đất công tác M.50mm2 3,72 mét
11 Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữ dây NĐCT 1 bộ=6 cái 12 cái
12 Chụp cách điện cầu chì tự rơi 12 cái
13 Chụp cách điện chống sét van 6 cái
14 Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) 6 cái
15 Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) 6 cái
16 Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x185+1x95-0,6/1kV 20 mét
17 Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x120-0,6/1kV 4 mét
18 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 36 cái
19 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 16 cái
20 Ống co nhiệt DRS.25 Dây TD.70 1 mét
21 Ống co nhiệt DRS.19 Dây TD.50 1 mét
22 Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400A 2 cái
23 Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200 6 cái
24 Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 32 mét
25 Cọc tiếp địa bằng thép hình 90 cọc
26 Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa 264 mét
27 Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm 8 mét
28 Tấm nối dây tiếp địa gốc 2 cái
29 Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 48 mét
30 Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 12 cái
31 Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 28 cái
32 Bulông liên kết các loại M16x50 32 bộ
33 Xà lắp cầu chì tự rơi 2 bộ
34 Xà đỡ sứ đứng trung áp 2 bộ
35 Xà đỡ chống sét van 2 bộ
36 Xà đỡ máy biến áp 2 bộ
37 Giá đỡ tủ điện hạ áp XT hạ áp 2 bộ
38 Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp 2 bộ
39 Thanh móc treo Φ.16-450 2 bộ
40 Móc chữ U-MT-12 8 cái
41 Thanh chống 2 bộ
42 Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm 4 cái
43 Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện 2 tủ
44 Bảng tên trạm 2 cái
45 Biển báo an toàn trạm 2 cái
46 Đai giữ ống luồn cáp lực tổng 2 bộ
47 Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh 2 bộ
K TBA-3P-250kVA-22/0,4kV (02 trạm): Phần Xây dựng
1 Đào đất tiếp địa trạm 105,6 m3
2 Lấp đất tiếp địa trạm 105,6 m3
3 Đào đất làm nền trạm 0,28 m3
4 Bê tông lót nền M.100 đá 4x6 0,28 m3
5 Bê tông nền trạm, mác M.150, đá 2x4 0,42 m3
6 Bê tông lót móng M.100 đá 4x6 0,124 m3
7 Bê tông móng thanh chống, M.200, đá 1x2 0,35 m3
8 Đào đất móng, trụ bằng thủ công, đất cấp 3 0,74 m3
9 Đắp đất hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg 0,27 m3
L TBA-3P-250kVA-22/0,4kV (02 trạm): Phần Thí nghiệm
1 TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA 2 máy
2 TN-HC chống sét van 22-35kV 2 bộ
3 TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV 2 bộ
4 TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kV 6 cái
5 TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV 2 hệ.thg
6 TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV 2 mẫu
7 TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV 2 bộ
8 TN-HC Aptomat & khởi động từ 300¸ 2 cái
9 TN-HC Aptomat & khởi động từ 6 cái
10 TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV 2 mẫu
11 TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột 2 mẫu
12 TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruột 2 mẫu
M TBA-3P-400kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV 1 máy
2 Chống sét van ZnO-22kV 3 cái
3 Chống sét van ZnO-0,4kV 3 cái
4 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL 6 cái
5 Cáp nhôm bọc A/XLPE/PVC.95-24kV 21 mét
6 Đầu cốt đồng nhôm phía 22kV; đầu cốt SC.95mm2 15 cái
7 Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A 1bộ (3pha 3 cái
8 Dây chảy trung thế 15K 3 sợi
9 Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ 3 bộ
10 Dây nối đất công tác M.50mm2 1,86 mét
11 Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữ dây NĐCT 1 bộ=6 cái 6 cái
12 Chụp cách điện cầu chì tự rơi 6 cái
13 Chụp cách điện chống sét van 3 cái
14 Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) 3 cái
15 Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) 3 cái
16 Cáp đồng 1 lõi, PVC-CVV-3[2x(1x240)+1x240] -0,6/1kV 70 mét
17 Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x120-0,6/1kV 2 mét
18 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2 18 cái
19 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 8 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95 8 cái
21 Ống co nhiệt DRS.28 Dây TD.70 0,5 mét
22 Ống co nhiệt DRS.25 Dây TD.50 0,5 mét
23 Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-600A 1 cái
24 Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-300 3 cái
25 Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 16 mét
26 Cọc tiếp địa bằng thép hình 45 cọc
27 Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa 132 mét
28 Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm 4 mét
29 Tấm nối dây tiếp địa gốc 1 cái
30 Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 24 mét
31 Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 6 cái
32 Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 14 cái
33 Bulông liên kết các loại M16x50 16 bộ
34 Xà lắp cầu chì tự rơi 1 bộ
35 Xà đỡ sứ đứng trung áp 1 bộ
36 Xà đỡ chống sét van 1 bộ
37 Xà đỡ máy biến áp 1 bộ
38 Giá đỡ tủ điện hạ áp XT hạ áp 1 bộ
39 Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp 1 bộ
40 Thanh móc treo Φ.16-450 1 bộ
41 Móc chữ U-MT-12 4 cái
42 Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm 2 cái
43 Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện 1 tủ
44 Bảng tên trạm 1 cái
45 Biển báo an toàn trạm 1 cái
46 Đai giữ ống luồn cáp lực tổng 1 bộ
47 Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh 1 bộ
N TBA-3P-400kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần xây dựng
1 Đào đất tiếp địa trạm 52,8 m3
2 Lấp đất tiếp địa trạm 52,8 m3
3 Đào đất làm nền trạm 0,35 m3
4 Bê tông lót nền M.100 đá 4x6 0,35 m3
5 Bê tông nền trạm M.150, đá 2x4 0,88 m3
O TBA-3P-400kVA-22/0,4kV (01 trạm): Phần thí nghiệm
1 TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA 1 máy
2 TN-HC chống sét van 22-35kV 1 bộ
3 TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV 1 bộ
4 TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kV 3 cái
5 TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV 1 hệ.thg
6 TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV 1 mẫu
7 TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV 1 bộ
8 TN-HC Aptomat & khởi động từ 500¸ 1 cái
9 TN-HC Aptomat & khởi động từ 300¸ 3 cái
10 TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV 1 mẫu
11 TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột 1 mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình năng lượng, từ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng phải có giá trị thực hiện hoàn thành ≥ 4,70 tỷ VND (Bốn tỷ bảy trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->