Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:03:00 đến ngày 2021-03-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,826,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào lớp phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4468 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,7759 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,5819 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15.226,7118 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5334 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3556 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.223,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 644,68 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông khe co giãn, chiều dày lớp cắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1002 | 100m |
| 7 | Nhựa đường khe co giãn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 630,5398 | kg |
| 8 | Gỗ khe co giãn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,4995 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,4879 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga, móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6461 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 269,7405 | m3 |
| 5 | Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.609,0756 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thanh chống rãnh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,334 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7778 | 100m3 |
| 11 | Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 12 | Mua đế cống D600 BTCT, bản rộng 380 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205 | 1cấu kiện |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91 | mối nối |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,6637 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7115 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan rãnh dọc, tấm đan rãnh thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5905 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.298 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN HÈ PHỐ | |||
| 1 | Mua viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 634 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng viên block vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.357,8 | m2 |
| 6 | Đệm cát vàng (đệm + tạo dốc trung bình 5cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,89 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,3641 | m3 |
| 8 | Đắp đất bó gáy, bồn cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5215 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,0103 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,6602 | m2 |
| 11 | Trồng cây xanh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 12 | Chống cây xanh sau khi trồng (mỗi cây xanh 3 cây chống) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi