Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:04:00 đến ngày 2021-03-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/SC MẶT ĐƯỜNG KM0-KM0+568,TP Vĩnh Long | |||
| B | 1.1/Phần SC loại 1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm + V/c phế thải di đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | -nt- | 1,89 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | -nt- | 1,89 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | -nt- | 7,3125 | m2 |
| C | 1.2/SC HỆ THỐNG ATGT, TP.VĨNH LONG | |||
| D | Biển báo | |||
| E | Thay đổ nội dung B.báo | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ biển báo (loại 1trụ, 2biển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo tam giác | -nt- | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo tròn | -nt- | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Dán màng phản quang biển báo | -nt- | 5,4859 | m2 |
| 6 | Dán Decan nội dung biển báo | -nt- | 2,1944 | m2 |
| 7 | C/c trụ thép D=90mm, L=4m | -nt- | 4 | Trụ |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam tròn (loại 1trụ, 2biển) | -nt- | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,384 | m3 |
| F | Thay mới biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tròn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trụ biển báo (loại 1trụ, 2biển) tam giác | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trụ biển báo (loại 2trụ, 1biển) chữ nhật | -nt- | 1 | cái |
| 5 | C/c biển báo tròn D=70cm | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | C/c biển báo tròn D=126cm | -nt- | 2 | cái |
| 7 | C/c biển báo chữ nhật KT(160x100m) | -nt- | 1 | Cái |
| 8 | C/c trụ B.báo D=90mm, L=5m | -nt- | 1 | trụ |
| 9 | Lắp đặt biển báo CN (loại 1trụ, 1biển) | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,192 | m3 |
| 12 | Bốc xếp thép các loại lên, xuống | -nt- | 0,0592 | tấn |
| 13 | V/c thép cự ly 15km ô tô 7.0T về chi cục QLĐBIV.4 | -nt- | 0,0592 | Tấn |
| G | Bổ sung biển báo mới | |||
| 1 | C/c biển tam giác a=70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | C/c biển báo chữ nhật KT(120x100cm) | -nt- | 1 | Cái |
| 3 | C/c trụ thép D=90mm, L=3.5m (3+2) | -nt- | 5 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật loại (2trụ, 1 biển) | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác a=70cm loại (1trụ, 1biển) | -nt- | 3 | cái |
| 6 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,48 | m3 |
| H | CỌC H ĐOẠN TP.VĨNH LONG | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | -nt- | 0,0107 | tấn |
| 3 | Sơn PQ 2nước (màu trắng) | -nt- | 1,28 | m2 |
| 4 | Sơn PQ 2nước (màu đỏ) | -nt- | 0,4 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ tên chữ (màu đen) | -nt- | 0,16 | m2 |
| 6 | Cung cấp biển chữ nhật KT 10x10cm | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Dán màng lắp đặt phản quang biển báo | -nt- | 0,04 | m2 |
| 8 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,204 | m3 |
| 10 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | -nt- | 4 | cái |
| 11 | V/c BTCT cự ly 1km ô tô tải thùng | -nt- | 0,384 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp lên, xuống BTĐS TL | -nt- | 0,384 | tấn |
| 13 | Vận chuyển BTĐS cọc cự ly 20m | -nt- | 0,384 | tấn |
| I | 2/SC MẶT ĐƯỜNG KM0+568-KM3+200, huyện Long Hồ | |||
| J | 2.1/Phần SC loại 1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm + V/c phế thải di đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | -nt- | 39,78 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | -nt- | 39,78 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | -nt- | 126,375 | m2 |
| K | 2.2/SC loại 2 | |||
| 1 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | 100m2 |
| 2 | Thảm bù vênh bằng BTN C12.5 thô | -nt- | 38,11 | m3 |
| 3 | Thảm vuốt nối BTNN C12.5 TB dày 3cm | -nt- | 9 | m3 |
| 4 | Thảm BTNN C12.5 dày 6cm | -nt- | 41,7 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | -nt- | 355,75 | m2 |
| L | 2.3/SC HỆ THỐNG ATGT, H.LONG HỒ | |||
| M | Biển báo | |||
| N | Thay đổ nội dung B.báo | |||
| 1 | Tháo trụ biển báo cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo các loại dán màng PQ | -nt- | 29 | cái |
| 3 | Dán màng phản quang biển báo | -nt- | 10,2925 | m2 |
| 4 | Dán Decan nội dung biển báo | -nt- | 4,117 | m2 |
| 5 | C/c trụ thép D=90mm, L=4m | -nt- | 9 | Trụ |
| 6 | C/c trụ thép D=90mm, L=3.5m | -nt- | 3 | trụ |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác a=70cm loại (1trụ, 1biển) | -nt- | 3 | cái |
| 8 | Lắp trụ & biển báo tròn (loại 1trụ, 2biển) | -nt- | 9 | cái |
| 9 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,96 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,192 | m3 |
| O | Thay mới biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trụ biển báo | -nt- | 2 | cái |
| 3 | C/c biển tam giác a=70cm | -nt- | 2 | bộ |
| 4 | C/c trụ thép D=90mm, L=3.5m | -nt- | 2 | Trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác (1trụ, 1biển) | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,192 | m3 |
| 8 | Bốc xếp thép các loại lên, xuống | -nt- | 0,0068 | tấn |
| 9 | V/c thép cự ly 15km ô tô 7.0T về chi cục QLĐBIV.4 | -nt- | 0,0068 | Tấn |
| P | Di dời biển báo chữ nhật | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời & lắp đặt trụ biển báo (2trụ, 1 biển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,192 | m3 |
| Q | Bổ sung biển báo mới | |||
| 1 | C/c biển tam giác a=70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | C/c trụ thép D=90mm, L=3.5m | -nt- | 9 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác (1trụ, 1biển) | -nt- | 9 | cái |
| 4 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 0,864 | m3 |
| R | CỌC H ĐOẠN H.LONG HỒ | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8855 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | -nt- | 0,0614 | tấn |
| 3 | Sơn PQ 2nước (màu trắng) | -nt- | 7,36 | m2 |
| 4 | Sơn PQ 2nước (màu đỏ) | -nt- | 2,3 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ tên chữ (màu đen) | -nt- | 0,92 | m2 |
| 6 | Cung cấp biển chữ nhật KT 10x10cm | -nt- | 23 | bộ |
| 7 | Dán màng phản quang biển báo | -nt- | 0,23 | m2 |
| 8 | Đào móng cột cấp 2 | -nt- | 1,472 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | -nt- | 1,173 | m3 |
| 10 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | -nt- | 23 | cái |
| 11 | V/c BTCT cự ly 1km ô tô tải thùng | -nt- | 2,208 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp lên, xuống BTĐS TL | -nt- | 2,208 | tấn |
| 13 | Vận chuyển BTĐS cọc cự ly 20m | -nt- | 2,208 | tấn |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752143E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.50428E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thảm BTN mặt đường, sơn vạch kẻ đường trên đường Quốc lộ, mỗi hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 2.501.429.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.429.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi