Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338497-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210338125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:09:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,461,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1 Đào san đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,27 100m3
2 Mua đất san lấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.205,78 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,05 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,62 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,62 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,78 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (2 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,04 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 53,27 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,77 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,16 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,22 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,2 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,42 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,68 100m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,7 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,78 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 63,71 m3
13 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,44 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 17,52 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,81 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,44 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,54 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,64 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,17 100m3
20 Mua đất san lấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 217,03 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,17 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,45 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,45 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,49 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,11 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,32 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,68 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,83 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,75 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,09 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,9 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,69 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,32 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,19 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,54 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,54 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,39 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,04 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,01 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,6 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,27 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,82 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,04 tấn
54 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 53,66 m3
55 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,14 m3
56 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,37 m3
57 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,87 m3
58 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,5 m2
59 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 29,14 m3
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 100m
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,88 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,39 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,36 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,53 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,9 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,76 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,1 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,06 m3
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,2 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,35 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,1 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,05 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,22 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,3 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,43 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,29 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,28 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,27 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,54 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,32 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,29 tấn
87 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 59,57 m3
88 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,36 m3
89 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,75 m3
90 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,5 m2
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,08 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,58 100m
93 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 18 cái
94 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 109,26 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 381,2 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 17,93 m2
97 Công tác ốp gạch 50X200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,65 m2
98 Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 105,63 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 296,8 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 20,12 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 65 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 63,06 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 66,64 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 88,38 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 151,6 m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 57,95 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,82 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 381,2 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 296,8 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 229,51 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 292,06 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 610,72 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 588,86 m2
114 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 39,82 m2
115 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,04 m2
116 Lát nền, sàn gạch 500x500, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 281,71 m2
117 Lát nền, sàn gạch 300x300, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,12 m2
118 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,18 m2
119 Sản xuất lắp dựng hệ khung inox đỡ bệ lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 Bộ
120 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,18 m2
121 Thi công trần bằng tấm nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,78 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 105,62 m2
123 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,7 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,7 m2
125 TẦNG 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0 0.0
126 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 130,38 m2
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 403,09 m2
128 Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 105,63 m2
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 299,32 m2
130 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 23 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,2 m2
132 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 91,79 m2
133 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 71,56 m2
134 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 156,84 m2
135 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 173,6 m2
136 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 48,21 m2
137 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,42 m2
138 Đắp bánh ú trang trí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 cái
139 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 156,7 m
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 153 m
141 Kẻ roon 2cm âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 115,8 m
142 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 439,21 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 299,32 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 319,84 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 279,78 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 759,05 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 579,1 m2
148 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,66 m3
149 Lát nền, sàn gạch 500x500, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 249,46 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,12 m2
151 Lát nền, sàn, gạch 300x300 kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,12 m2
152 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 25,18 m2
153 Thi công trần bằng tấm nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,78 m2
154 Sản xuất lắp dựng hệ khung inox đỡ bệ lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 Bộ
155 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,18 m2
156 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,04 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,04 tấn
158 Sản xuất lắp dựng mái tôn sóng vuông dày 4zem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,92 100m2
159 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 98,62 m2
160 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 98,62 m2
161 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,76 100m2
162 Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly+ PKKK khóa đa điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 42,12 m2
163 Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,18 m2
164 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK chốt bán nguyệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 58,32 m2
165 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK chốt bán nguyệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,08 m2
166 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,76 m2
167 Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 86,4 m2
168 Sản xuất Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,75 m2
169 Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt, tấm pano Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6 m2
170 Gia công lan can bằng inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,21 tấn
171 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24 bộ
172 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 19 bộ
173 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
175 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 cái
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
177 Lắp đặt ổ cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
178 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
179 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 tủ
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 310 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 170 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 74 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 40 m
187 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 280 m
189 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 sứ
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,19 100m3
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,85 m3
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,64 m3
193 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,19 m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,06 m3
195 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,64 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,7 m3
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,05 tấn
198 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 100m2
199 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 30,43 m2
200 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,78 m2
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bể
202 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 bộ
203 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 bộ
205 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,24 m2
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
207 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
208 Lắp đặt van khóa nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
209 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,15 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,47 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,58 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8 100m
215 Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 Bộ
216 Lắp đặt kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
217 Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 100m
218 Bu lông M12X350 ghim thân ống thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
219 Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 m
220 Nón chống dột inox D200/ cả keo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
221 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 20 m
222 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 hộp
223 Lắp giá đỡ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 bộ
224 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,71 m3
226 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 cọc
227 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 18 m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,21 100m
229 Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 bộ
230 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,1 100m3
231 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 hệ thống
232 PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0 0.0
233 Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 Bộ
234 Lắp hộp đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
C PHÁ DỠ VÀ CHẶT CÂY
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 30 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 30 gốc cây
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 330,84 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,22 m3
5 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,19 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2 100m3
7 Vận chuyển rác cây xanh, gốc cây sau khi hạ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 Chuyến
D HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 95,4 m2
E KÈ ĐÁ HỘC XÂY MỚI ĐOẠN A-B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,15 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,92 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,18 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,07 100m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,78 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 20,33 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,58 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,1 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,04 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,08 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,003 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,07 100m
F KÈ ĐÁ HỘC XÂY MỚI ĐOẠN B-D
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,94 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,67 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,06 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,77 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,22 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,4 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,48 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,17 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,24 100m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,62 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 116,9 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,27 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,72 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,41 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,2 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,44 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,71 100m
G TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐOẠN A-D)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,21 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,44 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,05 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,35 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,34 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,23 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
10 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,56 m3
11 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,92 m3
12 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,8 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 57,84 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 30,8 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 44,8 m
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 304,87 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 304,87 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 75,79 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 380,66 m2
20 Sản xuất lắp dựng đầu chông hàng rào Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,18 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,36 m2
H TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐOẠN E-F)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,85 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,56 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,24 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,8 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,02 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,18 tấn
11 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,19 m3
12 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,55 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 45,82 m2
14 Kẻ roon lõm vào trụ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 91,2 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 60,8 m
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 92,16 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 92,16 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 48,48 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 140,64 m2
20 Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 63,7 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 127,4 m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 122 m
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,1 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 50,4 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,57 m3
6 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 20,3 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 49,8 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 155,2 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,47 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,47 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,29 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 83 cái
J CỐNG LY TÂM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,94 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,61 100m3
3 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,31 10 tấn/km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,5 đoạn ống
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 22 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,53 100m3
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,65 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,99 m3
10 Kẻ roon sân bê tông 2x2m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,16 100m
K RÁNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,86 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 100m2
L HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,73 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,13 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,27 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,72 m3
5 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,36 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,94 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 18,84 m2
8 Gia công thang sắt Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,23 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,23 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,44 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,87 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,19 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 tấn
15 Gia công thang sắt Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,05 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,05 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,06 100m3
M SÂN BÊ TÔNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 70 m
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,72 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,27 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,55 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,65 m3
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,55 m3
7 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,85 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 35,69 m2
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 67,62 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 40,57 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,66 m3
12 Kẻ roon sân bê tông 2x2m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,32 100m
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Bảng phấn từ 1,2 x 3,6m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.191E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63839E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.645.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->