Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:09:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,461,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.205,78 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,62 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,62 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,78 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (2 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,42 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,71 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,64 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 20 | Mua đất san lấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 217,03 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,45 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,45 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,82 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 54 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,66 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 56 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,37 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,87 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 59 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,14 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,06 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,29 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,32 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 87 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,57 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,75 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 109,26 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 381,2 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch 50X200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 105,63 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 296,8 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,06 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 66,64 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 88,38 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 151,6 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,95 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 381,2 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 296,8 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 229,51 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 292,06 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 610,72 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 588,86 | m2 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch 500x500, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 281,71 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch 300x300, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng hệ khung inox đỡ bệ lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 105,62 | m2 |
| 123 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 125 | TẦNG 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 130,38 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 403,09 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 105,63 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 299,32 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,79 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 71,56 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 156,84 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 173,6 | m2 |
| 136 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,21 | m2 |
| 137 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 138 | Đắp bánh ú trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 156,7 | m |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153 | m |
| 141 | Kẻ roon 2cm âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115,8 | m |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 439,21 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 299,32 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 319,84 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 279,78 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 759,05 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 579,1 | m2 |
| 148 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch 500x500, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 249,46 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 152 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 153 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 154 | Sản xuất lắp dựng hệ khung inox đỡ bệ lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 155 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng mái tôn sóng vuông dày 4zem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,92 | 100m2 |
| 159 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 98,62 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 98,62 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,76 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly+ PKKK khóa đa điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 163 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 164 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK chốt bán nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 165 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK chốt bán nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 166 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 167 | Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 168 | Sản xuất Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 8ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 169 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt, tấm pano | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 170 | Gia công lan can bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 310 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 74 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 187 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 280 | m |
| 189 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 193 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 195 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,43 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 215 | Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 218 | Bu lông M12X350 ghim thân ống thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | m |
| 220 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | m |
| 222 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 223 | Lắp giá đỡ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 224 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 226 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 227 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 229 | Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 231 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 232 | PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 233 | Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 234 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | PHÁ DỠ VÀ CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 330,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển rác cây xanh, gốc cây sau khi hạ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | Chuyến |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 95,4 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ HỘC XÂY MỚI ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| F | KÈ ĐÁ HỘC XÂY MỚI ĐOẠN B-D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 116,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐOẠN A-D) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,8 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,8 | m |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 304,87 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 304,87 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 75,79 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 380,66 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng đầu chông hàng rào | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,18 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,36 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐOẠN E-F) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,82 | m2 |
| 14 | Kẻ roon lõm vào trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,2 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60,8 | m |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 140,64 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 127,4 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 122 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 83 | cái |
| J | CỐNG LY TÂM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,31 | 10 tấn/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Kẻ roon sân bê tông 2x2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| K | RÁNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,69 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 67,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,57 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 12 | Kẻ roon sân bê tông 2x2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,32 | 100m |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn từ 1,2 x 3,6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.191E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.645.824.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi