Gói thầu: Gói thầu số 4-T4-2021: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-T4-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:04:00 đến ngày 2021-04-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,004,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,200,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Tân Chi | |||
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| C | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn và đỡ đầu cáp 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giá đỡ chống sét van 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 16m CD-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Triết tính |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 986 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 48 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 27 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 20 | m |
| 18 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | quả |
| 19 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | quả |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | m |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 46 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 986 | m |
| 24 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 35kV-3x400mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | đầu |
| 25 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV-1x240mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | đầu |
| 26 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | hộp |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 28 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M240 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-400 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | đầu |
| 31 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | bộ |
| 32 | Chụp cực chống sét van (3 pha) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | đầu |
| 34 | Biển báo tên cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Biển báo tên tủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 26 | cái |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV RC35-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 490 | m |
| E | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | vị trí |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | sợi |
| 3 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | sợi |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
| G | Công trình: Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp tỉnh Bắc Ninh năm 2021 | |||
| H | PHẦN TRẠM BÙ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tụ bù trung thế 13,28kV-100kVAr/bình trên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 60 | bình |
| 3 | Lắp đặt tụ bù trung thế 22,13kV-100kVAr/bình lên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 39 | bình |
| 4 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm bù XL3F-22(35) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 31 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm bù XL4F-22 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm bù XL5F-22 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) - thi công bằng Hotline | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22A | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) - thi công bằng Hotline | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 17 | bộ |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) - thi công bằng Hotline | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-3 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-6 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV GTT-7 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-8 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-9 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-10 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-11 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-12 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-13 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV GTT-14 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | bộ |
| 29 | Thang sắt cột bê tông ly tâm cột kép liền TS-1A | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | bộ |
| 31 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-3 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 33 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | bộ |
| 34 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-6 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-7 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Bộ xà đỡ tụ bù 22kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 19 | bộ |
| 37 | Bộ xà đỡ tụ bù 22kV cột kép liền | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Bộ xà đỡ tụ bù 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | bộ |
| 39 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO và chống sét van 22(35)kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 28 | bộ |
| 40 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO và chống sét van 22(35)kV - thi công bằng Hotline | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 41 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO và chống sét van 22kV cột kép | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO và chống sét van 22kV cột kép liền | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | bộ |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 45 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-3 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-6 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-7 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-8 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-9 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-10 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-11 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-12 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-13 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-14 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-15 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-16 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-17 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 60 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 307 | m |
| 61 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 thi công bằng Hotline | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 121 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 đấu nối cực và nối đất chống sét van, trung tính tụ bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 320 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 đấu nối cực và nối đất chống sét van (thi công bằng hotline) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 27 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 186 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 123 | m |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 120 | quả |
| 67 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 145 | quả |
| 68 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 130 | quả |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 130 | quả |
| 70 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 17 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | bộ |
| 72 | Hạ thu hồi bộ cầu chì tự rơi 24kV trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 73 | Hạ thu hồi bộ cầu chì tự rơi 35kV trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 74 | Tháo hạ thu hồi bộ chống sét van 24kV trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 75 | Tháo hạ thu hồi bộ chống sét van 35kV trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 76 | Tháo hạ thu hồi tụ bù 1 pha 13,28kV - 100kVAr | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bình |
| 77 | Tháo hạ thu hồi tụ bù 1 pha 22,13kV - 100kVAr | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bình |
| 78 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 36 | m |
| 79 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng tròn D8 trong trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | m |
| 80 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 30 | quả |
| 81 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 18 | quả |
| 82 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu chì trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 140kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 83 | Hạ thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo ≤ 50kg trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 84 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 22,35kV ≤ 100kg trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 85 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ tụ bù tụ bù 22,35kV ≤ 100kg trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 86 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm bù trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 88 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,1 | tấn |
| 89 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,36 | tấn |
| 90 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,007 | tấn |
| 91 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 198 | đầu |
| 92 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 693 | đầu |
| 93 | Chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | bộ |
| 94 | Chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | bộ |
| 95 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | bộ |
| 96 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 99 | cái |
| 97 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 99 | cái |
| 98 | Biển báo tên trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | cái |
| 99 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | cái |
| I | PHẦN THI CÔNG HOTLINE: | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | 1 xà |
| 2 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | 1 xà |
| 3 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | 1 xà |
| 4 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | 1 xà |
| 5 | Lắp cò lèo của FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | 1 cò lèo |
| 6 | Lắp cò lèo của FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha 2 mạch (3 cò lèo trên 1 cột) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | 1 cò lèo |
| 7 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | 1 cái |
| 8 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha mạch kép | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | 1 cái |
| 9 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | ca |
| J | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE 1 lõi | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 1 pha | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Mẫu |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường dây 35kV hoặc TBA 35kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi