Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hoá chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 18:53:00 đến ngày 2021-03-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,204,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống chuẩn EDTA 0,05M | 73 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể EDTA đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,05M. | ||
| 2 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 82 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể EDTA đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,05M; Đóng gói: Dung dịch HCl chứa trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,1N. | ||
| 3 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 26 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể AgNO3 đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,1N. | ||
| 4 | Ống chuẩn Na2CO3 0,1N | 19 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể Na2CO3 đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước cất được dung dịch nồng độ 0,1N. | ||
| 5 | Ống chuẩn BaCl2 0,25N | 11 | Ống | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Tinh thể BaCl2 đựng trong ống chuẩn, pha trong 1 lít nước được dung dịch nồng độ 0,1N. | ||
| 6 | Metyl dacam (25g/lọ) | 10 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 7 | Murexit (25g/lọ) | 8 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 8 | Phenol phtalein (100g/lọ) | 5 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: 68 - 75%; Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 9 | ETOO (25g/lọ) | 7 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 10 | Natri – Kalitactrat | 5 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: > 99,0%; Đóng gói: Hộp 500g. | ||
| 11 | HgI2 (100g/lọ) | 5 | Lọ | pH (50g/l ở 250C) = 6,5-8,5; Độ tinh khiết: > 99,5%; Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 12 | α – naftylamin | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 13 | Axit Sulfanilic | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 14 | Kali Iot (KI) | 3 | kg | pH (50g/l ở 250C) = 6,0-8,0; Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: > 99,0%; Đóng gói: Hộp 500g. | ||
| 15 | Aluminon | 5 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: > 99,5%; Đóng gói: Lọ 25g. | ||
| 16 | Amoni Molidate | 5 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99%; Đóng gói: Hộp 500g. | ||
| 17 | NaOH | 18 | kg | Dạng tinh thể; Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 97,0 %; Đóng gói: Hộp 500g. | ||
| 18 | KOH | 16 | kg | Dạng tinh thể; Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 97,0 %; Đóng gói: Hộp 500g. | ||
| 19 | H2SO4 đặc | 11 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Nồng độ: 98,08 %; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn Kali | 4 | Chai | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 1.000ml; Đóng gói: Chai 1Lít. | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn Natri | 4 | Chai | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Đóng gói: Lọ 1.000ml; Đóng gói: Chai 1 Lít. | ||
| 22 | Dung dịch NH3 đậm đặc | 11 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 25,0 - 28 %; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. | ||
| 23 | Giấy lọc băng xanh | 12 | Hộp | Đường kính: Φ11cm; Đóng gói: 100 tờ/hộp. | ||
| 24 | Hydroxylamin Clorua | 5 | Lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %; Đóng gói: Lọ 100g. | ||
| 25 | Cồn tuyệt đối | 8 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,7 %; Đóng gói: Chai 0,5Lít. | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn pH = 4,01 | 2 | Chai | pH= 4,01 ± 0,02 ở 250C; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn pH = 7,01 | 3 | Chai | pH= 7,01 ± 0,01 ở 250C; Đóng gói: Chai 0,5 Lít. | ||
| 28 | NH4Cl | 5 | kg | Dạng tinh thể; Tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Đóng gói: Hộp 500g. | ||
| 29 | Chất chuẩn đo Nitrit HI93708-01 | 8 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 100 gói/Hộp. | ||
| 30 | Chất chuẩn đo Photphat HI93717A-0 | 8 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 2 Chai x 25ml/Hộp. | ||
| 31 | Chất chuẩn đo Amonia HI93715-01 | 8 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 2 Chai x 20ml/Hộp. | ||
| 32 | Chất chuẩn đo Nitrate HI93728-01 | 8 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 100 gói/Hộp | ||
| 33 | Chất chuẩn đo COD HI93754A-25 | 25 | Hộp | Hãng sản xuất Hanna; Tiêu chuẩn Hanna; Đóng gói: 25 ống/Hộp | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 100ml | 2 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml. | ||
| 35 | Bình định mức 1000ml | 3 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 1000ml. | ||
| 36 | Ống đong 50ml | 2 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50ml. | ||
| 37 | Ống đong 25ml | 3 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 25ml. | ||
| 38 | Bình tam giác 250ml | 80 | Cái | Thủy tinh trung tính; Dung tích 250ml. | ||
| 39 | Ống đong 100ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml | ||
| 40 | Bình tia | 2 | Cái | Nhựa chịu dung môi Methanol Dung tích 1Lít | ||
| 41 | Găng tay cao su dùng 1 lần | 6 | Hộp | Chất liệu cao su, không có bột; Đóng gói: 100 chiếc/Hộp. | ||
| 42 | Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng) | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, có màu trắng, Dung tích 1000ml. | ||
| 43 | Pipet 10ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 10ml | ||
| 44 | Pipet 25ml | 3 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 25ml | ||
| 45 | Pipet 50ml | 2 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 50ml | ||
| 46 | Quả bóp cao su | 2 | Quả | Chất liệu cao su | ||
| 47 | Đũa thủy tinh | 3 | Cái | Thủy tinh, chiều dài 30cm | ||
| 48 | Buret khóa nhựa 10ml | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa Dung tích 10ml | ||
| 49 | Buret khóa nhựa 25ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa Dung tích 25ml | ||
| 50 | Buret khóa nhựa 50ml | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa Dung tích 50ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi