Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227015-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210131708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 18:13:00 đến ngày 2021-03-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,725,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,55 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,0113 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0203 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8686 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2466 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,904 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6474 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 100m
10 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cọc
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9251 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0193 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0193 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0193 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3293 100m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,597 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3316 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2132 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7799 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,0196 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3622 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5728 100m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6123 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6947 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4196 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,4299 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3655 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3308 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0302 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2673 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0256 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4812 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,9789 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2969 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9312 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7314 100m2
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,1581 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5967 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3295 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,355 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,8354 100m2
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,4793 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7732 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7293 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8619 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2834 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0995 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8107 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5766 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1564 tấn
B KIẾN TRÚC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,038 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6119 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2748 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7295 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,3292 m2
6 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0284 tấn
7 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7315 m2
8 Cắt xẻ rãnh đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,415 10m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7648 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,754 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 127,8417 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,2397 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,1432 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,4518 100m2
15 Công tác ốp đá granit mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 92,1903 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch inax vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,97 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch inax vàng đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,6636 m2
18 Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,568 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 463,0113 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.111,7174 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,2335 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,6184 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 373,8 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,595 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.711,98 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 463,01 m2
27 Lát sàn bằng gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 466,3 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 162 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,267 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,847 m2
31 Làm phào thạch cao, phào kép Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 403,53 m
32 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,9202 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 m2
35 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7243 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6957 tấn
37 Bulon chữ U:D20xL200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
38 Bulon D14x50+D20x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 312 Bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 191,448 m2
40 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,724 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,67 tấn
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,296 m2
43 Quet sika chống thấm (1.5 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,3 m2
44 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1192 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,78 md
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,586 m2
47 Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sikatop speal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,4482 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,3382 m2
49 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,5148 m2
50 Vách ngăn khu WC HPL dày 18 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,165 m2
51 Tay vịn inox khu WC người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3286 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,023 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0016 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0012 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6335 m3
58 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,905 m2
60 Trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,8225 m2
62 Sản xuất cửa đi gỗ ,pano kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,8736 m2
63 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,9848 m2
64 Khuôn cửa đơn 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106,32 m
65 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,4536 m2
66 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106,32 m cấu kiện
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,87 m2 cấu kiện
68 Khoá cửa đi Việt Tiêp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
69 Clemon Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
70 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 212,64 m
71 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84 bộ
72 Cửa sổ 2 cánh mở quay lật vào trong:Hệ asia profile Eurowindown bộ PKKK:Thanh chốt đa điểm,tay nắm bản lề,chốt liền-Eurowindown,kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,84 m2
73 Cửa sổ 2 cánh mở trượt:Hệ Asia Profile Eurowindown:bộ PKKK:Thanh chốt đa điểm,tay nắm ,bản lề,chốt liền-Eurowindown;kính an toàn 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,72 m2
74 Cửa đi kính cường lực 12MM, phôi kính Việt Nhật- Hải Long, bản lề thủy lực ( bao gồm công nhân lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,14 m2
75 Cửa đi 1 cánh mở quay:Hệ asia Profle Eurowindown:bộ PKKK:Cửa đi chính có khoá,Thanh chốt đa điểm,tay nắm,ổ khoá ngoài chìa khoá trong núm vặn-Eurowindown:Bản lề 3D-EIH001-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,55 m2
76 Vách kính, kính trắng Việt Nhật 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,39 m2
77 Cửa sổ kính cường lực 12mm, kính dàn phản quang 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8157 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,5726 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,5 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0967 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,424 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,424 m2
84 Bịt tôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,63 m2
85 Cột cờ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
86 Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
87 Biển hiệu đồn công an Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
C ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED 2x18w ,1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt đèn pha LED 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
6 Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
7 Đèn led ốp trần hành lang 1x14 W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt công tắc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
13 Công tắc đèn đảo chiều lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
16 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
17 Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
18 Đèn pha tín hiệu 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt vỏ tủ điện 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
21 Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 hộp
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-50A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB-63A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4X35) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp nhôm 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
32 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 685 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.290 m
36 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.340 m
37 Lắp đặt ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 690 m
38 Lắp đặt ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.350 m
39 Lắp đặt ống luồn dây D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,5 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
42 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m3
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m2
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5455 1000v
46 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
47 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
48 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
49 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
50 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
51 Lắp đặt ống ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
52 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
53 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57 m
54 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
55 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
56 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cọc
57 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
58 Mối hàn hoá quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 mối hàn
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,095 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3686 100m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,56 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,1 m3
64 Cột điện cao 8.5m (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
66 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 hộp
67 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp
68 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147 10m
69 Lắp đặt ổ cắm mạng anten tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp
70 Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,7 10 m
71 Hộp nối dây 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
72 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 hộp
73 Lắp đặt áp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 10m
74 Lắp đặt áp điện thoại 10x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 10m
75 Hộp nối dây 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
76 Ống luồn dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
77 Gia công cọc tiếp đất L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cọc
78 Lắp đặt cáp đồng M70 vỏ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
79 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
80 Lắp đặt ống PVC HI-3P D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
81 Lắp đặt máng cáp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
D NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,85 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
5 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 cái
6 Lắp đặt tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 cái
8 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
9 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Kép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van phao Điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
17 Zắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,4 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2712 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
26 Tê uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
27 Tê uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
28 Y uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
29 Y uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
30 Cút uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
31 Cút uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
32 Cú uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
33 Cú uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
34 Chếch uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
35 Chếch uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
36 Chếch uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Tê thông tác uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
38 Tê kiểm tra uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
39 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
40 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
41 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
42 Măng xông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
43 Lắp đặt nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
45 Lắp đặt nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
46 Lắp đặt nút bịt uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt bình đun nươc nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
52 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
60 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
62 xi phông Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Bộ
63 Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Bộ
64 Lắp đặt chậu rửa Inox+ Xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
66 Xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bộ
67 Xi phong chữ P thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Bộ
68 Rọ máu bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
E PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1286 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1199 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2064 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,186 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9896 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1798 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,395 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0817 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1751 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0186 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0827 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4376 m3
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,25 m2
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3148 tấn
15 Tay kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
16 Tay chôt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
17 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,827 m2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,4643 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3935 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5858 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8713 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3024 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4858 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,0475 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,7152 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6717 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5166 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6655 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0639 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2923 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5374 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,1906 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,1458 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6821 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 417,483 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 417,5 m2
39 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0766 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 184,5264 m2
41 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 92,0388 m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2786 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1411 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0877 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2444 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2361 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0774 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0139 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0069 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7666 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,064 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,064 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,96 m2
59 Quet sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4 m2
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1829 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,123 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,123 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,123 100m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,905 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1992 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0928 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0745 tấn
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1857 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,551 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,551 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,428 m2
73 Quet sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,31 m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0301 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5732 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0647 tấn
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0461 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0327 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1384 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,512 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,356 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0618 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 tấn
85 Bu lông M16,L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 CÁI
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6505 tấn
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6454 tấn
88 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3302 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,6034 m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6454 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6505 tấn
92 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,33 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0523 100m2
94 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,41 m
95 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,77 md
96 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 quả
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,176 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2403 m3
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 102,4035 m2
F SÂN VƯỜN HẠ TẦNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0784 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0784 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0784 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0784 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,084 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93 m3
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,166 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0287 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1524 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,209 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,622 m3
13 Bê tông cổ rãnh mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,636 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8001 100m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 177,8 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,8 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,62 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4064 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7582 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 127 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,2241 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0136 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,624 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,208 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,64 m2
26 Bê tông cổ hố ga mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0272 100m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,12 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1981 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0763 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0952 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
33 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2171 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0442 100m3
35 Đế cống BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
36 Ông cống BTCT D400 cống tải trọng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,5 m
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,75 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 mối nối
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9234 100m3
40 Cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cây
G PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
2 Bình chữa cháy ABC loại 4kg (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
4 Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tỉnh điện (kích thước 650x400x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
H THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước li tâm Q=4m3/h; H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Đồng hồ điện Emic 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100A * Điện áp danh định pha : 220V, 230V, 240V * Tần số danh định : 50Hz * Dòng điện định mức : 50A * Dòng điện quá tải : 100A * Dải điện áp giới hạn làm việc danh định: 0.9-1.1 Un * Cấp chính xác : 2 * Số biểu giá : 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Đồng hồ đo nước DN-20C Hãng sản xuất: Zermat. Qn = 2.5m3/h; Qmax = 5m3.h; Qmin = 0.05m3/h. Trọng lượng: 1.7kg Kích thước(LxWxH): 190x99x106mm Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Switch TP-Link TL-SF1024D 24 port 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Bộ khuyêch đại cao tần-AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Bộ chia tín hiệu 3 FS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Bộ chia tín hiệu 4 FS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc (Rack 20U) Kích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Dạng đứng Màu sắc : Màu đen sần Cánh trước : Cửa lưới Cửa sau :Cửa lưới Tải trọng : 150kg Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Tủ trung tâm (Rack 10u) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Hộp cáp 20MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Hộp đấu cáp điện thoại 100 (10 phiến krone AVF 10 phiến inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Sợi cáp quang 12FO và đầu rắc ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 md
13 Bộ cắt lọc sét 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Bộ lưu điện UPS-2kvA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,56 md
16 Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65)+ giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Biển phòng, KT 400X150 được sử dụng đế mika màu xanh,chữ gián giấy decal màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
21 Bàn làm việc AT140HL3C - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
22 Ghế nhân viên SG555H KT: 540W x 540D x 865-990H (mm) Chất liệu đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân nhựa, có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
23 Tủ sắt 4 cánh TU09K4D KT: 1920x1000x470 (mm) Tủ sắt thép dày sơn tĩnh điện vân sần. Tủ gồm 4 khoang, mỗi khoang có 1 đợt cố định. Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
24 Bàn trưởng phòng ET1600E KT: 1600W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu 1 ngăn kéo 1 cánh mở, khoang để CPU và khay bàn phím. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
25 Ghế làm việc lãnh đạo SG350 - Kích thước: 620x710x1100÷1155 - Ghế xoay đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
26 Tủ tài liệu lãnh đạo DC1340H1 KT: 1350W x 450D x 2000H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
27 Bàn họp phòng lãnh đạo - Kích thước: 1800x800x760mm - Chất liệu: gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
28 Ghế ghỗ hội trường GHT11 KT: 420Wx550Dx1050H (mm) Ghế gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa liền khung, đệm bọc da công nghiệp màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 Cái
29 Ghế băng GPC04I-4 KT: 2390W x 650D x 780H (mm) Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạ Kiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đột lỗ Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
30 Bàn trực ban tiếp dân AT140HL3C - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
31 Ghế gỗ Ghế gỗ tự nhiên, tựa lưng 3 nan bản dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
32 Bàn họp hội trường KT: 5000W x 1200D x 760H (mm) Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
33 Bục tượng bác KT: 800W x 600D x 1200H (mm) Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
34 Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.71E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4,0 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->