Gói thầu: Mua sắm khối KĐCT, vòng côn, đèn, Block ZR34K3F…
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm khối KĐCT, vòng côn, đèn, Block ZR34K3F… |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:45:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,546,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhân áp | 2 | Bộ | Bộ nhân áp 12V ra 220V/500W | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng MF-47 | ||
| 3 | Goăng chì | 50 | Cái | Goăng chì П37 | ||
| 4 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng T500 | ||
| 5 | Đồng hồ dòng 30/5 | 1 | Cái | Đồng hồ dòng 30/5 (0 ÷ 30)A | ||
| 6 | Đồng hồ kW | 1 | Cái | Đồng hồ kW (5 ÷ 0 ÷ 15) | ||
| 7 | Đầu nối cáp | 2 | Cái | Đầu nối cáp BL4SRK12 53ZXW | ||
| 8 | Điện trở | 3 | Cái | Điện trở ПЭВP-50W 1,5K | ||
| 9 | Điện trở | 20 | Cái | Điện trở ПЭВP-25W-15Ω | ||
| 10 | Động cơ | 3 | Cái | Động cơ TД102 | ||
| 11 | Miếng nhiệt | 27 | Cái | Miếng nhiệt | ||
| 12 | Mảng | 10 | Mảng | Mảng RB 020.070a | ||
| 13 | Block ZR34K3F | 5 | Cái | Block ZR34K3F TF5-522 | ||
| 14 | Cầu chì | 5 | Bộ | Cầu chì 10A | ||
| 15 | Biến thế xung | 1 | Cái | Biến thế xung EA4.720.002 | ||
| 16 | Đi ốt | 7 | Cái | Đi ốt Д1005A | ||
| 17 | Đồng hồ M2001 | 1 | Cái | Đồng hồ M2001 (0 ÷ 50)μA | ||
| 18 | Aptomats | 1 | Cái | Aptomats 202-D16 | ||
| 19 | Đèn | 1 | Cái | Đèn K806 | ||
| 20 | Đèn | 1 | Cái | Đèn K709 | ||
| 21 | Cuộn chặn | 1 | Cái | Cuộn chặn ПР2ДМ | ||
| 22 | Khối KĐCT | 1 | Cái | Khối KĐCT MSHB-37R | ||
| 23 | Biến thế | 2 | Cái | Biến thế ЯБ4.716.006 | ||
| 24 | Biến trở | 20 | Cái | Biến trở СП4-1-10K | ||
| 25 | Đi ốt | 2 | Cái | Đi ốt 2Ц202E | ||
| 26 | Đèn | 2 | Cái | Đèn ГИ-30 | ||
| 27 | Điện trở | 10 | Cái | Điện trở 17-0218 | ||
| 28 | Đèn báo | 1 | Cái | Đèn báo cl-523g | ||
| 29 | Lọc smd | 4 | Cái | Lọc smd rlp-176+ | ||
| 30 | Bộ khuếch đại !ecs! | 4 | Cái | Bộ khuếch đại !ecs! smd hmc770lp4be | ||
| 31 | Tụ điện smd | 12 | Cái | Tụ điện smd ck 3n9m 0805 x7r 50v | ||
| 32 | Cái ngắt điện | 1 | Cái | Cái ngắt điện OT63ML3 | ||
| 33 | Đầu cắm | 6 | Cái | Đầu cắm bf-f 608p/pc | ||
| 34 | Đầu cắm | 1 | Cái | Đầu cắm 23 n-50-0-23/133 ne | ||
| 35 | Đèn đi ốt | 2 | Cái | Đèn đi ốt bat43 | ||
| 36 | Quang tử smd | 1 | Cái | Quang tử smd k10104b | ||
| 37 | Ic !ecs! | 1 | Cái | Ic !ecs! smd ir2110s | ||
| 38 | Ic !ecs! smd | 2 | Cái | Ic !ecs! smd atmega16-16au | ||
| 39 | Vòng côn dưới bệ | 1 | Cái | Vòng côn dưới bệ ПРВ16 | ||
| 40 | Vòng côn trên bệ | 1 | Cái | Vòng côn trên bệ ПРВ16 | ||
| 41 | Lét 7 thanh | 10 | Cái | Lét 7 thanh 3Л340A1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.319E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6638E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
776.440.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư; + Bảo hàng miễn phí trong vòng 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi