Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:10:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng p/p hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị =500kg | Nhà thầu nêu rõ | 2,75 | tấn | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng p/p hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị =500kg | |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Nhà thầu nêu rõ | 39 | cái | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | |
| 3 | Đục tường, tháo dỡ một số kết cấu ảnh hưởng tới việc tháo dỡ đường ống cũ | Nhà thầu nêu rõ | 5 | tầng | Đục tường, tháo dỡ một số kết cấu ảnh hưởng tới việc tháo dỡ đường ống cũ | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống đồng, ống nước ngưng | Nhà thầu nêu rõ | 500 | m | Tháo dỡ hệ thống đường ống đồng, ống nước ngưng | |
| 5 | Cẩu hệ dàn nóng cũ xuống | Nhà thầu nêu rõ | 1 | ca | Cẩu hệ dàn nóng cũ xuống | |
| 6 | Dàn nóng điều hòa không khí hai chiều nóng lạnh công suất 28kW | Nhà thầu nêu rõ | 3 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Dàn nóng điều hòa không khí hai chiều nóng lạnh công suất 18kW | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Dàn nóng điều hòa không khí hai chiều nóng lạnh công suất 15.5kW | Nhà thầu nêu rõ | 5 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 10.6 kw | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 3.6 kw | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 5.6 kw | Nhà thầu nêu rõ | 9 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 7.1 kw | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Dàn | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bộ chia cho dàn lạnh | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Bộ điều khiển | Nhà thầu nêu rõ | 28 | cái | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Lắp đặt dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter 3.6 kw | Nhà thầu nêu rõ | 1 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Lắp đặt dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 5.6 kw | Nhà thầu nêu rõ | 9 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Lắp đặt dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 7.1 kw | Nhà thầu nêu rõ | 8 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Lắp đặt dàn lạnh Điều hòa 2 chiều inverter công suất 10.6 kw | Nhà thầu nêu rõ | 10 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa không khí hai chiều nóng lạnh công suất 18kW | Nhà thầu nêu rõ | 2 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa không khí hai chiều nóng lạnh công suất 15.5 kW | Nhà thầu nêu rõ | 5 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa không khí hai chiều nóng lạnh công suất 28kW | Nhà thầu nêu rõ | 3 | máy | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Lắp đặt bộ chia ga | Nhà thầu nêu rõ | 20 | bộ | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Lắp đặt điều khiển dây | Nhà thầu nêu rõ | 28 | cái | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cassettse | Nhà thầu nêu rõ | 28 | cái | Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,9 | 100m | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Nhà thầu nêu rõ | 6,5 | 100m | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,92 | 100m | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Nhà thầu nêu rõ | 1,8 | 100m | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Nhà thầu nêu rõ | 1,65 | 100m | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Nhà thầu nêu rõ | 3,95 | 100m | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,9 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Nhà thầu nêu rõ | 6,5 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,92 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Nhà thầu nêu rõ | 1,8 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Nhà thầu nêu rõ | 1,65 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Nhà thầu nêu rõ | 3,95 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 6,4mm | Nhà thầu nêu rõ | 20 | cái | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 6,4mm | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 9,5mm | Nhà thầu nêu rõ | 50 | cái | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 9,5mm | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm | Nhà thầu nêu rõ | 20 | cái | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 15,9mm | Nhà thầu nêu rõ | 20 | cái | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 15,9mm | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 19,1mm | Nhà thầu nêu rõ | 50 | cái | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 19,1mm | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 22,2mm | Nhà thầu nêu rõ | 105 | cái | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 22,2mm | |
| 43 | Giá treo đỡ ống ga | Nhà thầu nêu rõ | 230 | bộ | Giá treo đỡ ống ga | |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Nhà thầu nêu rõ | 15,72 | 100m | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | |
| 45 | Ga nạp bổ sung đường ống | Nhà thầu nêu rõ | 40 | kg | Ga nạp bổ sung đường ống | |
| 46 | Ni tơ thử kín đường ống: | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Kg | Ni tơ thử kín đường ống: | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mm | Nhà thầu nêu rõ | 1,4 | 100m | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mm | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,95 | 100m | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,3 | 100m | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,3 | 100m | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Nhà thầu nêu rõ | 1,4 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,95 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,3 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mm | Nhà thầu nêu rõ | 0,3 | 100m | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mm | |
| 55 | Lắp đặt giá treo ống nước ngưng | Nhà thầu nêu rõ | 100 | bộ | Lắp đặt giá treo ống nước ngưng | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mm | Nhà thầu nêu rõ | 60 | cái | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mm | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 mm | Nhà thầu nêu rõ | 30 | cái | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 mm | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | Nhà thầu nêu rõ | 10 | cái | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2. | Nhà thầu nêu rõ | 35 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2. | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x6 | Nhà thầu nêu rõ | 79 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x6 | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4 | Nhà thầu nêu rõ | 45 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4 | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5 | Nhà thầu nêu rõ | 580 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5 | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 740 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1mm2 | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 263 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 110 | m | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 580 | m | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Nhà thầu nêu rõ | 120 | m | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 1000*700*350 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Lắp đặt tủ điện điều khiển 1000*700*350 | |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 600*400*200 | Nhà thầu nêu rõ | 5 | tủ | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 600*400*200 | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Nhà thầu nêu rõ | 32 | cái | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Nhà thầu nêu rõ | 15 | cái | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | |
| 74 | Cẩu hệ dàn nóng lên tầng 7 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | ca | Cẩu hệ dàn nóng lên tầng 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.080.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi