Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng NTM kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:39:00 đến ngày 2021-04-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường,sâu | Chi tiết tại Chương V | 26,953 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 2,3358 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm | Chi tiết tại Chương V | 1,0062 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 1,3416 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 2,0124 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Chi tiết tại Chương V | 233,4384 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (Vét hữu cơ và vét bùn bằng thủ công) | Chi tiết tại Chương V | 33,822 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Vét hữu cơ bằng máy) | Chi tiết tại Chương V | 2,2538 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 2,592 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 2,592 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 2,5953 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 2,5953 | 100m3/1km |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 10,2021 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm | Chi tiết tại Chương V | 1,5303 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 1,1977 | 100m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chi tiết tại Chương V | 0,6373 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết tại Chương V | 16,0448 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Chi tiết tại Chương V | 2,6675 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chi tiết tại Chương V | 2,6675 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chi tiết tại Chương V | 2,6675 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 16,0448 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp hè đường đất núi K95 bằng thủ công' | Chi tiết tại Chương V | 71,686 | m3 |
| 2 | Đắp hè đường đất núi K95 bằng đầm cóc | Chi tiết tại Chương V | 6,4517 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chi tiết tại Chương V | 810,0518 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Chi tiết tại Chương V | 632,12 | m2 |
| 5 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V | 632,12 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 63,21 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V | 6,3212 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 7,857 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 70,713 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,4629 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,3227 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,3227 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 36,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 5,0484 | 100m2 |
| 15 | Lớp vữa XM M75 75 dày 2 cm | Chi tiết tại Chương V | 240,4 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 24,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 601 | m |
| 19 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 9,015 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 1,5025 | 100m2 |
| 21 | Lót vữa XM M75 dày 2 cm | Chi tiết tại Chương V | 150,25 | m2 |
| 22 | Bê tông M100 đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V | 15,025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đan rãnh | Chi tiết tại Chương V | 1.202 | cái |
| 25 | Bê tông bó hè M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn viên bó hè | Chi tiết tại Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 27 | Lót vữa XM M75 dày 2 cm | Chi tiết tại Chương V | 27 | m2 |
| 28 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 10 cm | Chi tiết tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên bó hè | Chi tiết tại Chương V | 270 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chi tiết tại Chương V | 396 | cái |
| 2 | Đục tẩy cổ rãnh | Chi tiết tại Chương V | 13,07 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chi tiết tại Chương V | 23,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2376 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2495 | 100m3/1km |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 47,92 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 257,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 6,73 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,1345 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,7236 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 11,88 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V | 1,3147 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V | 1,9681 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 396 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 1,995 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất núi thân ga K95 | Chi tiết tại Chương V | 5,98 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,1995 | 100m3/1km |
| 24 | Đá dăm lót móng M250 dày 10 cm | Chi tiết tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20 cm | Chi tiết tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 6,61 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 25,78 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V | 0,0587 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép góc chữ L | Chi tiết tại Chương V | 1,5206 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cốt thép góc chữ L | Chi tiết tại Chương V | 16 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 38 | Ván khuôn viên thu nước | Chi tiết tại Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 39 | Bê tông hố tụ nước M250 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,03 | m3 |
| 40 | Cốt thép viên thu nước D10 | Chi tiết tại Chương V | 0,1643 | tấn |
| 41 | Lắp đặt hố thu nước | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt lưới chắn rác 25*70 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 43 | VL lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 2,078 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất núi thân ga K95 | Chi tiết tại Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2078 | 100m3/1km |
| 49 | Đán dăm lót móng đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 7,83 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 26,81 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 59 | Gia công thép góc | Chi tiết tại Chương V | 0,76 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép góc | Chi tiết tại Chương V | 0,76 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót đá 2x4 mác 100 dày 10 cm | Chi tiết tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 64 | Ván khuôn viên thu nước | Chi tiết tại Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 65 | Bê tông hố tụ nước đá 1x2 M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,03 | m3 |
| 66 | Cốt thép viên thu nước D10 | Chi tiết tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 67 | Lắp đặt hố tụ nước | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 69 | VL lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 15,611 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 140,499 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất núi K95 | Chi tiết tại Chương V | 1,288 | 100m3 |
| 73 | VL đất núi | Chi tiết tại Chương V | 145,544 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 1,5611 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 1,5611 | 100m3/1km |
| 76 | Đá dăm lót móng 2x4 dày 10 cm | Chi tiết tại Chương V | 5,18 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 18 | đoạn ống |
| 78 | VL ống bê tông | Chi tiết tại Chương V | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 9 | đoạn ống |
| 80 | VL ống cống | Chi tiết tại Chương V | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 7 | đoạn ống |
| 82 | VL ống cống | Chi tiết tại Chương V | 7 | m |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chi tiết tại Chương V | 18 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 72 | cái |
| 85 | VL đế đặt cống | Chi tiết tại Chương V | 72 | cái |
| 86 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết tại Chương V | 30 | cây |
| 87 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết tại Chương V | 30 | gốc cây |
| 88 | Vận chuyển phế thải, chặt cây đổ đi | Chi tiết tại Chương V | 5 | ca |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chi tiết tại Chương V | 143,19 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết tại Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1998 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng từ đào móng | Chi tiết tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chi tiết tại Chương V | 36,46 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0888 | 100kg |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 32 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM 25 | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết tại Chương V | 16 | 1 m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 3,789 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 2,592 | m3 |
| 20 | Ống nhựa HDPE F50/65 | Chi tiết tại Chương V | 21,6 | m |
| 21 | Khung móng M24(300x300x675) | Chi tiết tại Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V | 0,873 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 3 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6 KV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 0,315 | 100m |
| 26 | Kẹp treo 4x16 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kẹp hãm 4x16 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tấm ốp + móc F16 | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Chi tiết tại Chương V | 28 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM 16 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Vận chuyển cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) | Chi tiết tại Chương V | 9 | cột |
| 37 | Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần BGC8 (D78) | Chi tiết tại Chương V | 9 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Chi tiết tại Chương V | 9 | cần |
| 39 | Lắp cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 9 | 1 cửa |
| 40 | Đánh số cột thép | Chi tiết tại Chương V | 0,9 | 10 cột |
| 41 | Lắp đèn chóa LED 120W | Chi tiết tại Chương V | 9 | chóa |
| 42 | Di chuyển cột điện | Chi tiết tại Chương V | 8 | cột |
| 43 | Chi phí đấu nối điện vào nguồn điện tổng | Chi tiết tại Chương V | 1 | ca |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chi tiết tại Chương V | 19 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết tại Chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công đường giao thông cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi