Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360087-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng NTM kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:39:00 đến ngày 2021-04-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường,sâu Chi tiết tại Chương V 26,953 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chi tiết tại Chương V 2,3358 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm Chi tiết tại Chương V 1,0062 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết tại Chương V 1,3416 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết tại Chương V 2,0124 100m3
6 VL đất núi Chi tiết tại Chương V 233,4384 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (Vét hữu cơ và vét bùn bằng thủ công) Chi tiết tại Chương V 33,822 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Vét hữu cơ bằng máy) Chi tiết tại Chương V 2,2538 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,592 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,592 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,5953 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 2,5953 100m3/1km
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chi tiết tại Chương V 10,2021 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm Chi tiết tại Chương V 1,5303 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết tại Chương V 1,1977 100m3
16 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chi tiết tại Chương V 0,6373 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 0,0765 100m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chi tiết tại Chương V 16,0448 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen Chi tiết tại Chương V 2,6675 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Chi tiết tại Chương V 2,6675 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chi tiết tại Chương V 2,6675 100tấn
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chi tiết tại Chương V 16,0448 100m2
B HÈ ĐƯỜNG
1 Đắp hè đường đất núi K95 bằng thủ công' Chi tiết tại Chương V 71,686 m3
2 Đắp hè đường đất núi K95 bằng đầm cóc Chi tiết tại Chương V 6,4517 100m3
3 VL đất núi Chi tiết tại Chương V 810,0518 m3
4 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Chi tiết tại Chương V 632,12 m2
5 Lót vữa XM M75 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 632,12 m2
6 Bê tông xi măng M250 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 63,21 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết tại Chương V 6,3212 100m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 7,857 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 70,713 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,4629 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,3227 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,3227 100m3/1km
13 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 36,06 m3
14 Ván khuôn bó vỉa Chi tiết tại Chương V 5,0484 100m2
15 Lớp vữa XM M75 75 dày 2 cm Chi tiết tại Chương V 240,4 m2
16 Bê tông M150 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 24,04 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,601 100m2
18 Lắp đặt viên bó vỉa Chi tiết tại Chương V 601 m
19 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 9,015 m3
20 Ván khuôn tấm đan Chi tiết tại Chương V 1,5025 100m2
21 Lót vữa XM M75 dày 2 cm Chi tiết tại Chương V 150,25 m2
22 Bê tông M100 đá 2x4 Chi tiết tại Chương V 15,025 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,601 100m2
24 Lắp đặt đan rãnh Chi tiết tại Chương V 1.202 cái
25 Bê tông bó hè M200 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 5,4 m3
26 Ván khuôn viên bó hè Chi tiết tại Chương V 1,188 100m2
27 Lót vữa XM M75 dày 2 cm Chi tiết tại Chương V 27 m2
28 Bê tông M100 đá 2x4 dày 10 cm Chi tiết tại Chương V 5,4 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,48 100m2
30 Lắp đặt viên bó hè Chi tiết tại Chương V 270 cái
C THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chi tiết tại Chương V 396 cái
2 Đục tẩy cổ rãnh Chi tiết tại Chương V 13,07 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chi tiết tại Chương V 23,76 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,2376 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,2376 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,2495 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,2495 100m3/1km
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 47,92 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 257,4 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 1,584 100m2
11 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 6,73 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,1345 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,7236 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Chi tiết tại Chương V 0,8712 100m2
15 Bê tông M250 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 11,88 m3
16 Cốt thép tấm đan D Chi tiết tại Chương V 1,3147 tấn
17 Cốt thép tấm đan D Chi tiết tại Chương V 1,9681 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Chi tiết tại Chương V 396 cấu kiện
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 1,995 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,1796 100m3
21 Đắp đất núi thân ga K95 Chi tiết tại Chương V 5,98 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,1995 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,1995 100m3/1km
24 Đá dăm lót móng M250 dày 10 cm Chi tiết tại Chương V 1,28 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,0819 100m2
26 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20 cm Chi tiết tại Chương V 2,56 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 6,61 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 25,78 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,1101 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 1,08 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,0352 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 0,48 m3
33 Cốt thép tấm đan D Chi tiết tại Chương V 0,0587 tấn
34 Gia công cốt thép góc chữ L Chi tiết tại Chương V 1,5206 tấn
35 Lắp đặt cốt thép góc chữ L Chi tiết tại Chương V 16 tấn
36 Ván khuôn gỗ móng Chi tiết tại Chương V 0,0205 100m2
37 Bê tông lót đá 2x4 M100 Chi tiết tại Chương V 0,62 m3
38 Ván khuôn viên thu nước Chi tiết tại Chương V 0,1214 100m2
39 Bê tông hố tụ nước M250 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,03 m3
40 Cốt thép viên thu nước D10 Chi tiết tại Chương V 0,1643 tấn
41 Lắp đặt hố thu nước Chi tiết tại Chương V 8 cấu kiện
42 Lắp đặt lưới chắn rác 25*70 Chi tiết tại Chương V 8 cấu kiện
43 VL lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V 8 cấu kiện
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 2,078 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,187 100m3
46 Đắp đất núi thân ga K95 Chi tiết tại Chương V 0,0623 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,2078 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,2078 100m3/1km
49 Đán dăm lót móng đá 2x4 Chi tiết tại Chương V 1,28 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,0819 100m2
51 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,56 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 7,83 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 26,81 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,1101 100m2
55 Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,08 m3
56 Ván khuôn thép Chi tiết tại Chương V 0,0176 100m2
57 Bê tông xi măng M250 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,24 m3
58 Cốt thép tấm đan D Chi tiết tại Chương V 0,029 tấn
59 Gia công thép góc Chi tiết tại Chương V 0,76 tấn
60 Lắp đặt thép góc Chi tiết tại Chương V 0,76 tấn
61 Lắp đặt tấm đan Chi tiết tại Chương V 16 cấu kiện
62 Ván khuôn gỗ móng Chi tiết tại Chương V 0,0205 100m2
63 Đổ bê tông lót đá 2x4 mác 100 dày 10 cm Chi tiết tại Chương V 0,62 m3
64 Ván khuôn viên thu nước Chi tiết tại Chương V 0,1214 100m2
65 Bê tông hố tụ nước đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 1,03 m3
66 Cốt thép viên thu nước D10 Chi tiết tại Chương V 0,16 tấn
67 Lắp đặt hố tụ nước Chi tiết tại Chương V 8 cấu kiện
68 Lắp đặt lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V 8 cấu kiện
69 VL lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V 8 cấu kiện
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 15,611 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 140,499 100m3
72 Đắp đất núi K95 Chi tiết tại Chương V 1,288 100m3
73 VL đất núi Chi tiết tại Chương V 145,544 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 1,5611 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 1,5611 100m3/1km
76 Đá dăm lót móng 2x4 dày 10 cm Chi tiết tại Chương V 5,18 m3
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V 18 đoạn ống
78 VL ống bê tông Chi tiết tại Chương V 45 m
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chi tiết tại Chương V 9 đoạn ống
80 VL ống cống Chi tiết tại Chương V 18 m
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết tại Chương V 7 đoạn ống
82 VL ống cống Chi tiết tại Chương V 7 m
83 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chi tiết tại Chương V 18 mối nối
84 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chi tiết tại Chương V 72 cái
85 VL đế đặt cống Chi tiết tại Chương V 72 cái
86 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết tại Chương V 30 cây
87 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết tại Chương V 30 gốc cây
88 Vận chuyển phế thải, chặt cây đổ đi Chi tiết tại Chương V 5 ca
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sắt mạ các loại Chi tiết tại Chương V 143,19 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 1,512 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chi tiết tại Chương V 0,9 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chi tiết tại Chương V 0,1998 100kg
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng từ đào móng Chi tiết tại Chương V 1,512 m3
6 Sắt mạ các loại Chi tiết tại Chương V 36,46 kg
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 0,336 m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chi tiết tại Chương V 0,2 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chi tiết tại Chương V 0,0888 100kg
10 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Chi tiết tại Chương V 32 m
11 Đầu cốt đồng Chi tiết tại Chương V 4 bộ
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V 0,4 10 đầu cốt
13 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM 25 Chi tiết tại Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết tại Chương V 16 1 m
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 0,336 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 3,789 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,144 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,324 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 2,592 m3
20 Ống nhựa HDPE F50/65 Chi tiết tại Chương V 21,6 m
21 Khung móng M24(300x300x675) Chi tiết tại Chương V 9 bộ
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 0,873 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,0292 100m3
24 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16 mm2 Chi tiết tại Chương V 3 100m
25 Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6 KV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Chi tiết tại Chương V 0,315 100m
26 Kẹp treo 4x16 Chi tiết tại Chương V 4 cái
27 Kẹp hãm 4x16 Chi tiết tại Chương V 10 cái
28 Tấm ốp + móc F16 Chi tiết tại Chương V 14 cái
29 Đai thép + khóa đai Chi tiết tại Chương V 28 cái
30 Ghíp nhôm 3 bu lông A95 Chi tiết tại Chương V 4 cái
31 Đầu cốt đồng nhôm AM 16 Chi tiết tại Chương V 8 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
33 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết tại Chương V 5 cái
34 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Chi tiết tại Chương V 14 cái
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chi tiết tại Chương V 1 1 tủ
36 Vận chuyển cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) Chi tiết tại Chương V 9 cột
37 Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần BGC8 (D78) Chi tiết tại Chương V 9 cột
38 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Chi tiết tại Chương V 9 cần
39 Lắp cửa cột Chi tiết tại Chương V 9 1 cửa
40 Đánh số cột thép Chi tiết tại Chương V 0,9 10 cột
41 Lắp đèn chóa LED 120W Chi tiết tại Chương V 9 chóa
42 Di chuyển cột điện Chi tiết tại Chương V 8 cột
43 Chi phí đấu nối điện vào nguồn điện tổng Chi tiết tại Chương V 1 ca
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Chi tiết tại Chương V 19 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết tại Chương V 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công đường giao thông cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->