Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300158-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210238445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 15:23:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dãy nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng (theo TK mẫu)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,956 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,409 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,398 m3
16 Xây gạch bê tông đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,571 m3
19 Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,549 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,063 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,911 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,605 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,167 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
41 SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,172 m3
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cầu thang, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,622 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,088 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,308 m3
55 Đắp cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,02 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
58 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 m2
59 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,948 m2
60 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,272 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,95 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,58 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,8 m2
64 Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,948 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.647,247 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.647,247 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,948 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,337 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,169 m2
70 Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
71 Sơn xà gồ thép 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,68 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 100m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,44 m
75 Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m
76 Lắp đặt cút nhựa bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,959 100m2
78 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
79 SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp kính dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,293 m2
80 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,786 m2
81 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
82 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m
83 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
84 Ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
85 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT), đắp bánh ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
87 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A- 16A Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
94 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
95 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
104 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
113 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
115 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
116 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
118 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
120 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
123 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
125 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
128 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
129 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
130 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
131 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
132 Chân bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
133 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 kg
134 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
136 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3189 100m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7971 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,644 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,001 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5054 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3439 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,995 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7699 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8004 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1712 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,043 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,303 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0755 m3
33 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8882 m3
34 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3328 m3
35 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
36 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3037 m3
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,53 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3593 m2
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,125 m2
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,875 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,11 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,99 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,644 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,892 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,892 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,892 m2
51 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,22 m2
52 SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
53 SXLD ống thoát nước nhựa D60 (ĐH dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
54 SXLD cầu chắn rác INox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Ck
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3733 100m2
58 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4417 CK
59 SXLD nắp đậy lổ lên mái (KT05/20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,538 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,604 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 m2
63 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,66 m2
64 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC Đồng Tâm Window Profile Builex(hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
65 SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC Đồng Tâm Window Profile Builex(hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
66 SXLD hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 ck
67 SXLD vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
68 SXLD cửa nhôm định hình(theo bv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
69 SXLD máng rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,74 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,3843 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,864 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,2233 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,025 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0145 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
79 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,842 m3
80 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
81 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2425 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8932 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 tấn
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
89 SXLD ống cong nhựa PVC D150(lấy gía¸ D168 ĐH dày 4.5ly hoặc td) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
90 SXLD ông có lổ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 md
91 SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 m3
92 SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 m3
93 SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5873 m3
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (6A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống d16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống d20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (bảng điện mặt 1,2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (bảng automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
107 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Lắp đặt phễu thu, kt 150*150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
113 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
116 Van T D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
118 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
134 Lắp đặt T giảm 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
135 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
143 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
145 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt máy bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
149 Đào mương thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
150 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
151 Đắp đất đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
C NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m3
3 Sika Ep752 liên kết bê tông cũ với bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m2
4 SXLD tấm ni lông chấm thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5556 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2084755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.041695E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên (có quy mô kỹ thuật tương ứng với công trình đang xét trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.622.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->