Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300158-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 15:23:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dãy nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng (theo TK mẫu) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,571 | m3 |
| 19 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,549 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,063 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,911 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,605 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,167 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,622 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,308 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,02 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,948 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,272 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,95 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,58 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,8 | m2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,948 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,247 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,247 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,948 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,337 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,169 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 71 | Sơn xà gồ thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,44 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,959 | 100m2 |
| 78 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 79 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,293 | m2 |
| 80 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,786 | m2 |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 83 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 84 | Ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 85 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT), đắp bánh ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A- 16A Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 116 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 123 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 132 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 133 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | kg |
| 134 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 136 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3189 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7971 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3439 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,995 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7699 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8004 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,043 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,303 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0755 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8882 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3328 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3037 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,53 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3593 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,125 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,875 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,99 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,644 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,892 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,892 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,892 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,22 | m2 |
| 52 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 53 | SXLD ống thoát nước nhựa D60 (ĐH dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 54 | SXLD cầu chắn rác INox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ck |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3733 | 100m2 |
| 58 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4417 | CK |
| 59 | SXLD nắp đậy lổ lên mái (KT05/20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,538 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,604 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,66 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép UPVC Đồng Tâm Window Profile Builex(hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC Đồng Tâm Window Profile Builex(hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 66 | SXLD hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | ck |
| 67 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 68 | SXLD cửa nhôm định hình(theo bv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 69 | SXLD máng rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3843 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,864 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,2233 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,025 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0145 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m3 |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 81 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2425 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8932 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 89 | SXLD ống cong nhựa PVC D150(lấy gía¸ D168 ĐH dày 4.5ly hoặc td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 90 | SXLD ông có lổ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | md |
| 91 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | m3 |
| 92 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | m3 |
| 93 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | m3 |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống d20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (bảng điện mặt 1,2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (bảng automat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, kt 150*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 116 | Van T D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 134 | Lắp đặt T giảm 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 145 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 149 | Đào mương thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 150 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 151 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| C | NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m3 |
| 3 | Sika Ep752 liên kết bê tông cũ với bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m2 |
| 4 | SXLD tấm ni lông chấm thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5556 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2084755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.041695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên (có quy mô kỹ thuật tương ứng với công trình đang xét trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.622.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi