Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân Nhà nước, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:15:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,917,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8992 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp nền K90 + Vận chuyển | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2.193,2351 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường - độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,1259 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,3519 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,1251 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 93,1828 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 80,9337 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,8616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4931 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2764 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6449 | tấn |
| 12 | Tầng lọc ngược thoát nước ngang kè | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 323,1447 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,6894 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20,2888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40,437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,5556 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4852 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1803 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,1234 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,193 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,7572 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,8778 | m3 |
| 14 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,0489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8609 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,3589 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,6598 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,3327 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,1892 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 29,0954 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,8714 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,1324 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,0983 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7344 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2635 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,139 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,0809 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,0809 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,0921 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,0921 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 710,8817 | 1m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 61,0624 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,6667 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,7118 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,8563 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 87,4335 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 267,6676 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 350,9466 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 201,2502 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,6336 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 259,9128 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 123,08 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 377,284 | m |
| 46 | Ốp gạch thẻ vào tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,1867 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 764,8939 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 355,1011 | m2 |
| 49 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5869 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,7129 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,6961 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 482,8745 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 38,277 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,3243 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 64,072 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 61,944 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 61,944 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 44,6912 | m2 |
| 59 | Thi công trần tôn lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 415,524 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7363 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 46,6418 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,7938 | 1m2 |
| 63 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,345 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,5664 | m2 |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,4307 | |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 43,0058 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,545 | m2 |
| 68 | Chênh kính 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 76,8929 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 72 | Móc treo quạt trân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20-32)A-4,5KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 78 | Hộp chứa ATM kèm 13 automat 1P | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 776 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 330 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 501 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 330 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 87 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 75 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 92 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP +WC | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 57,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,082 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,1877 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3317 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0436 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,535 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,6179 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5107 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1144 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5919 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,1079 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,1616 | m2 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4467 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4008 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,2498 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5682 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,144 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8392 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,9612 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6625 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6334 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,481 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2104 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0686 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0797 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3776 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3776 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4781 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4781 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 80,3804 | 1m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21,8588 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,4688 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,7706 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,4812 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 121,2304 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 161,5384 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60,5256 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 56,82 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,3388 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 85,76 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 125,92 | m |
| 45 | Ốp gạch thẻ vào tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 29,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 246,1296 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 109,0316 | m2 |
| 48 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1127 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0907 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,7795 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Kt gạch 500x500mm, vữa XM M25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 41,4304 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - kt gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,9555 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 51,744 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,3955 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,891 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,2343 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 32,236 | m |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 55,5544 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,94 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,94 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2443 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,104 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,8932 | 1m2 |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,432 | m2 |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,04 | |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,104 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,16 | m2 |
| 68 | Chếnh kính 6,38ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 31,736 | m2 |
| 69 | SX và LD vách ngăn tiểu bằng vật liệu nhẹ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,035 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Móc treo quạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 90 | Côn thu PPR D40/D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Tê đều PPR D40/D40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 92 | Tê thu PPR D32/D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 93 | Cút PPR D40/D40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 94 | Cút PPR D32/D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 95 | Cút PPR D25/D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 96 | Cút PPR D20/D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 97 | Rắc co PPR D40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xí xổm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 108 | Lắp vòi nhấn chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 110 | Lắp máy bơm nước 750W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 111 | Ống nhựa PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 115 | Tê Y thu PVC D110/D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 116 | Tê Y đều PVC D110/D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Tê Y thu PVC D90/D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 118 | Tê Y thu PVC D60/D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 119 | Măng sông PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 120 | Măng sông PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 121 | Măng sông PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 122 | Chếch PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 123 | Chếch PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 124 | Chếch PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 125 | Chếch PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 127 | Đào móng-Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,274 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1627 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,775 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0156 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1654 | tấn |
| 132 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,5969 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20,8 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24,395 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,0432 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28,4382 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6552 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,062 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0323 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,4628 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,0625 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,5286 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,0445 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,1611 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,3742 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,7868 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,9094 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21,2315 | m2 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0506 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3923 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,3811 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 82,026 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 29,016 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 993,56 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 99,356 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 993,56 | m2 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,895 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,2896 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,5164 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 57,7736 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37,2136 | m2 |
| 9 | Đào rãnh- Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5129 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,171 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,095 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 57,7 | m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,686 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 142,6 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,19 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5438 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK D | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5433 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 170 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0526 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,404 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0886 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,181 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0159 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0959 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,7942 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,2 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 58,8 | m |
| 14 | Đắp trang trí trụ cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,628 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,01 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,124 | 1m2 |
| 19 | Tôn dập hoa dày 1,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,8 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,7408 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,2129 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,9409 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 299,6832 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 183,706 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 483,3892 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 491,2 | m |
| 27 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,3994 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 168,2094 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 140,0723 | 1m2 |
| 30 | Mũi mác đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 810 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi