Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352273-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210321791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân Nhà nước, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:15:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,917,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,8992 100m3
2 Mua đất cấp III đắp nền K90 + Vận chuyển Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2.193,2351 m3
3 Đắp nền đường - độ chặt Y/C K = 0,9 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,1259 100m3
4 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,3519 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,1251 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 93,1828 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 80,9337 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,8616 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4931 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2764 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6449 tấn
12 Tầng lọc ngược thoát nước ngang kè Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 323,1447 1m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,6894 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20,2888 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 40,437 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,5556 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,299 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4852 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,1803 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,1234 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,193 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4095 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,7572 tấn
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,8778 m3
14 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,0489 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,8609 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4079 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,3589 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,6598 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,3327 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6198 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,1892 tấn
22 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 29,0954 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,8714 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,1324 tấn
25 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,0983 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7344 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2635 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,139 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,0809 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,0809 tấn
31 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,0921 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,0921 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 710,8817 1m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 61,0624 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,6667 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,7118 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,8563 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 87,4335 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 267,6676 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 350,9466 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 201,2502 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,6336 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 259,9128 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 123,08 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 377,284 m
46 Ốp gạch thẻ vào tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,1867 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 764,8939 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 355,1011 m2
49 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5869 100m3
50 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,7129 100m3
51 Bê tông nền M150, đá 1x2, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,6961 m3
52 Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm, vữa XM M50, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 482,8745 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 38,277 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,3243 100m2
55 Tôn úp nóc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 64,072 m
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 61,944 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 61,944 m2
58 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 44,6912 m2
59 Thi công trần tôn lạnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 415,524 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7363 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 46,6418 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26,7938 1m2
63 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,345 m2
64 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,5664 m2
65 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,4307
66 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 43,0058 m2
67 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,545 m2
68 Chênh kính 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 76,8929 m2
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48 bộ
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28 cái
72 Móc treo quạt trân Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 21 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20-32)A-4,5KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
78 Hộp chứa ATM kèm 13 automat 1P Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 776 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 330 m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 501 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 330 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 m
86 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 tủ
87 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
88 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
89 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cọc
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 75 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30 m
92 Đào móng băng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 1m3
93 Đắp đất rãnh tiếp địa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP +WC
1 Đào móng-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 57,68 1m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,465 100m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,082 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,1877 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3317 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0436 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,535 tấn
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,6179 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5107 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1144 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5919 tấn
12 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,1079 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,1616 m2
14 Bê tông cột M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4568 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4467 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,085 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4008 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,2498 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5682 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,144 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8392 tấn
22 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,9612 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6625 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6334 tấn
25 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,481 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2104 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0686 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0797 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3776 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3776 tấn
31 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4781 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4781 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 80,3804 1m2
34 Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 21,8588 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,4688 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,7706 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,4812 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 121,2304 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 161,5384 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60,5256 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 56,82 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 47,3388 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 85,76 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 125,92 m
45 Ốp gạch thẻ vào tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 29,68 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 246,1296 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 109,0316 m2
48 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1127 100m3
49 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0907 100m3
50 Bê tông nền M150, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,7795 m3
51 Lát nền, sàn - Kt gạch 500x500mm, vữa XM M25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 41,4304 m2
52 Lát nền, sàn gạch - kt gạch 300x300mm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26,9555 m2
53 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 51,744 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,3955 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,891 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2343 100m2
57 Tôn úp nóc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 32,236 m
58 Thi công trần phẳng bằng tấm tôn lạnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 55,5544 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,94 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,94 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2443 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,104 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,8932 1m2
64 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,432 m2
65 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,04
66 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,104 m2
67 SX cửa sổ cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,16 m2
68 Chếnh kính 6,38ly Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 31,736 m2
69 SX và LD vách ngăn tiểu bằng vật liệu nhẹ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,035 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
73 Móc treo quạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
79 Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 90 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 150 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 80 m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
90 Côn thu PPR D40/D32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
91 Tê đều PPR D40/D40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
92 Tê thu PPR D32/D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
93 Cút PPR D40/D40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
94 Cút PPR D32/D32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
95 Cút PPR D25/D25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 cái
96 Cút PPR D20/D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20 cái
97 Rắc co PPR D40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
99 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
100 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
101 Lắp đặt van phao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
102 Lắp đặt xí bệt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
103 Lắp đặt xí xổm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
108 Lắp vòi nhấn chậu tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
109 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bể
110 Lắp máy bơm nước 750W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
111 Ống nhựa PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
112 Ống nhựa PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
113 Ống nhựa PVC D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,16 100m
114 Ống nhựa PVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
115 Tê Y thu PVC D110/D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
116 Tê Y đều PVC D110/D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
117 Tê Y thu PVC D90/D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
118 Tê Y thu PVC D60/D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
119 Măng sông PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
120 Măng sông PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
121 Măng sông PVC D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
122 Chếch PVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
123 Chếch PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
124 Chếch PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
125 Chếch PVC D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
126 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
127 Đào móng-Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,274 1m3
128 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1627 100m3
129 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,775 m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0156 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1654 tấn
132 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0005 m3
133 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,5969 m3
134 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20,8 m2
135 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24,395 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,0432 m2
137 Quét nước xi măng 2 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28,4382 m2
138 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6552 m3
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,062 tấn
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0323 100m2
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,4628 1m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,114 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,0625 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,5286 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,0445 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,1611 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,3742 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,7868 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 47,9094 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 21,2315 m2
11 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0506 100m3
12 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3923 100m3
13 Bê tông nền M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,3811 m3
14 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 82,026 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 29,016 m2
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lớp nilong chống mất nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 993,56 m2
2 Bê tông nền M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 99,356 m3
3 Lát gạch xi măng, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 993,56 m2
4 Đào móng băng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,895 1m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,2896 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,5164 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 57,7736 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37,2136 m2
9 Đào rãnh- Cấp đất I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5129 100m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,171 100m3
11 Đắp nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,095 m3
12 Bê tông móng M150, đá 2x4, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,19 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,34 100m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 57,7 m2
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,686 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 142,6 m2
17 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,19 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5438 100m2
19 Cốt thép tấm đan ĐK D Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5433 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 170 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0526 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,404 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4356 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0886 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,011 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,181 tấn
7 Bê tông cột M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5808 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1056 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0159 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0959 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,7942 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,2 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 58,8 m
14 Đắp trang trí trụ cổng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26,628 m2
16 Gia công cổng sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3041 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,01 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 26,124 1m2
19 Tôn dập hoa dày 1,2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,8 m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,7408 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,2129 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,9409 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 299,6832 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 183,706 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 483,3892 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 491,2 m
27 Gia công lan can Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,3994 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 168,2094 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 140,0723 1m2
30 Mũi mác đúc sẵn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 810 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->