Gói thầu: Xây lắp: Kè chống sạt lở trường PTDTBT TH-THCS Long Túc và trường Mẫu giáo Trà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355718-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Kè chống sạt lở trường PTDTBT TH-THCS Long Túc và trường Mẫu giáo Trà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210355397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn khắc phục bão lũ và nguồn đầu tư phát triển khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:55:00 đến ngày 2021-04-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,451,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,144 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,411 100m³
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,487 100m³
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 797 rọ
6 Gia công và đóng cọc ray thép hình bằng máy vào thân kè rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944 m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m²
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,039 100m²
9 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,844
10 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,25
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,694
12 Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m²
19 Làm tầng lọc chân kè rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
20 Làm tầng lọc mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 ck
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,747
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,487 100m³
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,915
24 bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,028
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 100m²
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25
27 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288
28 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m²
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m²
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x11.5x17.5, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m
37 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64
38 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.177E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.035E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 4 (có thi công hạng mục kè rọ đá) có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.416.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.416.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->