Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:32:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,486,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9638 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9986 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,624 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,804 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,804 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,096 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,096 | m2 |
| 8 | Tháo nẹp khuôn cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,35 | md |
| 9 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 ( thành phẩm ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,35 | md |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 754,7292 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 754,7292 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.616,5444 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.680,16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,6312 | m2 |
| 15 | Nhân công vệ sinh sê nô, vận chuyển phế thải trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | công |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,31 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,31 | m2 |
| 18 | Bộ khóa trùy inox đặc + then cài | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 19 | Khóa cửa cầu ngang đồng Việt tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 20 | Sửa chữa lại cửa đi bị cong vênh và vách kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | công |
| 21 | Thay thế kính cửa bị hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6525 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,3086 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,3086 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 315,7682 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 315,7682 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 460,5624 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 460,5624 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,382 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,382 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,382 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V | 106,8356 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 106,8356 | m2 |
| 12 | Cạo lớp sơn tường trần trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,8478 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 114,8478 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Sửa chữa, thau giếng khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| D | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0623 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0623 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0471 | tấn |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng tấm hợp kim nhôm Alu ngoài trời màu trắng sứ, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm ( hoàn thiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất + lắp đặt chữ hợp kim Alu ( hoàn thiện ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 175,9002 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,3441 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V | 175,9002 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,3441 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,14 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,865 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,865 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m2 |
| E | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,745 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,29 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,29 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 197,631 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 197,631 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 252,127 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 252,127 | m2 |
| 10 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,6968 | m2 |
| 12 | Nhân công vệ sinh sê nô, vận chuyển phế thải trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,6968 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,6968 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh, cắt tỉa cây xanh toàn bộ khuôn viên trụ sở | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | công |
| F | ||||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Thay thế hộp số quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | hộp |
| 5 | Bảo dưỡng quạt trần gồm tháo hạ và lắp lại | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | công |
| 6 | Thay thế, lắp đặt mới vỏ tủ điện tầng 1 KT 400x300x150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 3-5 automat | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10(6)A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x200mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn, kẹp bổ trợ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 83 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | hộp |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | lô |
| 32 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 281 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm - thoát nước ngưng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - thoát nước ngưng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm - luồn dây điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - luồn dây điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt đường ngưng nước điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Lô |
| 40 | Lắp đặt tủ điện - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm. Trong đó lắp: | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt kẹp hãm, kẹp bổ trợ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Bảo dưỡng quạt trần gồm tháo hạ và lắp lại | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lô |
| 54 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 3-5 automat | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | lô |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 158 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt kẹp hãm, kẹp bổ trợ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 70 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi