Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328261-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210224572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:08:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,718,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Di chuyển đường điện, đường nước
1 Di chuyển cột điện 15 cột
2 Hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nước 745 m
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 14 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 14 gốc cây
5 Vận chuyển cây và gốc cây đến nơi quy định 3 chuyến
B Hạng mục 2: Ga thu nước loại 1
1 Đào móng ga đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 190,01 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,696 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,392 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,543 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 36,48 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,509 m3
7 Ván khuôn giằng cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,234 100m2
8 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 128,753 m2
9 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 27,456 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,394 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bê tông bản sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,353 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,946 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
14 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,606 m3
15 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,353 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,098 tấn
17 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 26 m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,125 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 1,485 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 1,485 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
24 Đắp đất núi hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 63,364 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,91 100m3
26 Cung cấp, lắp dựng song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
C Hạng mục 3: Ga thu nước loại 2
1 Đào móng ga đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 117,716 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,695 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,39 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,462 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 27,93 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,509 m3
7 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,234 100m2
8 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 96,755 m2
9 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,518 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bê tông bản sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,309 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,618 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
14 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,606 m3
15 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,142 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 0,098 tấn
17 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 26 m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,125 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 1,485 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 1,485 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
24 Đắp đất núi hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 39,239 m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,177 100m3
26 Cung cấp, lắp dựng song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
D Hạng mục 4: Cống thoát nước D800
1 Phá dỡ kết cấu hiện trạng để đào đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật 141,9884 m3
2 Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4199 100m3
3 Đào đường ống đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 2.373,0706 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 93,643 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật 1,419 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 198,3812 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 11,1115 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 3,959 tấn
9 Lắp đặt tấm đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 1.085 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800 Theo yêu cầu kỹ thuật 361,35 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800 Theo yêu cầu kỹ thuật 336 mối nối
12 Đắp đất núi đường ống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 2.054,895 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 23,7307 100m3
E Hạng mục 5: Cống thoát nước D400
1 Phá dỡ mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 83,025 m3
2 Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8303 100m3
3 Đào móng đường ống đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 300,408 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 95,94 100m
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 15,35 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,35 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,394 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,915 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 1,873 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,62 tấn
11 Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 295 cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 98,4 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 97 mối nối
14 Đắp đất núi đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 308,976 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,004 100m3
F Hạng mục 6: Hạng mục Nền mặt đường
1 Phá dỡ tấm đan rãnh hộp hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 29,1824 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 96,807 m3
3 Phá dỡ tường xây rãnh hộp bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 118,8341 m3
4 Phá dỡ kết cấu hè cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 203,6397 m3
5 Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5165 100m3
6 Vận chuyển bùn lẫn rác bằng xe chuyên dụng (4m3/ chuyến) Theo yêu cầu kỹ thuật 24 chuyến
7 Đào nền đường mở rộng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 1.305,8641 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 13,0585 100m3
9 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 52,2 100m2
10 Đắp cát nền đường mở rộng K90 dày 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật 450,3 m3
11 Đắp cát nền đường mở rộng K95 dày 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật 450,3 m3
12 Đắp đất núi nền đường bằng máy đầm 16 tấn độ chặt yêu cầu k=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật 540,42 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật 9,177 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật 10,056 100m3
15 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 65,882 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 65,882 100m2
G Hạng mục 7: Bó vỉa 1379m
1 Phá dỡ bó vỉa cũ bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 53,5382 m3
2 Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5354 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 55,16 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 2,758 100m2
5 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật 551,6 m2
6 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 84,119 m3
7 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 15,5827 100m2
8 Lắp bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 1.379 m
H Hạng mục 8: Đan rãnh 1444m
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 43,32 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,444 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật 433,2 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 25,992 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 2,7725 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 2.888 cái
I Hạng mục 9: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật 80,388 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,656 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 91,002 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh Theo yêu cầu kỹ thuật 140 cây
5 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật 4,713 m3
J Hạng mục 10: Bó hè
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật 163,24 m2
2 Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 34,2804 m3
K Hạng mục 11: Vỉa hè
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền hè Theo yêu cầu kỹ thuật 1,483 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 149,928 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Theo yêu cầu kỹ thuật 1.499,28 m2
L Hạng mục 12: Biển báo
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 2,21 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
3 Thép ống Theo yêu cầu kỹ thuật 259,2 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc Theo yêu cầu kỹ thuật 26,8 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 7,783 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo yêu cầu kỹ thuật 370,795 m2
M Hạng mục 13: Hạng mục điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 9m dày 3.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cột
2 Lắp Cần đèn đơn 1.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cần đèn
3 Đèn cao áp đèn lét 150W . Theo yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
4 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cột
5 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,35 100m
6 Dây đồng trần M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 735 m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m
8 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu kỹ thuật 4 đầu cáp
9 Đánh số cột Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6 10 cột
10 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 26 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 26 1 bảng
12 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 26 1 cửa
13 Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật 16,64 m3
14 Khung móng M24x300x300x750 Theo yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
15 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 83,2 m
16 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 16,64 m3
17 Ván khuôn cho bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,832 100m2
18 Vữa XM M100 trát chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
19 Vận chuyển đất đổ bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1664 100m3
20 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 52 viên
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cọc
22 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 52 m
23 Tai bắt dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
24 Đào đất hào cáp đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 205,8 m3
25 Đắp đất ( tận dụng đất đào) đầm chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,323 100m3
26 Băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 3,675 m2
27 Cát đen dầm chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 73,5 m3
28 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 735 m
29 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7286 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,315 m3
31 Ván khuôn móng tủ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0001 100m2
32 Khung móng tủ 4M16x650 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 1,716 m3
34 Lấp đất hố móng K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,508 m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0021 100m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,05 m2
37 Ống nhựa PVC-C2-DN76 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
38 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
41 Chi phí đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->