Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:08:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,718,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Di chuyển đường điện, đường nước | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | 15 | cột | |
| 2 | Hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nước | 745 | m | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 14 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 14 | gốc cây | |
| 5 | Vận chuyển cây và gốc cây đến nơi quy định | 3 | chuyến | |
| B | Hạng mục 2: Ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,509 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,753 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,456 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bê tông bản sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất núi hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,364 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Ga thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,716 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,695 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,509 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,755 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bê tông bản sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất núi hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,239 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,177 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Cống thoát nước D800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng để đào đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,9884 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4199 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.373,0706 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,643 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,3812 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,959 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.085 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 361,35 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | mối nối |
| 12 | Đắp đất núi đường ống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.054,895 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7307 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,025 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8303 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300,408 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,94 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,35 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,915 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,873 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 295 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | mối nối |
| 14 | Đắp đất núi đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 308,976 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Hạng mục Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan rãnh hộp hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,1824 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,807 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây rãnh hộp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,8341 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 203,6397 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng xe chuyên dụng (4m3/ chuyến) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuyến |
| 7 | Đào nền đường mở rộng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.305,8641 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,0585 | 100m3 |
| 9 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền đường mở rộng K90 dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450,3 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường mở rộng K95 dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất núi nền đường bằng máy đầm 16 tấn độ chặt yêu cầu k=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 540,42 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,177 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,056 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,882 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,882 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Bó vỉa 1379m | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa cũ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,5382 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5354 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,758 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 551,6 | m2 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5827 | 100m2 |
| 8 | Lắp bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.379 | m |
| H | Hạng mục 8: Đan rãnh 1444m | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 433,2 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7725 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.888 | cái |
| I | Hạng mục 9: Ô trồng cây | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,388 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,656 | m3 |
| 3 | Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,002 | m2 |
| 4 | Cung cấp và trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | cây |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,713 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Bó hè | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,24 | m2 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,2804 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,483 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,928 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.499,28 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 3 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,2 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,783 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 370,795 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 9m dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Lắp Cần đèn đơn 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cần đèn |
| 3 | Đèn cao áp đèn lét 150W . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 5 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 735 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10 cột |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 cửa |
| 13 | Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 14 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,2 | m |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 18 | Vữa XM M100 trát chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100m3 |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | viên |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cọc |
| 22 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 23 | Tai bắt dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Đào đất hào cáp đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) đầm chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | 100m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m2 |
| 27 | Cát đen dầm chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m3 |
| 28 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 735 | m |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7286 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0001 | 100m2 |
| 32 | Khung móng tủ 4M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 38 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi