Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 21:16:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÙNG CỬA DŨNG HẰNG XÓM 6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,6785 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,6071 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,127 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9741 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0254 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0762 | 100m3/1km |
| 9 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.466,7208 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 624,0097 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 312,0049 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.946,7127 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 693,3442 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 499,2078 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,7725 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,0868 | 100m3 |
| 17 | Ghép vỉa đá hộc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3016 | 100m2 |
| 19 | Lớp cát đệm dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,9 | m3 |
| 20 | Lớp nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1972 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 296,27 | m3 |
| 23 | Thi công khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 582,54 | m |
| 24 | Đánh bóng mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.428,08 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,004 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7502 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2506 | 100m3/1km |
| 29 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.214,8703 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,6767 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,3383 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.032,6398 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,9741 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,9413 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,55 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,302 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,52 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,16 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5204 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4618 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2808 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,148 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5898 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8904 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0707 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,2 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1296 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,424 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 67 | Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 68 | Mua cột điện đúc sẵn: Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 69 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cột |
| 70 | Phụ kiện liên kết cột đôi: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 71 | Gia công lắp đặt tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3756 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÙNG LÒ GẠCH XÓM 6 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,407 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9566 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5221 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,846 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7692 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3076 | 100m3/1km |
| 9 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.106,7517 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 559,2153 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 279,6077 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.640,7389 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 621,3503 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,3722 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,609 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,5857 | 100m3 |
| 17 | Ghép vỉa đá hộc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,451 | 100m2 |
| 19 | Lớp cát đệm dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,35 | m3 |
| 20 | Lớp nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,451 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9266 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,02 | m3 |
| 23 | Thi công khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 458,04 | m |
| 24 | Đánh bóng mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.145,1 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,882 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7953 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2441 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7323 | 100m3/1km |
| 29 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 499,3646 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,8856 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,9428 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 424,4599 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,8729 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,9085 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,554 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6263 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,69 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,65 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9115 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5017 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1315 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1771 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,01 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2115 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9808 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,292 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m3 |
| 65 | Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 66 | Mua cột điện đúc sẵn: Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cột |
| 67 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 cột |
| 68 | Phụ kiện liên kết cột đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 69 | Gia công lắp đặt tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3269 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi