Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326512-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210210377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 21:16:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÙNG CỬA DŨNG HẰNG XÓM 6
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 47,6785 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0589 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,5357 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28,6071 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,127 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9741 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0254 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0762 100m3/1km
9 Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3.466,7208 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 624,0097 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 312,0049 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.946,7127 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 693,3442 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 499,2078 10m³/1km
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 126,7725 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,0868 100m3
17 Ghép vỉa đá hộc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,48 m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,3016 100m2
19 Lớp cát đệm dày 3cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,9 m3
20 Lớp nilon chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,3016 100m2
21 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1972 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 296,27 m3
23 Thi công khe co giãn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 582,54 m
24 Đánh bóng mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.428,08 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 95,004 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8002 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7502 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2506 100m3/1km
29 Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.214,8703 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 218,6767 10m³/1km
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 109,3383 10m³/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.032,6398 10m³/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 242,9741 10m³/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 174,9413 10m³/1km
35 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 182,55 m3
36 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,302 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,52 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,16 m3
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,2 m3
40 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,64 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m2
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5204 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1242 100m2
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4618 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46 cái
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,38 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2808 m3
49 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46,8 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m2
51 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,148 100m2
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5898 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,44 m3
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8904 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0707 100m2
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117 1 cấu kiện
57 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70,2 10 tấn/1km
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117 1 cấu kiện
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117 1cấu kiện
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,1296 1m3
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0424 100m2
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,12 m3
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,424 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,2 m3
67 Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 ca
68 Mua cột điện đúc sẵn: Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cột
69 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 1 cột
70 Phụ kiện liên kết cột đôi: Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
71 Gia công lắp đặt tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3756 m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÙNG LÒ GẠCH XÓM 6
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 88,407 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9566 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,8407 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,5221 100m3/1km
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,846 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7307 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7692 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3076 100m3/1km
9 Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3.106,7517 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 559,2153 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 279,6077 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.640,7389 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 621,3503 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 447,3722 10m³/1km
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 113,609 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21,5857 100m3
17 Ghép vỉa đá hộc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,9 m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,451 100m2
19 Lớp cát đệm dày 3cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,35 m3
20 Lớp nilon chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,451 100m2
21 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9266 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 229,02 m3
23 Thi công khe co giãn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 458,04 m
24 Đánh bóng mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.145,1 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,882 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7953 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2441 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,7323 100m3/1km
29 Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 499,3646 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 89,8856 10m³/1km
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,9428 10m³/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 424,4599 10m³/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 99,8729 10m³/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 71,9085 10m³/1km
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 112,554 m3
36 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6263 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,69 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,65 m3
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,9 m3
40 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,226 100m2
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9115 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,135 100m2
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5017 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1315 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,12 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,92 m3
49 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
51 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m2
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1771 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,01 m3
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2115 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0809 100m2
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
57 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8 10 tấn/1km
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 1cấu kiện
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,9808 1m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0292 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,76 m3
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,292 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6 m3
65 Cẩu lắp cột điện lên xuống ô tô, vận chuyển cột từ TP Vinh đến hiện trường thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 ca
66 Mua cột điện đúc sẵn: Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cột
67 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 1 cột
68 Phụ kiện liên kết cột đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
69 Gia công lắp đặt tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3269 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.164E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->