Gói thầu: In ấn tài liệu bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403523-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu In ấn tài liệu bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210403488
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bầu cử được giao tại Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày22/12/2020 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:06:00 đến ngày 2021-04-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Luật bầu cử bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Cuốn 7.000
2 Luật tổ chức chính quyền địa phương Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuốn 1.300
3 In tài liệu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuốn 2.000
4 In tập hợp các văn bản hướng dẫn bầu cử đại biểu QH, đại biểu HĐND - Khổ giấy A4 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cuốn 2.000
5 Thẻ cử tri (900.000 thẻ dùng chung và 50.000 thẻ dùng cho LL Vũ trang) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 950.000
6 Giấy chứng nhận để cử tri tham gia bỏ phiếu nơi khác: (02 loại dân và LL Vũ trang) + Chứng nhận Quân nhân tham gia bầu cử ở nơi cư trú Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 25.000
7 Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bầu cử ở nơi cư trú Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 25.000
8 Phiếu bầu cử (Đại biểu Quốc hội + 20% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 1.000.000
9 Phiếu bầu cử (Đại biểu HĐND tỉnh + 20% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 1.000.000
10 Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu quốc hội (Quốc hội có 2 đơn vị + 20% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 60.000
11 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử Quốc hội và đại biểu HĐND - Mẫu số 20 (Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu QH khóa XV của tổ bầu cử) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
12 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử Quốc hội và đại biểu HĐND - Mẫu số 21 (Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu QH khóa XV ở đơn vị bầu cử số ….. ) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
13 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử Quốc hội và đại biểu HĐND - Mẫu số 22 (Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội, HĐND khóa XV nhiệm kỳ 2016-2021) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
14 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử Quốc hội và đại biểu HĐND - Mẫu số 23 (Báo cáo về danh sách những người trúng cử đại biểu QH khóa XV) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
15 Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu HĐND ( có 22 đơn vị + 20% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 75.000
16 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử đại biểu HĐND - Mẫu số 25 (Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND khóa XV nhiệm kỳ 2021-2026 của tổ bầu cử) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
17 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử đại biểu HĐND - Mẫu số 26 (Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu HĐND ở đơn vị bầu cử số….) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
18 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử đại biểu HĐND - Mẫu số 26 (Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu HĐND khóa XV nhiệm kỳ 2021-2026) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
19 Các loại mẫu biên bản tổng hợp kết quả bầu cử đại biểu HĐND - Mẫu số 28 (Danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND nhiệm kỳ 2021-2026) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 6.000
20 Biểu thống kê sơ bộ kết quả cuộc bầu cử đại biểu QH, HĐND (Khổ giấy A3) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 4.000
21 Danh sách cử tri:(Tờ đầu dùng chung: 4.500 tờ; dùng cho lực lượng vũ trang: 500 tờ; Tờ cuối: 5.000 tờ; Tờ giữa: 45.000 tờ + 10% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 55.000
22 Dải băng niêm yết DS cử tri Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.500
23 Phù hiệu nhân viên tổ bầu cử Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 35.000
24 Quốc huy lớn (+10% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.200
25 Quốc huy nhỏ (+10% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.200
26 Dải băng hòm phiếu (nền đỏ, chữ vàng) Kích thước: 40cm x 10cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.200
27 Dải băng hòm phiếu (nền đỏ, chữ vàng) Kích thước: 20cm x 5cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.200
28 Dải băng niêm phong hòm phiếu (nền đỏ, chữ vàng) Kích thước: 45cm x 10cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.200
29 Dải băng niêm phong hòm phiếu (nền đỏ, chữ vàng) Kích thước: 25cm x 7cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 1.200
30 Khẩu hiệu trang trí phòng bỏ phiếu (2 loại/bộ+dự phòng) (HCM vĩ đại + Nước CHXHCN…) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật cái 2.400
31 Hướng dẫn tổ chức bầu cử Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật bộ 2.400
32 Nội quy phòng bỏ phiếu (tổ 5 tờ). Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Tờ 4.000
33 Diễn văn khai mạc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.000
34 Khẩu hiệu tuyên truyền (11 loại/bộ) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Cái 44.000
35 Lịch trình thời gian và các công việc cần thực hiện trong cuộc bầu cử đại biểu QH, HĐND nhiệm kỳ 2021-2026 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Tờ 750
36 Giấy chứng nhận đại biểu HĐND (Khổ giấy A4, bìa cứng có tráng màng bảo vệ) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Tờ 150
37 Tiểu sử Ứng cử viên Quốc hội (mỗi tổ 10 tờ/UCV x 10 UCV x 470 tổ + 20% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 56.400
38 Tiểu sử Ứng cử viên Tỉnh (101UCV, mỗi UCV tham gia BC 60 tổ, mỗi tổ 10 tờ + 20% hư hỏng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 72.720
39 "Cử tri cần biết (tổ 4 tờ) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tờ 4.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý + Hóa đơn thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->