Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332929-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210322780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:44:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,204,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,074,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 446,98 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 2,3025 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 23,4179 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 3,8964 100m3
5 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 0,25 10m
6 Gỗ đệm - khe dãn Chi tiết theo chương V 0,19 m3
7 Mùn cưa trộn nhựa Chi tiết theo chương V 0,01 m3
8 Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 - khe dãn Chi tiết theo chương V 162 cái
9 Bọc màng ni lông - khe dãn Chi tiết theo chương V 4,58 m2
10 Quét nhựa Chi tiết theo chương V 27,54 m2
11 Cắt khe đường bê tông Chi tiết theo chương V 9,4597 100m
12 Thép tròn trơn D25 khe co dãn Chi tiết theo chương V 1,5814 tấn
13 Thép giá đỡ D6 Chi tiết theo chương V 0,2186 tấn
14 Thép giá đỡ D10 Chi tiết theo chương V 0,4195 tấn
15 Thép giá đỡ D12 Chi tiết theo chương V 0,5235 tấn
16 Thép giá đỡ D14 Chi tiết theo chương V 0,5024 tấn
17 Đắp nền K95 sau khi trừ KL chiếm chỗ Chi tiết theo chương V 7,7563 100m3
18 Đắp nền K90 bằng đất mua về sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ Chi tiết theo chương V 13,9418 100m3
19 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 2.701,6772 m3
20 Đào khuôn C3 (tận dụng đắp K85) Chi tiết theo chương V 6,9262 100m3
21 Đào nền C2 (tận dụng đắp bờ vây) Chi tiết theo chương V 0,0487 100m3
22 Đào cấp C2 (không tận dụng) Chi tiết theo chương V 7,5867 100m3
23 Đào đất KTH C1 (không tận dụng) Chi tiết theo chương V 9,4026 100m3
24 Đào hố móng tường chắn đất C1 Chi tiết theo chương V 6,3085 100m3
25 Đào hố móng tường chắn đất C2 Chi tiết theo chương V 14,7199 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 7,4871 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 1,3749 100m3
28 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 154,5691 m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chi tiết theo chương V 15,9709 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 16,4274 100m3
31 Thân tường chắn Chi tiết theo chương V 528,33 m3
32 Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100 Chi tiết theo chương V 700,13 m3
33 Đá dăm đêm móng kè Chi tiết theo chương V 87,52 m3
34 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 716,34 100m
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 35,96 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 1,798 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V 0,4755 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chi tiết theo chương V 1,9298 tấn
39 Ống nhựa pvc D110 (1,2m/cái) Chi tiết theo chương V 123 m
40 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 14 kN/m Chi tiết theo chương V 0,3321 100m2
41 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa Chi tiết theo chương V 122,57 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 78,75 m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,7875 100m3
44 Bơm nước hố móng thi công Chi tiết theo chương V 15 ca
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 31,682 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chi tiết theo chương V 31,682 100m3/1km
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,6927 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chi tiết theo chương V 7,6927 100m3/1km
49 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 39,5668 100m3
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 8 cái
51 Đào móng Chi tiết theo chương V 1 m3
52 Móng BTXM M150 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 1 m3
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V 72 cái
54 BTXM M200 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,73 m3
55 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,2664 100m2
56 Thép D Chi tiết theo chương V 0,1958 tấn
57 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 44,2 m2
58 Đào hố móng Chi tiết theo chương V 3,96 m3
59 Móng BTXM M150 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 3,96 m3
60 Bê tông M300 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 7 m3
61 Bê tông M250 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 5,95 m3
62 Bê tông M200 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,03 m3
63 Bê tông M200 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 18,73 m3
64 Bê tông M150 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 4,77 m3
65 Bê tông M150 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 3,65 m3
66 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,067 m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0636 100m2
68 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,5192 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,2395 100m2
70 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,0422 100m2
71 Cốt thép D Chi tiết theo chương V 0,2386 tấn
72 Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V 0,4997 tấn
73 Cốt thép D>18 Chi tiết theo chương V 0,5566 tấn
74 Đá hộc xây móng vữa M100 Chi tiết theo chương V 9,13 m3
75 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm Chi tiết theo chương V 20,79 m2
76 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 4,6 m3
77 Matit bitum lấp lỗ chốt Chi tiết theo chương V 0,03 m3
78 Quét nhựa đường chống thấm Chi tiết theo chương V 22,18 m2
79 Cọc tre gia cố móng cống Chi tiết theo chương V 21,38 100m
80 Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh Chi tiết theo chương V 4,22 m2
81 Đào đất C2 Chi tiết theo chương V 0,4991 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,295 100m3
83 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 37,3685 m3
84 Sản xuất lan can Chi tiết theo chương V 0,3405 tấn
85 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo chương V 6,59 m2
86 Bu lông N9 Chi tiết theo chương V 12 cái
87 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 5,75 m3
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chi tiết theo chương V 3 cái
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 76,09 m3
90 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,7609 100m3
91 Thân tường chắn Chi tiết theo chương V 4,68 m3
92 Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100 Chi tiết theo chương V 7,2 m3
93 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,9 m3
94 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 7,425 100m
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,41 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0203 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0054 tấn
98 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chi tiết theo chương V 0,0217 tấn
99 Ống nhựa pvc D110 Chi tiết theo chương V 2,55 m
100 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 14 kN/m Chi tiết theo chương V 0,0081 100m2
101 Gia cố ốp mái đá hộc xây vữa M100 Chi tiết theo chương V 4,63 m3
102 Đá dăm đệm Chi tiết theo chương V 1,54 m3
103 Cọc tre gia cố nền L=2,5m/cọc, 25 cọc/m2 Chi tiết theo chương V 46,22 100m
104 Bê tông M300 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 15,8 m3
105 Bê tông M150 Chi tiết theo chương V 18,34 m3
106 Bê tông M150 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 19,57 m3
107 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,3432 m2
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,3385 100m2
109 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,3092 100m2
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,461 100m2
111 Cốt thép D Chi tiết theo chương V 0,7708 tấn
112 Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V 0,2796 tấn
113 Cốt thép D>18 Chi tiết theo chương V 1,2174 tấn
114 Sản xuất lan can Chi tiết theo chương V 0,3937 tấn
115 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo chương V 10,8 m2
116 Bu lông chữ U-M22, L=550mm Chi tiết theo chương V 12 cái
117 Bu lông D12, L=40mm Chi tiết theo chương V 12 cái
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,9 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,075 100m2
120 Đá hộc xây móng vữa M100 Chi tiết theo chương V 21,77 m3
121 Đá dăm đệm Chi tiết theo chương V 5,99 m3
122 Cọc tre gia cố móng cống Chi tiết theo chương V 34,41 100m
123 Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh Chi tiết theo chương V 49,24 m2
124 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 1,008 100m3
125 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 127,6864 m3
126 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 14,4 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 66,25 m3
128 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,6625 100m3
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 1,6338 100m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 105,23 100m3
131 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 133,298 m3
132 Bơm nước hố móng Chi tiết theo chương V 4 ca
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,95 m3
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chi tiết theo chương V 0,2688 m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chi tiết theo chương V 6 cái
136 Bê tông M300 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 15,8 m3
137 Bê tông M150 Chi tiết theo chương V 24,92 m3
138 Bê tông M150 đá 2x4 Chi tiết theo chương V 24,53 m3
139 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,3436 m2
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,3391 100m2
141 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,8417 100m2
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,6136 100m2
143 Cốt thép D Chi tiết theo chương V 0,7698 tấn
144 Cốt thép 10 Chi tiết theo chương V 0,2796 tấn
145 Cốt thép D>18 Chi tiết theo chương V 1,2174 tấn
146 Sản xuất lan can Chi tiết theo chương V 0,3937 tấn
147 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo chương V 10,8 m2
148 Bu lông chữ U-M22, L=550mm Chi tiết theo chương V 12 cái
149 Bu lông D12, L=40mm Chi tiết theo chương V 12 cái
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,9 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,075 100m2
152 Đá hộc xây móng vữa M100 Chi tiết theo chương V 34,12 m3
153 Đá dăm đệm Chi tiết theo chương V 12,28 m3
154 Cọc tre gia cố móng cống Chi tiết theo chương V 28,44 100m
155 Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh Chi tiết theo chương V 64,21 m2
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 27,5 m3
157 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,275 100m3
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 2,077 100m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 134,18 100m3
160 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 169,9698 m3
161 Bơm nước hố móng Chi tiết theo chương V 4 ca
162 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chi tiết theo chương V 0,2694 m2
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chi tiết theo chương V 6 cái
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chi tiết theo chương V 6 cái
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,9 m3
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,4806 100m2
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,6188 tấn
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,0067 tấn
169 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 0,44 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,38 m3
171 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,57 m3
172 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chi tiết theo chương V 28,56 m2
173 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,69 m3
174 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,07 m3
175 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 3,96 100m
176 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết theo chương V 3,9 m3
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,0345 100m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,1049 100m3
179 Mua đất về đắp trả móng cống Chi tiết theo chương V 13,288 m3
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chi tiết theo chương V 2 cái
181 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,42 m3
182 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,1043 100m2
183 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V 0,0394 tấn
184 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,024 m3
185 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,42 m3
186 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,12 m3
187 Nối cống D300 tại 2 vị trí xuyên qua kè Chi tiết theo chương V 2 vị trí
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông M200 đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,33 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa Chi tiết theo chương V 0,11 m3
3 Ván khuôn bê tông đế Chi tiết theo chương V 0,0324 100m2
4 Ống nhựa D80 sơn 3 lớp Chi tiết theo chương V 21,6 m
5 Dây băng nhựa PVC phản quang Chi tiết theo chương V 100 m
6 Đèn chiếu sáng Chi tiết theo chương V 6 cái
7 Đèn báo hiệu Chi tiết theo chương V 4 cái
8 Biển tam giác Chi tiết theo chương V 6 cái
9 Thép hộp 50x50x2mm Chi tiết theo chương V 0,1049 tấn
10 Biển chữ nhật Chi tiết theo chương V 2 cái
11 Nhân công điều khiển giao thông Chi tiết theo chương V 30 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.307415E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.861482E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->