Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:44:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,204,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,074,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 446,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 2,3025 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 23,4179 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 3,8964 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,25 | 10m |
| 6 | Gỗ đệm - khe dãn | Chi tiết theo chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Mùn cưa trộn nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 - khe dãn | Chi tiết theo chương V | 162 | cái |
| 9 | Bọc màng ni lông - khe dãn | Chi tiết theo chương V | 4,58 | m2 |
| 10 | Quét nhựa | Chi tiết theo chương V | 27,54 | m2 |
| 11 | Cắt khe đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 9,4597 | 100m |
| 12 | Thép tròn trơn D25 khe co dãn | Chi tiết theo chương V | 1,5814 | tấn |
| 13 | Thép giá đỡ D6 | Chi tiết theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 14 | Thép giá đỡ D10 | Chi tiết theo chương V | 0,4195 | tấn |
| 15 | Thép giá đỡ D12 | Chi tiết theo chương V | 0,5235 | tấn |
| 16 | Thép giá đỡ D14 | Chi tiết theo chương V | 0,5024 | tấn |
| 17 | Đắp nền K95 sau khi trừ KL chiếm chỗ | Chi tiết theo chương V | 7,7563 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền K90 bằng đất mua về sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ | Chi tiết theo chương V | 13,9418 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 2.701,6772 | m3 |
| 20 | Đào khuôn C3 (tận dụng đắp K85) | Chi tiết theo chương V | 6,9262 | 100m3 |
| 21 | Đào nền C2 (tận dụng đắp bờ vây) | Chi tiết theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 22 | Đào cấp C2 (không tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 7,5867 | 100m3 |
| 23 | Đào đất KTH C1 (không tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 9,4026 | 100m3 |
| 24 | Đào hố móng tường chắn đất C1 | Chi tiết theo chương V | 6,3085 | 100m3 |
| 25 | Đào hố móng tường chắn đất C2 | Chi tiết theo chương V | 14,7199 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 7,4871 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,3749 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 154,5691 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 15,9709 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 16,4274 | 100m3 |
| 31 | Thân tường chắn | Chi tiết theo chương V | 528,33 | m3 |
| 32 | Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100 | Chi tiết theo chương V | 700,13 | m3 |
| 33 | Đá dăm đêm móng kè | Chi tiết theo chương V | 87,52 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 716,34 | 100m |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 35,96 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,4755 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 1,9298 | tấn |
| 39 | Ống nhựa pvc D110 (1,2m/cái) | Chi tiết theo chương V | 123 | m |
| 40 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 14 kN/m | Chi tiết theo chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 41 | 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 122,57 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 78,75 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 44 | Bơm nước hố móng thi công | Chi tiết theo chương V | 15 | ca |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 31,682 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chi tiết theo chương V | 31,682 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,6927 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chi tiết theo chương V | 7,6927 | 100m3/1km |
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 39,5668 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đào móng | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 52 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 72 | cái |
| 54 | BTXM M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,73 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 56 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 57 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 44,2 | m2 |
| 58 | Đào hố móng | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m3 |
| 59 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m3 |
| 60 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7 | m3 |
| 61 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 5,95 | m3 |
| 62 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,03 | m3 |
| 63 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 18,73 | m3 |
| 64 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 4,77 | m3 |
| 65 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,65 | m3 |
| 66 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,067 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,5192 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép D | Chi tiết theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 72 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V |
0,4997
|
tấn |
|
| 73 | Cốt thép D>18 | Chi tiết theo chương V | 0,5566 | tấn |
| 74 | Đá hộc xây móng vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 9,13 | m3 |
| 75 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 20,79 | m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 4,6 | m3 |
| 77 | Matit bitum lấp lỗ chốt | Chi tiết theo chương V | 0,03 | m3 |
| 78 | Quét nhựa đường chống thấm | Chi tiết theo chương V | 22,18 | m2 |
| 79 | Cọc tre gia cố móng cống | Chi tiết theo chương V | 21,38 | 100m |
| 80 | Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh | Chi tiết theo chương V | 4,22 | m2 |
| 81 | Đào đất C2 | Chi tiết theo chương V | 0,4991 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 83 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 37,3685 | m3 |
| 84 | Sản xuất lan can | Chi tiết theo chương V | 0,3405 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 6,59 | m2 |
| 86 | Bu lông N9 | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo chương V | 5,75 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 76,09 | m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,7609 | 100m3 |
| 91 | Thân tường chắn | Chi tiết theo chương V | 4,68 | m3 |
| 92 | Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100 | Chi tiết theo chương V | 7,2 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 94 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 7,425 | 100m |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,41 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 99 | Ống nhựa pvc D110 | Chi tiết theo chương V | 2,55 | m |
| 100 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 14 kN/m | Chi tiết theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 101 | Gia cố ốp mái đá hộc xây vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 4,63 | m3 |
| 102 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo chương V | 1,54 | m3 |
| 103 | Cọc tre gia cố nền L=2,5m/cọc, 25 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 46,22 | 100m |
| 104 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 15,8 | m3 |
| 105 | Bê tông M150 | Chi tiết theo chương V | 18,34 | m3 |
| 106 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 19,57 | m3 |
| 107 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,3432 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép D | Chi tiết theo chương V | 0,7708 | tấn |
| 112 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V |
0,2796
|
tấn |
|
| 113 | Cốt thép D>18 | Chi tiết theo chương V | 1,2174 | tấn |
| 114 | Sản xuất lan can | Chi tiết theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m2 |
| 116 | Bu lông chữ U-M22, L=550mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Bu lông D12, L=40mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 120 | Đá hộc xây móng vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 21,77 | m3 |
| 121 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo chương V | 5,99 | m3 |
| 122 | Cọc tre gia cố móng cống | Chi tiết theo chương V | 34,41 | 100m |
| 123 | Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh | Chi tiết theo chương V | 49,24 | m2 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 125 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 127,6864 | m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 14,4 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 66,25 | m3 |
| 128 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,6625 | 100m3 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,6338 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 105,23 | 100m3 |
| 131 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 133,298 | m3 |
| 132 | Bơm nước hố móng | Chi tiết theo chương V | 4 | ca |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,95 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chi tiết theo chương V | 0,2688 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 15,8 | m3 |
| 137 | Bê tông M150 | Chi tiết theo chương V | 24,92 | m3 |
| 138 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 24,53 | m3 |
| 139 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,3436 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,8417 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,6136 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép D | Chi tiết theo chương V | 0,7698 | tấn |
| 144 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V |
0,2796
|
tấn |
|
| 145 | Cốt thép D>18 | Chi tiết theo chương V | 1,2174 | tấn |
| 146 | Sản xuất lan can | Chi tiết theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m2 |
| 148 | Bu lông chữ U-M22, L=550mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Bu lông D12, L=40mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 152 | Đá hộc xây móng vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 34,12 | m3 |
| 153 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo chương V | 12,28 | m3 |
| 154 | Cọc tre gia cố móng cống | Chi tiết theo chương V | 28,44 | 100m |
| 155 | Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa giáp nối giữa tường cống và tường cánh | Chi tiết theo chương V | 64,21 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 27,5 | m3 |
| 157 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 2,077 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 134,18 | 100m3 |
| 160 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 169,9698 | m3 |
| 161 | Bơm nước hố móng | Chi tiết theo chương V | 4 | ca |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chi tiết theo chương V | 0,2694 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,4806 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,6188 | tấn |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 169 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,44 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,38 | m3 |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,57 | m3 |
| 172 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết theo chương V | 28,56 | m2 |
| 173 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,69 | m3 |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,07 | m3 |
| 175 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3,96 | 100m |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 179 | Mua đất về đắp trả móng cống | Chi tiết theo chương V | 13,288 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,42 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 184 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,024 | m3 |
| 185 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,42 | m3 |
| 186 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,12 | m3 |
| 187 | Nối cống D300 tại 2 vị trí xuyên qua kè | Chi tiết theo chương V | 2 | vị trí |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Chi tiết theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 sơn 3 lớp | Chi tiết theo chương V | 21,6 | m |
| 5 | Dây băng nhựa PVC phản quang | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thép hộp 50x50x2mm | Chi tiết theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 10 | Biển chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Chi tiết theo chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.307415E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.861482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.460.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi