Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:30:00 đến ngày 2021-04-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Đào đất, phá dỡ cống cũ (Đào bùn, đào bóc phong hóa, đào đất công trình; phá dỡ bê tống cống cũ, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4815 | 100m3 |
| 2 | Cống D1,5m qua đường Nguyễn Thái Học (cắt, đào đường cũ; hạ mức nước ngầm, bơm hút nước, gia cố thành hố đào; đầm đất nền đạt độ chặt yêu cầu; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, thi công cọc thử, ép cọc BTCT đại trà đến độ sâu thiết kế, đập đầu cọc và vận chuyển vật liệu thải ra khỏi công trường đến bãi đổ thải theo quy định … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cọc |
| 4 | Cốt thép cống, bản quá độ (gia công lắp dựng cốt thép cống, bản quá độ) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8698 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống, bản quá độ (gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2961 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2942 | m3 |
| 7 | Bê tống lót cống, bản quá độ M100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7828 | m3 |
| 8 | Bê tông cống, bản quá độ M300 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3058 | m3 |
| 9 | Gioăng cao su ngăn nước mối nối cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 10 | Đệm cao su bản quá độ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 11 | Bitum chèn khe | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng (Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0206 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công độ chặt Y/C K=0,9 (Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2734 | 100m3 |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cừ larsen (cung cấp, luân chuyển, ép, nhổ cọc cừ larsen) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 100m |
| 2 | Khung dẫn hướng (gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ thống khung dẫn hướng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Hệ khung dàn, sàn đạo (gia công lắp dựng, tháo dỡ hệ thống khung dàn, sàn đạo) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4776 | tấn |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8988 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 3 | ống cống tạm D=1m (thu hồi 50%) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Tôn quây | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 5 | Đèn tín hiệu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Biển báo ĐBGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đắp bao tải cát | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (cung cấp, lu lèn nền đường đảm bảo độ chặt Y/C K=0,98) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cung cấp, thi công lớp cấp phối đá dăm) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cung cấp, thi công lớp cấp phối đá dăm) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1731 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1731 | 100m2 |
| 6 | Hoàn trả vỉa hè đường Nguyễn Thái Học bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: san gạt tạo mặt bằng; đổ bê tông lót M150 dày 10cm; lớp cát đệm hạt trung dày 3cm; cung cấp, lát gạch BLOCK dày 6cm, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| E | ĐƯỜNG BTXM NGÕ 77 NGUYỄN THÁI HỌC (ĐOẠN KM0+110.63 - KM0+181.22), HỐ THU NƯỚC TRÊN TUYẾN VÀ NẠO VÉT BÙN TRONG MƯƠNG CŨ | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông mặt đường hư hỏng và vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bải đổ thải theo quy định | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4941 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | 100m2 |
| 4 | Hố thu nước trên tuyến bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: khoan cắt bê tông mương để đấu nối; cắt đào bỏ đường cũ, đào đất hố móng; gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép hố ga; đổ bê tông lót; cung cấp, đổ bê tông hố ga, lắp đặt hố ga; cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200; cung cấp, lắp đặt tấm grating thu nước mặt đường; đắp đất hoàn trả và hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi công trường đến bãi đổ thải theo quy định, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hố |
| 5 | Nạo vét bùn cống ngầm mương chính và tuyến mương trong khu dân cư, vận chuyển bùn thải ra khỏi công trường đến bãi đổ thải theo quy định,… và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn đối với các công trình lân cận, an toàn giao thông theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 607,64 | m3 |
| F | DI DỜI, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Di dời đường ống cấp nước D300 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 2 | Di dời cáp ngầm: Điện, cáp viễn thông bị ảnh hưởng trong quá trình thi công | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Di dời cây xanh | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 4 | Di dời cột điện hạ thế | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Di dời cột đèn cao áp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng(các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.592.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi