Gói thầu: Mua nguyên liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332118-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua nguyên liệu
Số hiệu KHLCNT 20210226735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 11:48:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 NaOH 20 500g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Etanol 17 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Aceton 14 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Isopropanol 30 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Monocloacetic acid 7 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Axit nitric, 65% 10 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Axit sunfuric, 98% 4 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Acid acetic 6 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Methanol 7 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Giấy lọc Whatman lỗ lọc 11 µm 100 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 2,7-dihydroxy naphthalene 4 100g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 NaCl 1 500g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Axit glycolic 4 100g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Acid acetic, băng 4 500ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Naphthalendiol 4 100g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Na2SO4 4 500g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Amonium thiocyanate 4 500g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Ammonium carbonat 4 500g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 AgNO3 4 500g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 NaOH 75 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Methanol 35 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Axetic acid 35 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Nitric acid 85 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Axit sunfuric 20 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Etanol 80 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Aceton 55 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Isopropanol 200 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Monocloacetic 50 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Dispex 5 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Kathon TM 2 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Foamstar 2 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Tioxide 30 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Loxanol 5 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Acronal 50 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Omyacard 2GU 100 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Omyacard 5GU 100 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 linear alkylbenzene sulphonic acid (LES) 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Acid slurry 25 lit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 α-olefin sulfonate 25 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Sodium lauryl ether sulphate (SLES) 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Sodium lauryl sulphate (SLS) 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sorbitol 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Citric acid 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Na2CO3 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 NaHCO3 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Glydant BASF 1 lit Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lutensol BASF 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ethylene diamine tetra acetic acid (EDTA) 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Sodium sulphate 25 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Túi zip đựng mẫu loại mức 50 gram 2,5 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Túi zip đựng mẫu loại mức 1 kg 0,5 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Túi zip đựng mẫu loại mức 5 kg 0,5 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Phễu lọc thuỷ tinh xốp G3 dung tích 100 mL 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Găng tay thí nghiệm cỡ L 20 Hộp (50 đôi) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Cốc thủy tinh 250 mL 10  Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Cốc thủy tinh 100 mL 5  Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bình định mức 250 mL 10  Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Pipet 5 mL 2  Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->