Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336312-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210314525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 07:25:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH e24 (khối lượng 5 nhà)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,145 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,27 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,885 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,005 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,42 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,16 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,625 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,895 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,015 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,995 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,285 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,375 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,105 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,455 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,035 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,4 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,865 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,74 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,74 m2
37 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 100m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 tấn
39 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 tấn
41 Trần tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m2
42 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 m
43 Lắp dựng dầm trần, xà gồ mái che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
44 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,495 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,73 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,2 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,695 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 879,295 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,94 m2
52 Gia công bán kèo, khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 tấn
53 Lắp dựng bán kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,885 m2
55 Sản xuất cửa đi ionx Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2 cấu kiện
57 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Thanh treo khăn inox D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,485 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,115 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,705 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m2
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U T4 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
83 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
84 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
85 Cầu chì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
86 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
87 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
88 Van khóa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Van khóa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
90 Van khóa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
106 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
107 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
108 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
109 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
111 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
112 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
115 Lắp đặt van, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,75 m3
117 Đắp đất rãnh chôn ống thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,75 m3
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
121 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
122 Bình nước nóng năng lượng mặt trời 200L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->