Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa mái vòm tại Trụ sở chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa mái vòm tại Trụ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp được sử dụng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:32:00 đến ngày 2021-03-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,432,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi 2 bộ cửa đi D (kích thước 2900x2400mm) (Nhà kho) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch nhà kho (Nhà kho) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3707 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền nhà kho (Nhà kho) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5888 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn (Nhà kho) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, thép hộp 40x80x2 (Nhà kho) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2562 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường bể (Bể nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nắp bể nước và đáy bề nước (Bể nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nắp rãnh nước (Rãnh nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | nắp |
| B | CẢI TẠO, XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng xây nhà vòm (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7392 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lót móng nhà vòm, đá 4x6, mác 100 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn móng (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông móng nhà vòm, đá 1x2, mác 250 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 7 | Thi công lắp dựng thép cột (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4145 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9865 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,21 | m2 |
| 12 | Tôn úp diềm mái dày 0,4mm (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m |
| 13 | Thi công máng nước bằng tôn khổ 600 dày 0,4mm (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, nền nhà vòm vữa XM cát mịn mác 75 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,965 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm công tắc (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D16 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D90 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Xây mới nhà vòm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Đào móng tường rào đất cấp II (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,614 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9261 | m3 |
| 24 | Xây móng tường gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,094 | m3 |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn giằng chân tường (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 200 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3773 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 29 | Xây gạch tường hàng roà, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3695 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 31 | Lắp dựng ván khuôn giằng tường (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3773 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài hàng rào, vữa XM mác 75 (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,9504 | m2 |
| 34 | Sơn tường hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,95 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng chông inox sus 201 cao 15cm (Xây mới hàng rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 36 | Thi công bê tông sân đá 1x2, mác 200 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,775 | m3 |
| 37 | Thi công lắp dựng ván khuôn thành rãnh (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,748 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6461 | m3 |
| 39 | Trát trong thành rãnh, vữa XM mác 75 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,874 | m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | tấm |
| 41 | Thi công đường ống thoát nước ống uPVC D90 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Ống uPVC D140 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Cút nhựa UPVC D90 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC D140 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tê thu nhựa UPVC D140/90 (Cải tạo sân, rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng trị ≥ 450.000.000 đồng Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi