Gói thầu: Gói thầu số 54: Sửa chữa nhà bảo vệ Trạm biến áp 500kV Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 54: Sửa chữa nhà bảo vệ Trạm biến áp 500kV Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:52:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,766,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép C50*100 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | Tấn |
| 3 | Đập bỏ tường gạch đầu hồi, tường gạch các phòng dày 20cm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng loại | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 5 | Phá dở gạch men lát nền, ốp tường | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ la phông trần cũ (trần thả thạch cao + trần lamri nhựa) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,1 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch ống ngăn phòng, tường dày 200, vữa xi măng M75 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa đi bằng thép phi 12(cửa đi ĐM2) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa đi bằng thép phi 6(cửa đi ĐM2) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | kg |
| 10 | Đúc bê tông lanh tô cửa đi, bê tông M200, đá 1*2 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái Thép Ø6-Ø10 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.335 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt pha sàn mái | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 13 | Thi công đổ bê tông sàn mái, dày 100, bê tông M250, đá 1*2 và chấm thấm hoàn thiện | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 14 | Bả ma tít tường trong nhà | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m2 |
| 15 | Bả martit tường ngoài nhà | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,58 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lóp phủ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lóp phủ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,58 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Granit loại 600*600 mm và ốp chân tường cao 120mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch phòng vệ sinh Ceramic loại 300*300mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch men Ceramic 2 phòng vệ sinh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 21 | Trát tường dày 20mm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao toàn bộ khu nhà (bả ma tít và sơn hoàn thiện) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,09 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit bậc thềm mặt tiền | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm - Loại cửa đi 1 cánh KT: 0,8*2,8m(2 bộ); - Loại cửa đi 1 cánh KT: 0,7*2,8m(2 bộ); Loại cửa đi liền cửa sổ KT: 1,0*2,8m /KT 1,0*2,0m (1 bộ); - Loại cửa đi 4 cánh KT: 2*2,8m (1 bộ); | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm - Loại cửa sổ 4 cánh KT: 2,0*2,0m(2 bộ); - Loại cửa sổ 4 cánh KT: 1,6*2,0m(2 bộ); - Loại cửa sổ 2 cánh KT: 1,0*2,0m (1 bộ); - Loại cửa sổ 4 cánh KT: 3,5*2,0m (1 bộ); - Loại cửa sổ ô lất sáng KT: 0,6*1,2 m (2 bộ); | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ đi đổ, cự ly 5km | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ và thay mới đèn chiếu sáng 1,2m | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ và thay mới đèn chiếu sáng sêno | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ và thay mới quạt trần cũ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ và thay mới mặt nạ, công tắc đèn 2 hạt + điều khiển quạt âm tường | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ và thay mới mặt nạ, công tắc đèn 1 hạt âm tường | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Tháo dỡ và thay mới mặt nạ, ổ cắm âm tường 2 lổ, 15A | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 33 | Tháo dỡ và thay mới tủ điện âm tường 200*200mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ và thay mới aptomat 1 pha âm tường, 20A | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ và thay mới aptomat 1 pha âm tường, 15A | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ và thay mới tủ điện âm tường 400*200mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Tháo dỡ và thay mới aptomat 3 pha, 30A | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ và thay mới dỡ rơ le điều khiển cồng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Tháo dỡ và thay mới công tắc âm tường điều khiển đóng mở cổng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ và thay mới máy điều hòa 12000BTU tại phòng bảo vệ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ và thay mới bình nước nóng 2 phòng vệ sinh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ và thay mới lavabo | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ và thay mới âu tiểu nam | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ và thay mới vòi sen tắm 2 phòng vệ sinh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Tháo dỡ và thay mới phễu thu nước 15*15-60 phòng vệ sinh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 46 | Tháo dỡ và thay mới xí bệt 2 phòng vệ sinh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 47 | Tháo dỡ và thay mới đầu báo nhiệt 5 vị trí (phòng bảo vệ, phòng ngủ, phòng ăn và phòng bếp) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 48 | Tháo dỡ và thay mới đầu báo khói 4 vị trí (phòng bảo vệ, phòng ngủ, phòng ăn và phòng bếp) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ và thay mới tủ điều khiển bằng tay, chuông, đèn báo cháy âm tường | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Sửa chữa sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa nền sân, gạch ống dày 200, vữa xi măng M75 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 3 | Trát 3 mặt bó vỉa, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân nền, dày 15cm, bê tông M200, đá 4*6 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| C | Sửa chữa nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe cũ bằng thép, mái tôn | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 3 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4*6 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng thép phi12 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,07 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng thép phi 6 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | kg |
| 6 | Thi công cốp pha móng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng bulong neo, M18 dài 60cm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,7 | kg |
| 8 | Đổ bê tông móng, bê tông M200, đá 2*4 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép ống phi 60, day 3,5mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,05 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép ống phi 90, dày 3,2mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 191,61 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép ống phi 90, dày 5mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 176,4 | kg |
| 13 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép tấm day 5mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | kg |
| 14 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép tấm dày 8mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 15 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép tấm dày 12mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép C 100*50*15, day 2,2mm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 294,14 | kg |
| 17 | Gia công lắp đặt khung sườn, xà gồ thép nhà xe thép hình L80*80*6 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | kg |
| 18 | Lợp tôn mạ kẽm, dày 0.5mm vào xà gồ thép bằng đinh vít tự khoan và nẹp chống bão | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu 420.000.000 đồng; Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 420.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi