Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 11:02:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m² |
| 2 | Phá dỡ rào xây, tường nhà cấp IV, mương xây, cống cũ, đào đá vỉa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47,23 | m³ |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,34 | m3/km |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 383,96 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 383,96 | m3/km |
| 3 | Đào nền đường và đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 383,11 | m³ |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 210,66 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 301,19 | m3/km |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 222,02 | m³ |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 530,48 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 530,48 | m3/km |
| 3 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 457,31 | m³ |
| 4 | Lu xử lý khuôn đường dày 30cm lu lèn K98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 296,24 | m³ |
| 5 | Trồng đá chẻ KT (15x20x25) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,65 | m³ |
| 6 | Trồng đá chẻ KT (15x20x25), tận dụng đá cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m³ |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.511,82 | m² |
| 8 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.511,82 | m² |
| 9 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,7 kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 107,62 | m² |
| D | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m³ |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3/km |
| 3 | Đào móng cống, đào dẫn dòng, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m³ |
| 5 | Cốt thép tấm đan, gối đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,59 | m² |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,39 | m² |
| 9 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng gối đan đá 1x2 mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m³ |
| 11 | Xây đá hộc thân, tường đầu, tường cánh cống vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m³ |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 13 | Trát vữa phần lộ thiên và đáy cống vữa M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | m² |
| 14 | Trát VXM M100 dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m² |
| 15 | Đắp trả đất móng cống bằng đầm cầm tay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,53 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,04 | m3/km |
| 17 | Đào móng hố ga đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3/km |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m³ |
| 20 | Xây đá hộc thân cống, hố thu vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m³ |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,18 | m³ |
| 22 | Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,77 | m³ |
| 23 | Xây mương đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 70,53 | m³ |
| 24 | Xây mương đá hộc tận dụng, vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m³ |
| 25 | Lắp trả tấm đan lối vào nhà dân | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| E | Thuế Tài nguyên và Phí bảo bệ môi trường | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 530,48 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 530,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.606E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi