Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354131-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210350251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:03:00 đến ngày 2021-04-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,263,796,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ 06 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,94 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,317 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,418 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,847 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6249 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9624 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7885 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,672 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1118 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1593 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,109 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,419 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,8512 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,7128 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,9457 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6474 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6474 100m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,9213 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,181 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,61 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2197 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,164 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,5142 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7471 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,1574 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2286 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5122 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0679 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5378 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1704 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1962 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1017 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0235 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3613 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3613 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6376 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6376 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7255 100m2
43 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt phễu thu nước trên mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 325,746 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 203,712 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,024 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,4 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,35 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60,2 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,3 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,6 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,51 m2 cấu kiện
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
56 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
57 Cửa nhựa lõi thép mua thẳng bao gồm cả phụ kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,51 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,1 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,7 m
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,457 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 158,414 m2
62 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 119,7616 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 203,721 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 549,82 m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,84 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,54 100m2
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 312 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 216 m
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
75 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 sứ
76 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
78 Tủ điện lắp đặt atomat bằng tôn 3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
79 Vít nở Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 452 cái
80 Băng dính điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 Cuộn
81 Xà đón điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Cáp treo đầu vào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
83 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bảng
84 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bảng
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN 04 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,0745 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5704 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,0528 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6985 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,532 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,2095 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,0724 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,9487 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1783 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1598 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7578 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,648 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,8106 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8776 m3
15 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,728 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,168 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,168 m2
18 Lớp lọc than củi, than xỉ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2917 m3
19 Lớp lọc gạch vỡ các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2917 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
21 Các ống trong bể Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 Ống
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0055 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0232 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0927 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0209 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,114 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0822 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0934 m3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2686 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1676 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0332 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0994 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1292 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6459 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0555 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8835 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,6114 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4282 m3
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,7358 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,6025 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,2836 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1936 m3
46 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,22 m2 cấu kiện
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
48 Cửa nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,22 m2
49 Phần mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,232 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,798 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,5273 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
55 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5764 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5764 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,6798 100m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 48,44 m
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,528 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 106,56 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 383,7229 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,232 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 95,692 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 383,7229 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 260,0113 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 176 m
68 Đắp nổi VXM các chi tiết bồn hoa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,86 m
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 93,16 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 102,1961 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,6549 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,505 m2
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 110 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 300 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 214 m
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
87 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 sứ
88 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
90 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bảng
91 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bảng
92 Vít nở Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 452 cái
93 Băng dính điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 Cuộn
94 Xà đón điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
95 Cáp treo đầu vào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
96 Ống nhựa PPR - PN10 F32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
97 Ống nhựa PPR - PN10 F25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 m
98 Ống nhựa PPR - PN10 F20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 85 m
99 Tê PPR - PN10 f 25x32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
100 Tê PPR - PN10 f 25x20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
101 Tê PPR - PN10 f 20x20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
102 Cút PPR - PN10 F 32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
103 Cút PPR - PN10 F 25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
104 Cút PPR - PN10 F 20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
105 Côn PPR - PN10 F 25x32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
106 Côn PPR - PN10 F 25x20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Măng sông PPR - PN10 F 32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Măng sông PPR - PN10 F 25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Măng sông PPR - PN10 F 20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
110 Khóa F 32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
111 Khóa F 25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
112 Khóa F 20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
113 Măng sông 1 đầu ren trong F32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
114 Măng sông 1 đầu ren trong F25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
115 Măng sông 1 đầu ren trong F20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
116 Van phao tự động Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
117 Vòi đồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
118 Van góc + rắc co Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
120 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
123 Lắp đặt gương soi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
124 Lắp đặt kệ kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
125 Lắp đặt giá treo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
128 Chậu bếp + vòi rửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
133 tê nhựa 45 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
134 tê nhựa 90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
140 Máy bơm nước Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CẤP IV 14 GIAN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 Công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,44 m2
3 Cửa nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,44 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,44 m2 cấu kiện
5 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,6827 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,3527 m3
7 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1811 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1811 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5844 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5844 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,6827 100m2
12 Tôn úp nóc, diềm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63 m
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 152,592 m2
14 Trần tôn còn mới lắp lại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 152,592 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1448 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,174 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,914 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 722,394 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 478,612 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 719,694 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 412,002 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 66,61 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 478,612 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 719,694 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 130 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 311 m
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450 m
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 sứ
38 Vít nở Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 420 cái
39 Băng dính điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 Cuộn
40 Xà đón điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Cáp treo đầu vào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
42 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 bảng
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->