Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua y cụ cho khối ngoại năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354998-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua y cụ cho khối ngoại năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210314925
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 22:23:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,534,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vít vỏ xương 3.5mm, dài từ 10 --> 60mm,cách 2mm; Chất liệu titanium. 500 Con Theo yêu cầu tại Chương V
2 Vít vỏ xương 4.5mm, dài từ 12 --> 60mm, cách 2mm; Chất liệu titanium. 500 Con Theo yêu cầu tại Chương V
3 Vít xốp 6.5mm, 32mm ren, dài 40mm -> 100mm, cách 5mm; Chất liệu titanium. 100 Con Theo yêu cầu tại Chương V
4 Vít xốp 6.5mm ren đầy, dài từ 25mm -> 100mm,cách 5mm; Chất liệu titanium. 100 Con Theo yêu cầu tại Chương V
5 Vít mắt cá, dài từ 25mm -> 65mm, cách 5mm; Chất liệu titanium. 20 Con Theo yêu cầu tại Chương V
6 Long đền, vít 3.5mm --> 6.5mm; Chất liệu titanium. 20 Con Theo yêu cầu tại Chương V
7 Nẹp cẳng tay nén ép nhỏ 3.5mm, 4 --> 6 lỗ; Chất liệu titanium. 100 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
8 Nẹp cẳng tay nén ép nhỏ 3.5mm, 7 --> 9 lỗ 100 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
9 Nẹp T(nghiêng phải), 3.5mm 3 x 3 -> 6 lỗ 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
10 Nẹp T góc chếch trái 3.5mm x 3 -> 6 lỗ 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
11 Nẹp nén ép bản hẹp 4.5mm, 5 -> 7 lỗ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
12 Nẹp nén ép bản hẹp 4.5mm, 8->12 lỗ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
13 Nẹp chữ T 4.5mm, 3 lỗ -> 6 lỗ 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
14 Nẹp chữ T 4.5mm, 7 lỗ -> 9 lỗ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
15 Nẹp ốp chữ T 4.5mm, 3 lỗ -> 6 lỗ 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
16 Nẹp ốp chữ T 4.5mm, 7 lỗ -> 9 lỗ+B21:B22 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
17 Nẹp ốp chữ L 4.5mm, 3 lỗ - >6 lỗ ,trái/phải 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
18 Nẹp ốp chữ L 4.5mm, 7 lỗ -> 9 lỗ ,trái/phải 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
19 Nẹp ốp chữ L 4.5mm, 10 lỗ ,trái/phải 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
20 Nẹp đùi nén ép 4.5mm , 5 lỗ -> 7 lỗ 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
21 Nẹp đùi nén ép 4.5mm , 8 lỗ -> 10 lỗ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
22 Nẹp đùi nén ép 4.5mm , 11 lỗ -> 14 lỗ 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
23 Nẹp ốp đầu xương, vít 4.5 mm, 5/7/9 lỗ trái /phải. 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
24 Nẹp ốp đầu xương, vít 4.5 mm, 11/13 lỗ, trái /phải 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
25 Nẹp mắt xích chữ Y, 6/9/12 lỗ 5 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
26 Nẹp mắt xích cong 3.5mm x 6-->12 lỗ 5 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
27 Nẹp mắt xích cong 3.5mm x 14-->18 lỗ, 5 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
28 Đinh nội tuỷ x.đùi/ x.chày, cỡ 8 -> 13, dài từ 28 --> 44cm 150 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
29 Đinh Kirschner nhọn 1.0->1.8x300mm hoặc tương đương 100 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
30 Đinh Kirschner nhọn 2.0->3.5x300mm hoặc tương đương 300 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
31 Đinh Rush 2.5, dài từ 18cm đến 30cm hoặc tương đương 10 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
32 Đinh Rush 3.0, dài từ 18cm đến 30cm hoặc tương đương 20 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
33 Đinh Rush 3.5 dài từ 18cm đến 30cm hoặc tương đương 10 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
34 Đinh Rush 4.5 dài từ 18cm đến 30cm hoặc tương đương 30 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
35 Đinh Steinman 3.5mmx175--> 250mm hoặc tương đương 10 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
36 Đinh Steinman 4.0mmx175--> 250mm hoặc tương đương 10 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
37 Đinh Steinman 4.5mmx175--> 250mm hoặc tương đương, chất liệu thép không gỉ 10 Cây Theo yêu cầu tại Chương V
38 Nẹp vải cẳng tay ( trái - phải ) đủ cỡ 250 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
39 Nẹp vải cánh tay ( trái - phải ) đủ cỡ 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
40 Nẹp Aircast đủ số 40 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
41 Nẹp Iselin nhôm 1mm x 2cm x 30cm hoặc tương đương 450 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
42 Nẹp Zimmer hoặc tương đương 250 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
43 Nẹp chống xoay cẳng chân 150 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
44 Clip mạch máu cỡ trung bình bằng titanium 540 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
45 Clip mạch máu cỡ lớn bằng titanium 540 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
46 Cố định ngoài chi trên 3 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
47 Cố định ngoài chi dưới 30 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
48 Cố định ngoài khung chậu 7 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
49 Dây dẫn guide wire thường hoặc tương đương 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
50 Dây dẫn guide wire titan hoặc tương đương 5 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
51 Lưới Titan vá sọ 90x90x0.6mm, dạng 3D, lỗ bắt vít chìm 5 Miếng Theo yêu cầu tại Chương V
52 Lưới titan vá sọ 120x120x0.6mm, dạng 3D lỗ bắt vít chìm, 5 Miếng Theo yêu cầu tại Chương V
53 Lưới titan vá sọ 150x150x0.6mm, dạng 3D, lỗ bắt vít chìm, 15 Miếng Theo yêu cầu tại Chương V
54 Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, khoảng cách lỗ 5 mm 10 Thanh Theo yêu cầu tại Chương V
55 Vít titan, tự khoan kích thước 2.0x6 mm 250 Con Theo yêu cầu tại Chương V
56 Trục vít lục giác A.O 4.5 hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
57 Trục vít lục giác A.O 3.5 hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
58 Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
59 Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm các cỡ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
60 Vít xốp rỗng đường kính 7.0mm, ren 20 mm, các cỡ 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
61 Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm 20 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
62 Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) vít 3.5 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
63 Nẹp mắt xích các cỡ 5 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
64 Chỉ thép mềm đường kính các cỡ 5 Cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
65 Đinh đặc có 4 lỗ bắt vít (2 lỗ bắt đầu gần, 2 lỗ bắt đầu xa), đinh gập góc ở đầu gần. Đầu xa thuôn nhọn. Đường kính đinh từ 8mm đến 12mm, chiều dài đinh từ 220mm đến 420mm Và loại có 2 lỗ bắt vít đầu gần, đầu xa không có lỗ bắt vít nhưng cấu tạo múi khế có tác dụng cố định đầu xa, đường kính đinh từ 7mm đến 11mm, chiều dài đinh từ 190mm đến 360mm. Tiêu chuẩn FDA, chất liệu thép không gỉ. Đồng bộ với Vít chốt ngang. 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
66 Vít các cỡ hoặc tương đương 150 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
67 Nẹp khóa chữ T các loại các cỡ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
68 Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
69 Nẹp khóa mắt xích các cỡ 5 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
70 Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
71 Nẹp khóa xương gót các cỡ 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
72 Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
73 Nẹp khóa bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
74 Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ 300 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
75 Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ 300 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
76 Vít khóa 6.5 các cỡ 50 Cái Theo yêu cầu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->