Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-EKA, EHL-(31) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-EKA, EHL-(31) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:14:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,802,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC 70/11 (Sử dụng lại) | AC-70 (*) | 4.045 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 kV (Vật tư A cấp) | AC-XLPE-70 | 12.738 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt_Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | SĐ-22 | 132 | Quả |
| 4 | Lắp đặt_Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | SĐ-22 (*) | 13 | Quả |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt_Cách điện néo 22 kV loại polyme (Lực phá hủy 70 kN) | CN-22(P) | 12 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt_Giáp níu cho dây bọc 70 mm2 | GNI-70(B) | 66 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa néo cho dây 70 mm2 | KN-70 | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có lõi thép | KĐR-70 | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt_Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc | CĐR-70 | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp đấu chim (Hotline Clamp) | KĐC-70 | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 70 | CCA-3.70 | 91 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt nhôm hai lỗ + Bu long đai ốc cho dây có tiết diện 120 | ĐCA-2.120 | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt nhôm hai lỗ + Bu long đai ốc cho dây có tiết diện 70 | ĐCA-2.70 | 54 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần AC-70 | ĐCM-A-70 | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt_Giáp buộc cổ sứ dây bọc 70mm2 dạng giáp níu | GBCS-70 | 456 | sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt_Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ dây bọc 70mm2 | KCĐS-70 | 21 | kẹp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt_Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | A-3,5 | 87 | sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây cho dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 | OND-70 | 13 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-4 | LR-4 | 16 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-12 | LR-12 | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | TĐN-1 | 16 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | TĐN-1a | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt_Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 + Biển báo an toàn và thứ tự cột | PC.I-12-190-4,3 | 31 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt_Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 + Biển báo an toàn và thứ tự cột | PC.I-12-190-7,2 | 5 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt_Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP50-10 | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | ĐT-10 | 31 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-10 | ĐG-10 | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | XN-10 | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt_Cổ dề cuối; CDC-95 | CDC-95 | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt_UCLEVIS + ty sứ đỡ dây trung tính | UCLE | 87 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt_Sứ chỉ SO-0,4 | SO-0,4 | 87 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt_Bu lông bắt Uclevis | M16x300 | 37 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc + khóa đai; ĐTB | ĐTB | 92 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa ngọn trung tính | TĐN-TT | 77 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt_Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.8 | TN-1.8 | 11 | móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt_Móng trụ BTLT; MT-2Ta | MT-2Ta | 20 | móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt_Móng gia cố | MGC | 9 | móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt_Móng trụ BTLT; MT-3Ta | MT-3Ta | 5 | móng |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho_Dây nhôm lõi thép AC-70 | AC-70 | 8.766 | m |
| 2 | Thu hồi_Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (sử dụng lại) | AC-70 (*) | 3.966 | m |
| 3 | Thu hồi nhập kho_Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | SĐ-22 | 30 | Quả |
| 4 | Thu hồi_Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | SĐ-22 (*) | 13 | Quả |
| 5 | Thu hồi nhập kho_Cầu đấu dây dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 70 (Kẹp Quai) | CĐD-70 | 3 | cái |
| 6 | Thu hồi_Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 35 (Sử dụng lại) | KĐC-35 (*) | 3 | cái |
| 7 | Thu hồi nhập kho_Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 70 | CCA-3.70 | 12 | cái |
| 8 | Thu hồi nhập kho_Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại 3 bu lông) | KN-70 | 66 | cái |
| 9 | Thu hồi nhập kho_Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA | ĐT-TA | 3 | Bộ |
| 10 | Thu hồi nhập kho_Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA | ĐG-TA | 2 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (Vật tư A cấp) | ABC(4x95) | 5.495 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) | ABC(4x70) | 9.015 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt _Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | KN-4x95 | 236 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt _Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 | KĐ-4x95 | 105 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt _Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 | KĐ-4x70 | 122 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt _Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 | KR2-25-95/6-95(H) | 416 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt _Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | SO-0,4 | 4 | Quả |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt _Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2 | A-2,5 | 4 | sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt _Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | ĐCM-A-1.95 | 36 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt _Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95 | ĐCA-1.95 | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt _Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-70 | ĐCA-1.70 | 44 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt _Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | BĐC-35-95 | 42 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt _Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 | BĐC-35-95 | 148 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt _Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 | ON-ABC-95 | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt _Ống nối dây cho dây ABC- A(4x70); COC-70 | ON-ABC-70 | 32 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa cột; LR-4 | LR-4 | 110 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt _Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 8 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt _Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 71 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt _Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | TĐN-2a | 15 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt _Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 + Biển báo an toàn và thứ tự cột | PC.I-8.5-160-2.5 | 103 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt _Cột BTLT PC.I-8,5-160-3 + Biển báo an toàn và thứ tự cột | PC.I-8.5-160-3.0 | 268 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt _Cột BTLT PC.I-10-190-3,5 + Biển báo an toàn và thứ tự cột | PC.I-10-190-3.5 | 26 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt _Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 + Biển báo an toàn và thứ tự cột | PC.I-10-190-4.3 | 33 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt _Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | BLM-250 | 220 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt _Móc đôi treo dây cột ly tâm; KĐG | KĐG | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt _Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | TMK-LT | 241 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt _Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐ-4 | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt _Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | ĐTB-1 | 120 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt _Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-Đ | ĐTB-2 | 366 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt _Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 | TN-1.2 | 103 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt _Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.8 | TN-1.8 | 26 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt _Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha | MT-1Ha | 67 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt _Móng cột bê tông ly tâm; MT-1HBa | MT-1HBa | 14 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt _Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-1Ha | MG-1Ha | 100 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt _Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-2Ha | MG-2Ha | 10 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt _Hoàn trả vỉa hè gạch blok để lấp móng cột, tiếp địa | HT-G | 86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.008.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi