Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ hoạt động chuyên môn, bao gồm:01 Máy đo loãng xương bằng X.Quang; 01 Máy siêu âm mắt A B; 01 Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ hoạt động chuyên môn, bao gồm:01 Máy đo loãng xương bằng X.Quang; 01 Máy siêu âm mắt A B; 01 Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 07:36:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo loãng xương bằng X.Quang: Yêu cầu chung : - Thiết bị phải được sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Đạt các tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương - Máy đã được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu Việt Nam Điều kiện môi trường cho phép khi vận hành: - Nhiệt Độ : ≥ 30 °C - Độ ẩm : ≥ 80 % - Sử dụng điện áp 220V – 380V/ 50 Hz Cấu hình cung cấp bao gồm: Máy chính và các phụ kiện chuẩn: 01 bộ. Bao gồm: - Bộ máy tính: 01 bộ - Máy in phun màu: 01 bộ - Bộ đệm cố định cột sống và xương đùi: 01 bộ - Giường kèm bộ đệm: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng anh và Tiếng việt: 01 bộ | 1 | Máy | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy siêu âm mắt A B: Yêu cầu chung : - Thiết bị phải được sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Thiết bị phải đạt các tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương - Thiết bị phù hợp với khí hậu Việt Nam Điều kiện môi trường cho phép khi vận hành: - Nhiệt Độ: ≥ 30°C - Độ ẩm: ≥ 80 % - Thiết bị có thể Sử dụng điện áp bất kỳ trong khoảng 220V – 380V/ 50 Hz Cấu hình cung cấp bao gồm: Máy siêu âm mắt A-B kèm phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: 01 bộ - Máy siêu âm tích hợp màn hình điều khiển: 01 cái - Đầu dò A: 01 cái - Đầu dò B: 01 cái - Dây cáp kết nối đầu dò B: 01 cái - Cáp nguồn: 01 cái - Bàn đạp điều khiển: 01 cái - Máy in: 01 cái - Bàn phím không dây: 01 cái - Chuột không dây: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ | 1 | Máy | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay: Yêu cầu chung : - Thiết bị phải được sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Đạt các tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Thiết bị phù hợp với khí hậu Việt Nam Điều kiện môi trường cho phép khi vận hành: - Nhiệt Độ: ≥ 30°C - Độ ẩm: ≥ 80 % - Sử dụng điện áp 220V/50Hz Cấu hình cung cấp bao gồm: - Máy chính dạng xách tay kèm phụ kiện tiêu chuẩn của nhà sản xuất: 01 bộ - Đầu dò Convex đa tần dùng thăm khám bụng tổng quát, sản phụ khoa, tiết niệu: 01 cái - Vali chuyên dụng chính hãng: 01 cái - Máy in nhiệt đen trắng kèm 1 cuộn giấy: 01 chiếc - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ | 1 | Máy | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.57E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi