Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường nối ĐH.23 (vị trí cổng làng Hòa Bình Thượng) đến đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường nối ĐH.23 (vị trí cổng làng Hòa Bình Thượng) đến đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 12:23:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,604,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Khối lượng đào | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I ( hoặc hữu cơ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,163 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( hoặc hữu cơ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,823 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,534 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,128 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7387 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7387 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ kết cấu BTXM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | 100m3 |
| C | Khối lượng đắp | |||
| 1 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,922 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9085 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5976 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7075 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7317 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1384 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4671 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8854 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4671 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8854 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8854 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4985 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,926 | 100m3 |
| E | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Rọn dẹp, phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả gốc cây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| F | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| G | Phần Kè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1413 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,35 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,02 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m3 |
| 6 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,5745 | m3 |
| 7 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9626 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3303 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3303 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu kè cũ (gạch, đá xây vữa xi măng) bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ về bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4781 | 100m3 |
| 14 | Xúc đất tận dụng ở bãi tập kết bằng máy đào đổ lên xe tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4781 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4781 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1619 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,66 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6659 | 100m |
| 20 | Đá dăm tẩng lọc ngược, dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,84 | m2 |
| H | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| I | ĐOẠN QUA AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | 100m |
| 2 | Cọc tre làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,202 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,15 | m2 |
| 4 | Bọc bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 6 | Xúc đất bằng máy đào đổ lên xe ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng ở bãi tập kết bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp bờ vây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,08 | m3 |
| 9 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9508 | 100m3 |
| 12 | Nhổ cọc tre bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | 100m |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| J | ĐOẠN QUA RUỘNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ về bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | 100m3 |
| 2 | Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào đổ lên xe ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ từ bãi tập kết ra chỗ đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,91 | m3 |
| 5 | Thanh thải bờ bao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | RÃNH VÀ MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,68 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,2 | m2 |
| 3 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,88 | m2 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,51 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8137 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8203 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất tận dụng ở bãi tập kết bằng máy đào đổ lên xe ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng ở bãi tập kết bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8203 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6548 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV ( phá dỡ mặt đường BTXM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m3 |
| M | TẤM ĐAN, THANH CHỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8343 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4651 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cấu kiện |
| N | XÀ MŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6537 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4613 | 100m2 |
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,57 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5851 | 100m2 |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,604 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào ( kết cấu bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5736 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 10 | Mua ống cống hộp 0.8 x 0.8m, BTCT M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 0.8 x 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn 0.8 x 0.8m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 13 | Mua cống hộp 1x1m, BTCT M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn 1x1m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m2 |
| 24 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m3 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng lớp CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| Q | CỐNG HỘP BTCT 1X1M TẠI LT : KM0+226.81 - KM0+262.79 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3335 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6889 | 100m3 |
| 5 | Mua cống hộp BTCT 1x1m, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| S | CỘT VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tam giác, KT : 90X90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ đỡ sắt ống phi 89 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| T | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6983 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,87 | m2 |
| 8 | Gắn viên phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | viên |
| 9 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| U | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m2 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3081 | 100m3 |
| V | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Barie đảm bảo giao thông bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 10 | Bộ đèn tròn chụp tráng men, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tiêu thụ điện năng 12h/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | kw |
| 12 | Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4406E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, chứng nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.169.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi