Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường nối ĐH.23 (vị trí cổng làng Hòa Bình Thượng) đến đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404696-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường nối ĐH.23 (vị trí cổng làng Hòa Bình Thượng) đến đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210312018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 12:23:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,604,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Khối lượng đào
1 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,467 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I ( hoặc hữu cơ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,163 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( hoặc hữu cơ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4447 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,823 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,534 100m3
9 Đào đất cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,128 m3
10 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7387 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7387 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( phá dỡ kết cấu BTXM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0576 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0576 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0576 100m3
C Khối lượng đắp
1 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175,922 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9085 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5976 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7075 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7317 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1384 100m3
D MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4671 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8854 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4671 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8854 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8854 100tấn
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4985 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,926 100m3
E CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1 Rọn dẹp, phát quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 100m2
2 Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
3 Đắp cát hoàn trả gốc cây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
F KÈ ĐÁ XÂY
G Phần Kè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,83 m3
2 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1413 100m2
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,35 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,02 m3
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m3
6 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,5745 m3
7 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9626 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3303 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3303 100m3
10 Phá dỡ kết cấu kè cũ (gạch, đá xây vữa xi măng) bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m3
11 Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7362 100m3
12 Vận chuyển phế thải gạch đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7362 100m3
13 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ về bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4781 100m3
14 Xúc đất tận dụng ở bãi tập kết bằng máy đào đổ lên xe tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4781 100m3
15 Vận chuyển đất tận dụng từ bãi tập kết bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4781 100m3
16 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1619 100m3
17 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,66 100m
18 Vải địa kỹ thuật tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6659 100m
20 Đá dăm tẩng lọc ngược, dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,84 m2
H BỜ VÂY THI CÔNG
I ĐOẠN QUA AO
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 100m
2 Cọc tre làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,202 100m
3 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,15 m2
4 Bọc bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,13 m2
5 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9508 100m3
6 Xúc đất bằng máy đào đổ lên xe ô tô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9508 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng ở bãi tập kết bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp bờ vây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9508 100m3
8 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,08 m3
9 Thanh thải bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9508 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9508 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9508 100m3
12 Nhổ cọc tre bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 100m
13 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
J ĐOẠN QUA RUỘNG
1 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ về bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 100m3
2 Xúc đất ở bãi tập kết bằng máy đào đổ lên xe ô tô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ từ bãi tập kết ra chỗ đắp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 100m3
4 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,91 m3
5 Thanh thải bờ bao, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 100m3
8 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L RÃNH VÀ MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,68 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,2 m2
3 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,88 m2
4 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,51 m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6389 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8137 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8137 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 100m3
9 Xúc đất tận dụng ở bãi tập kết bằng máy đào đổ lên xe ô tô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng ở bãi tập kết bằng ôtô tự đổ chở ra chỗ đắp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 100m3
11 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6548 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV ( phá dỡ mặt đường BTXM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 100m3
M TẤM ĐAN, THANH CHỐNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,14 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8343 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4651 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 cấu kiện
N XÀ MŨ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,37 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1459 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6537 tấn
4 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4613 100m2
O PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,57 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,37 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5851 100m2
P CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,604 m3
2 Đào đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3376 100m3
3 Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào ( kết cấu bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2852 100m3
4 Đào nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m3
5 Đào đường cũ bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5736 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5736 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 100m3
10 Mua ống cống hộp 0.8 x 0.8m, BTCT M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
11 Lắp đặt cống hộp 0.8 x 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn cống
12 Nối cống hộp đơn 0.8 x 0.8m bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
13 Mua cống hộp 1x1m, BTCT M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn cống
15 Nối cống hộp đơn 1x1m bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
16 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,37 100m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m2
24 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
28 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
33 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3357 100m3
34 Hoàn trả mặt đường cũ bằng lớp CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
Q CỐNG HỘP BTCT 1X1M TẠI LT : KM0+226.81 - KM0+262.79
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3335 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6889 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6889 100m3
5 Mua cống hộp BTCT 1x1m, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
6 Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 đoạn cống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 100m
9 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
R HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
S CỘT VÀ BIỂN BÁO
1 Biển báo tam giác, KT : 90X90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông loại trụ đỡ sắt ống phi 89 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
T CỌC TIÊU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6983 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
7 Sơn cọc tiêu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,87 m2
8 Gắn viên phản quang trên cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 viên
9 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m3
U VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3081 100m3
V ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Barie đảm bảo giao thông bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
10 Bộ đèn tròn chụp tráng men, công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tiêu thụ điện năng 12h/ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 kw
12 Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4406E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.881E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, chứng nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.169.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->