Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và dàn công tác 04 cống cấp II khu đê bao 773, dự án 1A xã Long Vĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362279-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và dàn công tác 04 cống cấp II khu đê bao 773, dự án 1A xã Long Vĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210359438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:58:00 đến ngày 2021-04-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,017,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
B CHẾ TẠO VÀ CẢI TẠO CỬA
1 Gia công cánh cửa bằng thép không rỉ (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9257 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3597 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7362 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 tấn
5 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
6 Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7018 tấn
7 Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
8 Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
9 Cung cấp thép tròn ø35 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
10 Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
11 Cung cấp gioăng cao su lá dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,802 m2
12 Cung cấp bu lông M12x60 + đai + đệm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
13 Cung cấp vít đầu chìm M12x50 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 bộ
14 Cung cấp đai ốc câm M12- SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 bộ
15 Lắp đặt cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9257 tấn
C DÀN VAN
1 Gia công dàn van (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9932 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2066 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
5 Thép hình H250 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2659 tấn
6 Thép hình H294 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7128 tấn
7 Thép hình U150 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3078 tấn
8 Cung cấp bu lông M24x250 + 2 đai + đệm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
9 Cung cấp bu lông M20x60 + đai + đệm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 bộ
10 Lắp đặt dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9932 tấn
D LAN CAN CẦU THANG
1 Gia công lan can (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6717 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
3 Cung cấp thép hình U150 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
4 Cung cấp thép ống mạ kẽm ø48,1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3787 tấn
5 Cung cấp thép ống mạ kẽm ø34x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 tấn
6 Cung cấp bu lông M24x250 + 2 đai + đệm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Cung cấp co ống ø48,1x2,5mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6717 tấn
E PHAI COMPOSITE
1 Gia công phai composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6858 100kg
2 Cung cấp tấm composite dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,708 kg
3 Cung cấp tấm composite dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,96 kg
4 Cung cấp tấm composite dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,896 kg
5 Cung cấp tấm composite dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,28 kg
6 Cung cấp tấm composite dày 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,736 kg
7 Lắp đặt phai composite vào khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6858 100kg
F KHUNG CỬA
1 Gia công khung cửa (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7998 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
4 Cung cấp thép tròn ø24 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
5 Thép hình U160 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2405 tấn
6 Cung cấp gioăng cao su lá dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
7 Cung cấp bu lông M10x50 + đai ốc - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 bộ
8 Lắp đặt khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067 tấn
G CÔNG TÁC KHÁC
1 Tháo dỡ, cắt xả các chi tiết cần sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2802 tấn
2 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,3497 1m2
3 Phun phủ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,3497 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,3497 1m2
5 Sơn Geocoat bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3425 1m2
H BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4659 tấn
2 Bốc lên máy và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4659 1tấn
3 Bốc xuống máy và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4659 1tấn
I THIẾT BỊ
1 Mua máy đóng mở VĐ10, chạy điện, visme D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->