Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339668-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210333482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:43:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,943,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 gốc
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bụi
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,59 m3
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,456 100m
6 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,116 100m
7 Thép buộc đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0758 tấn
8 Lót Cao su đê quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,424 100m2
9 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,824 m3
10 Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,496 100m
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,824 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1831 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1046 100m3
14 Đóng cọc tràm L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,625 100m
15 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,674 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2603 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6256 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3806 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6165 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0251 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( Thép bản sàn mặt cầu ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6258 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ( Thép gờ chắn xe ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 tấn
27 Gia công thép khe phay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4569 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0136 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện ( DMVD tính lắp khe phay cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4569 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,5 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,3845 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,0088 m3
35 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2357 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0646 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5242 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0718 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4602 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1161 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (DMVD Tính móc treo bằng Inox tròn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0534 tấn
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,376 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,144 m3
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
48 Gia công cửa phay cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4791 tấn
49 Lắp đặt cửa phay cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4791 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2227 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
52 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1742 tấn
53 Lắp đặt kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1742 tấn
54 Đóng cọc tràm L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,9008 100m
55 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8024 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8512 m3
57 Trải vải địa kỹ thuật mái bờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,408 100m2
58 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 100m2
59 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0481 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4232 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0277 tấn
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
64 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,88 m3
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 50cm - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 60m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m
67 Lót vãi địa kỹ thuật lỗ thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
68 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0032 100m3
69 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0064 100m3
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2123 tấn
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 100m2
72 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,552 m3
73 Nhúng kẽm nóng cửa phay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,936 Tấn
74 Cung cấp Palang xích nâng hạ cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
75 Cung Cấp Bulong M16x200, đai ốc, lông đền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 Bộ
76 Cung Cấp Bulong M16x80 bắt tai cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 Bộ
77 Cung Cấp Bulong M48x800 treo cửa: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
78 Cung cấp cao su củ tỏi P40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,4 mét
79 Cung cấp tấm cao su đệm đáy cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 mét
80 Cung cấp bánh xe thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
81 Cung cấp nút cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8783 100m3
83 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0614 100m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,71 m3
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,71 m3
86 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m3
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0857 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3654 tấn
90 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1201 100m2
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,232 m3
93 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0223 100m3
94 Mua đất núi đắp đường dẩn lên cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,2479 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 1,2 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->