Gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342072-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Xây dựng các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210325657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:42:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,204,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN BÃI TẬP THỂ LỰC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Chương V/Phần II 7,2948 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 39,5631 100m3
3 Mua đất đắp Chương V/Phần II 4.351,941 m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, ỐP MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II 21,794 100m3
2 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Chương V/Phần II 148,12 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Chương V/Phần II 417,08 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Chương V/Phần II 532,46 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,316 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V/Phần II 7,11 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V/Phần II 0,8177 100m
8 Đất sét Chương V/Phần II 20,53 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V/Phần II 0,2212 100m3
10 Làm khe lún bằng nhựa đường và giấy dầu Chương V/Phần II 39,263 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 8,0606 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II 0,36 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 7,44 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,3986 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 7,2752 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II 11,5107 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,598 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II 5,9796 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V/Phần II 0,2825 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,9527 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 9,5275 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V/Phần II 0,9001 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 4,7089 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 20,6259 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V/Phần II 1,7279 tấn
26 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V/Phần II 3.892 1 cấu kiện
27 Đất trồng cỏ Chương V/Phần II 10,3258 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V/Phần II 0,1033 100m3
29 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V/Phần II 2,0652 100m2
C HẠNG MỤC; SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,368 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V/Phần II 36,8 m3
3 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 8,064 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,168 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 2,688 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II 5,544 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 25,2 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,0168 100m3
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,24 m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA GIẢNG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nhà khu giảng đường Chương V/Phần II 119,0976 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V/Phần II 104,622 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 1,9289 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V/Phần II 222,652 m3
5 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 36,384 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,758 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V/Phần II 12,128 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II 25,014 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 113,7 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,0758 100m3
11 Trồng cây xanh Chương V/Phần II 5 cây
E HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC KHU GIẢNG ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 203,8584 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,8586 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 39,862 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 50,197 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 382,03 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 2,2555 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 16,668 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,8256 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 1,0685 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 19,912 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V/Phần II 2,79 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 277 cấu kiện
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B400 TUYẾN 3 BỐ SUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 47,94 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,204 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 9,588 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 11,968 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 92,48 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,544 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 4,012 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,1917 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,2611 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 4,828 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V/Phần II 0,6789 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 68 cấu kiện
G NHÀ TẮM, VỆ SINH CÁN BỘ NHÀ 3A
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 1,2595 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V/Phần II 1,9656 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 0,7987 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II 1,4263 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,1194 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0903 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,2049 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,0187 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,0229 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V/Phần II 0,9778 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II 0,1307 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0238 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0036 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0236 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,4664 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0424 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0674 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,6605 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/Phần II 0,1743 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,1726 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,0762 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0096 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,0202 100m2
25 Khoan cấy thép vào dầm và cột Chương V/Phần II 1 gói
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/Phần II 0,1251 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II 3,3259 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II 2,8105 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 25,118 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 9,996 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,24 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 17,43 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 25,118 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 31,666 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II 80,76 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II 12,749 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 17,0109 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II 19,5009 m2
39 Cửa sổ chớp Chương V/Phần II 0,81 m2
40 Mua sắm lắp đặt cửa đi inox khung inox tấm ốp dày 0.8mm (bao gồm cửa phụ kiện) Chương V/Phần II 5,88 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 6,69 m2 cấu kiện
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II 0,2352 100m2
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II 1 cái
44 Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II 64 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II 64 m
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V/Phần II 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V/Phần II 2 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V/Phần II 2 cái
49 Đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W Chương V/Phần II 0 bộ
50 Đèn ốp trần bóng led 18W Chương V/Phần II 6 bộ
51 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V/Phần II 2 bộ
52 Ống PPR D50mm Chương V/Phần II 0,1 100m
53 Ống PPR D32mm Chương V/Phần II 0,07 100m
54 Ống PPR D25mm Chương V/Phần II 0,05 100m
55 Ống PPR D20mm Chương V/Phần II 0,03 100m
56 Tê PPR D50mm Chương V/Phần II 1 cái
57 Tê PPR D32mm Chương V/Phần II 3 cái
58 Tê PPR D25mm Chương V/Phần II 3 cái
59 Tê PPR D20mm Chương V/Phần II 2 cái
60 Tê PPR D50/25mm Chương V/Phần II 1 cái
61 Tê PPR D32/25mm Chương V/Phần II 3 cái
62 Tê PPR D25/20mm Chương V/Phần II 3 cái
63 Côn PPR D50/40mm Chương V/Phần II 1 cái
64 Côn PPR D32/25mm Chương V/Phần II 3 cái
65 Côn PPR D25/20mm Chương V/Phần II 3 cái
66 Cút PPR D50mm Chương V/Phần II 1 cái
67 Cút PPR D32mm Chương V/Phần II 1 cái
68 Cút PPR D25mm Chương V/Phần II 2 cái
69 Cút PPR D20mm Chương V/Phần II 3 cái
70 Tê ren trong D20mm Chương V/Phần II 3 cái
71 Nối ren ngoài D50/40mm Chương V/Phần II 1 cái
72 Cút ren trong D20mm Chương V/Phần II 3 cái
73 Măng sông PPR D50mm Chương V/Phần II 1 cái
74 Măng sông PPR D32mm Chương V/Phần II 3 cái
75 Măng sông PPR D25mm Chương V/Phần II 3 cái
76 Măng sông PPR D20mm Chương V/Phần II 3 cái
77 Racco D50mm Chương V/Phần II 1 cái
78 Racco D40mm Chương V/Phần II 2 cái
79 Van chặn D50mm Chương V/Phần II 2 cái
80 Van chặn D40mm Chương V/Phần II 2 cái
81 Van chặn D32mm Chương V/Phần II 2 cái
82 Van chặn D25mm Chương V/Phần II 2 cái
83 Ống UPVC D110mm Chương V/Phần II 0,18 100m
84 Ống UPVC D90mm Chương V/Phần II 0,06 100m
85 Ống UPVC D76mm Chương V/Phần II 0,04 100m
86 Y UPVC D110mm Chương V/Phần II 2 cái
87 Y UPVC D90mm Chương V/Phần II 2 cái
88 Y UPVC D76mm Chương V/Phần II 2 cái
89 Cút 135 độ UPVC D110mm Chương V/Phần II 2 cái
90 Cút 135 độ UPVC D90mm Chương V/Phần II 2 cái
91 Cút 135 độ UPVC D76mm Chương V/Phần II 2 cái
92 Cút 90 độ UPVC D76mm Chương V/Phần II 3 cái
93 Măng sông D110mm Chương V/Phần II 2 cái
94 Măng sông D90mm Chương V/Phần II 2 cái
95 Măng sông D75mm Chương V/Phần II 2 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 1 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 3 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 3 bộ
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V/Phần II 2 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 0,125 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 0,05 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,048 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0048 100m2
105 Gia công cột bằng thép hình Chương V/Phần II 0,0236 tấn
106 Lắp dựng cột thép các loại Chương V/Phần II 0,0236 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 1,1304 m2
108 Lưới bóng chuyền Chương V/Phần II 1 bộ
109 Ghế trọng tài Chương V/Phần II 1 bộ
H NHÀ TẮM, VỆ SINH CÁN BỘ NHÀ 3B
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 1,2595 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V/Phần II 1,9656 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 0,7987 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II 1,4263 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,1194 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0903 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,2049 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,0187 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,0229 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V/Phần II 0,9778 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II 0,1307 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0238 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0036 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0236 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,4664 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0424 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0674 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 1,6605 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/Phần II 0,1743 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,1726 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,0762 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II 0,0096 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,0202 100m2
25 Khoan cấy thép vào dầm và cột Chương V/Phần II 1 gói
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/Phần II 0,1251 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II 3,3259 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II 2,8105 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 25,118 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 9,996 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,24 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 17,43 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 25,118 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 31,666 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II 80,76 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II 12,749 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 17,0109 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II 19,5009 m2
39 Cửa sổ chớp Chương V/Phần II 0,81 m2
40 Mua sắm lắp đặt cửa đi inox khung inox tấm ốp dày 0.8mm (bao gồm cửa phụ kiện) Chương V/Phần II 5,88 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 6,69 m2 cấu kiện
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II 0,2352 100m2
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II 1 cái
44 Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II 64 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II 64 m
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V/Phần II 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V/Phần II 2 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V/Phần II 2 cái
49 Đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W Chương V/Phần II 0 bộ
50 Đèn ốp trần bóng led 18W Chương V/Phần II 6 bộ
51 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V/Phần II 2 bộ
52 Ống PPR D50mm Chương V/Phần II 0,1 100m
53 Ống PPR D32mm Chương V/Phần II 0,07 100m
54 Ống PPR D25mm Chương V/Phần II 0,05 100m
55 Ống PPR D20mm Chương V/Phần II 0,03 100m
56 Tê PPR D50mm Chương V/Phần II 1 cái
57 Tê PPR D32mm Chương V/Phần II 3 cái
58 Tê PPR D25mm Chương V/Phần II 3 cái
59 Tê PPR D20mm Chương V/Phần II 2 cái
60 Tê PPR D50/25mm Chương V/Phần II 1 cái
61 Tê PPR D32/25mm Chương V/Phần II 3 cái
62 Tê PPR D25/20mm Chương V/Phần II 3 cái
63 Côn PPR D50/40mm Chương V/Phần II 1 cái
64 Côn PPR D32/25mm Chương V/Phần II 3 cái
65 Côn PPR D25/20mm Chương V/Phần II 3 cái
66 Cút PPR D50mm Chương V/Phần II 1 cái
67 Cút PPR D32mm Chương V/Phần II 1 cái
68 Cút PPR D25mm Chương V/Phần II 2 cái
69 Cút PPR D20mm Chương V/Phần II 3 cái
70 Tê ren trong D20mm Chương V/Phần II 3 cái
71 Nối ren ngoài D50/40mm Chương V/Phần II 1 cái
72 Cút ren trong D20mm Chương V/Phần II 3 cái
73 Măng sông PPR D50mm Chương V/Phần II 1 cái
74 Măng sông PPR D32mm Chương V/Phần II 3 cái
75 Măng sông PPR D25mm Chương V/Phần II 3 cái
76 Măng sông PPR D20mm Chương V/Phần II 3 cái
77 Racco D50mm Chương V/Phần II 1 cái
78 Racco D40mm Chương V/Phần II 2 cái
79 Van chặn D50mm Chương V/Phần II 2 cái
80 Van chặn D40mm Chương V/Phần II 2 cái
81 Van chặn D32mm Chương V/Phần II 2 cái
82 Van chặn D25mm Chương V/Phần II 2 cái
83 Ống UPVC D110mm Chương V/Phần II 0,18 100m
84 Ống UPVC D90mm Chương V/Phần II 0,06 100m
85 Ống UPVC D76mm Chương V/Phần II 0,04 100m
86 Y UPVC D110mm Chương V/Phần II 2 cái
87 Y UPVC D90mm Chương V/Phần II 2 cái
88 Y UPVC D76mm Chương V/Phần II 2 cái
89 Cút 135 độ UPVC D110mm Chương V/Phần II 2 cái
90 Cút 135 độ UPVC D90mm Chương V/Phần II 2 cái
91 Cút 135 độ UPVC D76mm Chương V/Phần II 2 cái
92 Cút 90 độ UPVC D76mm Chương V/Phần II 3 cái
93 Măng sông D110mm Chương V/Phần II 2 cái
94 Măng sông D90mm Chương V/Phần II 2 cái
95 Măng sông D75mm Chương V/Phần II 2 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 1 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 3 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 3 bộ
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V/Phần II 2 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 0,125 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 0,05 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,048 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0048 100m2
105 Gia công cột bằng thép hình Chương V/Phần II 0,0236 tấn
106 Lắp dựng cột thép các loại Chương V/Phần II 0,0236 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 1,1304 m2
108 Lưới bóng chuyền Chương V/Phần II 1 bộ
109 Ghế trọng tài Chương V/Phần II 1 bộ
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN CŨ
1 Tháo dỡ cột điện 8m Chương V/Phần II 3 cột
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V/Phần II 1,92 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 56 m3
4 Thu hồi cáp cũ Chương V/Phần II 200 m
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II 0,5792 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II 0,5792 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V/Phần II 0,5792 100m3
J HẠNG MỤC : LÀM MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Aptomat 3P 50A 18kA MCCB Chương V/Phần II 2 cái
2 Aptomat 1P 20A 10kA MCB Chương V/Phần II 2 cái
3 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V/Phần II 4 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 145,6 m3
5 Ống HDPE D40/32mm Chương V/Phần II 4 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 1,12 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II 0,0582 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 0,6464 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II 0,7182 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 2,8723 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 10,24 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 2,56 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,28 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V/Phần II 0,0344 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,0056 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 4 cấu kiện
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 1,28 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,064 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II 1,28 m3
20 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 Chương V/Phần II 2 bộ
21 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V/Phần II 2 cọc
22 Cột thép liền cần đơn 8m Chương V/Phần II 2 cột
23 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V/Phần II 2 cột
24 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Chương V/Phần II 2 cột
25 Lắp đèn Chao cao áp Chương V/Phần II 2 bộ
26 Bóng đèn 150W Chương V/Phần II 2 bộ
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V/Phần II 4 đầu cáp
28 Lắp bảng điện cửa cột Chương V/Phần II 4 cái
29 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V/Phần II 0,2 100m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II 170 m
31 CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Chương V/Phần II 170 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V/Phần II 1,7 100m
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 61,88 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,476 100m3
35 Sứ chỉ dẫn cáp Chương V/Phần II 29 cái
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V/Phần II 0,0097 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 0,1218 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,0203 100m2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II 29 cái
K HẠNG MỤC: GIÁ ĐỂ ĐỒ HỌC VIÊN NHÀ 3A
1 Gia công hệ khung dàn Chương V/Phần II 2,0766 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 136,3392 m2
3 Cánh nhôm bào gồm cả khuôn nhôm dày 0.47mm Chương V/Phần II 113,3472 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 113,3472 m2
5 Mặt sàn gỗ tấm 20mm gỗ nhóm 3 Chương V/Phần II 0,9763 m3
L HẠNG MỤC: GIÁ ĐỂ ĐỒ HỌC VIÊN NHÀ 3B
1 Gia công hệ khung dàn Chương V/Phần II 2,0766 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 136,3392 m2
3 Cánh nhôm bào gồm cả khuôn nhôm dày 0.47mm Chương V/Phần II 113,3472 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 113,3472 m2
5 Mặt sàn gỗ tấm 20mm gỗ nhóm 3 Chương V/Phần II 0,9763 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.307E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.261E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: san nền; kè đá, ốp mái; sân bê tông, sân bóng chuyền, rãnh thoát nước…(công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên). - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.886.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->