Gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Xây dựng các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:42:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN BÃI TẬP THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 7,2948 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 39,5631 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V/Phần II | 4.351,941 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 21,794 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V/Phần II | 148,12 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V/Phần II | 417,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Chương V/Phần II | 532,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II | 7,11 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V/Phần II | 0,8177 | 100m |
| 8 | Đất sét | Chương V/Phần II | 20,53 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V/Phần II | 0,2212 | 100m3 |
| 10 | Làm khe lún bằng nhựa đường và giấy dầu | Chương V/Phần II | 39,263 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 8,0606 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 7,44 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,3986 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 7,2752 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 11,5107 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 5,9796 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/Phần II | 0,2825 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,9527 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 9,5275 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/Phần II | 0,9001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 4,7089 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 20,6259 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V/Phần II | 1,7279 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V/Phần II | 3.892 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đất trồng cỏ | Chương V/Phần II | 10,3258 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V/Phần II | 0,1033 | 100m3 |
| 29 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V/Phần II | 2,0652 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC; SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V/Phần II | 36,8 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 8,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 2,688 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 5,544 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 25,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,0168 | 100m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà khu giảng đường | Chương V/Phần II | 119,0976 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 104,622 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,9289 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V/Phần II | 222,652 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 36,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,758 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V/Phần II | 12,128 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 25,014 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 113,7 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,0758 | 100m3 |
| 11 | Trồng cây xanh | Chương V/Phần II | 5 | cây |
| E | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC KHU GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 203,8584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,8586 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 39,862 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 50,197 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 382,03 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 2,2555 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 16,668 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,8256 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 1,0685 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 19,912 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 2,79 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 277 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B400 TUYẾN 3 BỐ SUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 47,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 9,588 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 11,968 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 92,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 4,012 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,1917 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,2611 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 4,828 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 0,6789 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 68 | cấu kiện |
| G | NHÀ TẮM, VỆ SINH CÁN BỘ NHÀ 3A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 1,2595 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,9656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,7987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,4263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,1194 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0903 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2049 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,0187 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,0229 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II | 0,9778 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II | 0,1307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0238 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0236 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,4664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0424 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0674 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,6605 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,1743 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,1726 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,0762 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0096 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0202 | 100m2 |
| 25 | Khoan cấy thép vào dầm và cột | Chương V/Phần II | 1 | gói |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 0,1251 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 3,3259 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 2,8105 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 25,118 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,996 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,24 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 17,43 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 25,118 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 31,666 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II | 80,76 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II | 12,749 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 17,0109 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 19,5009 | m2 |
| 39 | Cửa sổ chớp | Chương V/Phần II | 0,81 | m2 |
| 40 | Mua sắm lắp đặt cửa đi inox khung inox tấm ốp dày 0.8mm (bao gồm cửa phụ kiện) | Chương V/Phần II | 5,88 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/Phần II | 6,69 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,2352 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II | 64 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 49 | Đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W | Chương V/Phần II | 0 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 52 | Ống PPR D50mm | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32mm | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m |
| 54 | Ống PPR D25mm | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 55 | Ống PPR D20mm | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m |
| 56 | Tê PPR D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D32mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 58 | Tê PPR D25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 59 | Tê PPR D20mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 60 | Tê PPR D50/25mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR D32/25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR D25/20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 63 | Côn PPR D50/40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 64 | Côn PPR D32/25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 65 | Côn PPR D25/20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 66 | Cút PPR D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 67 | Cút PPR D32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 68 | Cút PPR D25mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 69 | Cút PPR D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 70 | Tê ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 71 | Nối ren ngoài D50/40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 72 | Cút ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D32mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 77 | Racco D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 78 | Racco D40mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 79 | Van chặn D50mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 80 | Van chặn D40mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 81 | Van chặn D32mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 82 | Van chặn D25mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 83 | Ống UPVC D110mm | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 84 | Ống UPVC D90mm | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m |
| 86 | Y UPVC D110mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 87 | Y UPVC D90mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 88 | Y UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 89 | Cút 135 độ UPVC D110mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 90 | Cút 135 độ UPVC D90mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 91 | Cút 135 độ UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 92 | Cút 90 độ UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 93 | Măng sông D110mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 94 | Măng sông D90mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D75mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 0,125 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,05 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,048 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0048 | 100m2 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,0236 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II | 0,0236 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1,1304 | m2 |
| 108 | Lưới bóng chuyền | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 109 | Ghế trọng tài | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| H | NHÀ TẮM, VỆ SINH CÁN BỘ NHÀ 3B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 1,2595 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,9656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,7987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,4263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,1194 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0903 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2049 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,0187 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,0229 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II | 0,9778 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II | 0,1307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0238 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0236 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,4664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0424 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0674 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,6605 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,1743 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,1726 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,0762 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0096 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0202 | 100m2 |
| 25 | Khoan cấy thép vào dầm và cột | Chương V/Phần II | 1 | gói |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 0,1251 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 3,3259 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 2,8105 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 25,118 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,996 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,24 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 17,43 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 25,118 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 31,666 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II | 80,76 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II | 12,749 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 17,0109 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 19,5009 | m2 |
| 39 | Cửa sổ chớp | Chương V/Phần II | 0,81 | m2 |
| 40 | Mua sắm lắp đặt cửa đi inox khung inox tấm ốp dày 0.8mm (bao gồm cửa phụ kiện) | Chương V/Phần II | 5,88 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/Phần II | 6,69 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,2352 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II | 64 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 49 | Đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W | Chương V/Phần II | 0 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 52 | Ống PPR D50mm | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32mm | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m |
| 54 | Ống PPR D25mm | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 55 | Ống PPR D20mm | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m |
| 56 | Tê PPR D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D32mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 58 | Tê PPR D25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 59 | Tê PPR D20mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 60 | Tê PPR D50/25mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR D32/25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR D25/20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 63 | Côn PPR D50/40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 64 | Côn PPR D32/25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 65 | Côn PPR D25/20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 66 | Cút PPR D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 67 | Cút PPR D32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 68 | Cút PPR D25mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 69 | Cút PPR D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 70 | Tê ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 71 | Nối ren ngoài D50/40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 72 | Cút ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D32mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D25mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D20mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 77 | Racco D50mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 78 | Racco D40mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 79 | Van chặn D50mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 80 | Van chặn D40mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 81 | Van chặn D32mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 82 | Van chặn D25mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 83 | Ống UPVC D110mm | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 84 | Ống UPVC D90mm | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m |
| 86 | Y UPVC D110mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 87 | Y UPVC D90mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 88 | Y UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 89 | Cút 135 độ UPVC D110mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 90 | Cút 135 độ UPVC D90mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 91 | Cút 135 độ UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 92 | Cút 90 độ UPVC D76mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 93 | Măng sông D110mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 94 | Măng sông D90mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D75mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 0,125 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,05 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,048 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0048 | 100m2 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,0236 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II | 0,0236 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1,1304 | m2 |
| 108 | Lưới bóng chuyền | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 109 | Ghế trọng tài | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện 8m | Chương V/Phần II | 3 | cột |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 1,92 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 56 | m3 |
| 4 | Thu hồi cáp cũ | Chương V/Phần II | 200 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,5792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,5792 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,5792 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : LÀM MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Aptomat 3P 50A 18kA MCCB | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 2 | Aptomat 1P 20A 10kA MCB | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 4 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 145,6 | m3 |
| 5 | Ống HDPE D40/32mm | Chương V/Phần II | 4 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,12 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 0,0582 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 0,6464 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,7182 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 2,8723 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 10,24 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 2,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,28 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V/Phần II | 0,0344 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0056 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 1,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,28 | m3 |
| 20 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V/Phần II | 2 | cọc |
| 22 | Cột thép liền cần đơn 8m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 24 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 25 | Lắp đèn Chao cao áp | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 26 | Bóng đèn 150W | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V/Phần II | 4 | đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 29 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II | 170 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V/Phần II | 1,7 | 100m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 61,88 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,476 | 100m3 |
| 35 | Sứ chỉ dẫn cáp | Chương V/Phần II | 29 | cái |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V/Phần II | 0,0097 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,1218 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0203 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 29 | cái |
| K | HẠNG MỤC: GIÁ ĐỂ ĐỒ HỌC VIÊN NHÀ 3A | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V/Phần II | 2,0766 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 136,3392 | m2 |
| 3 | Cánh nhôm bào gồm cả khuôn nhôm dày 0.47mm | Chương V/Phần II | 113,3472 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 113,3472 | m2 |
| 5 | Mặt sàn gỗ tấm 20mm gỗ nhóm 3 | Chương V/Phần II | 0,9763 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: GIÁ ĐỂ ĐỒ HỌC VIÊN NHÀ 3B | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V/Phần II | 2,0766 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 136,3392 | m2 |
| 3 | Cánh nhôm bào gồm cả khuôn nhôm dày 0.47mm | Chương V/Phần II | 113,3472 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 113,3472 | m2 |
| 5 | Mặt sàn gỗ tấm 20mm gỗ nhóm 3 | Chương V/Phần II | 0,9763 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.307E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: san nền; kè đá, ốp mái; sân bê tông, sân bóng chuyền, rãnh thoát nước…(công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên). - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.886.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.886.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi