Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365667-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210364023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 18:03:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,183,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V- E-HSMT 19,9486 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V- E-HSMT 19,3725 m2
3 Cạo bỏ lớp vữa tường cột, trụ Chương V- E-HSMT 10,36 m2
4 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao Chương V- E-HSMT 9,039 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V- E-HSMT 3,0129 m3
6 Tháo dỡ cửa Chương V- E-HSMT 1,98 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 954,5 m2
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi Chương V- E-HSMT 0,5272 100m3
9 Vận chuyển phế thải, phạm vi ngoài 1km ban đầu Chương V- E-HSMT 0,5272 100m3
B TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 1,9067 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,2385 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT 14,7868 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 190,5356 m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 thoát nước Chương V- E-HSMT 0,24 100m
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V- E-HSMT 0,008 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,7695 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,1502 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 1,0068 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 8,4648 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V- E-HSMT 4,0027 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 18,7372 m3
13 Cung cấp và lắp đặt phù điêu chữ Thọ đường kính 0,92m Chương V- E-HSMT 37 cái
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 442,4692 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 66,396 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 549,6508 m
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 992,12 m2
18 Lắp đặt búp sen đá xanh Chương V- E-HSMT 40 cái
19 Cung cấp lắp đặt lan can Inox Chương V- E-HSMT 16,95 m
20 Công tác ốp đá thẻ tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 18,984 m2
21 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT 2,3067 100m3
22 Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,3067 100m3
C NHÀ QUẢN TRANG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- E-HSMT 164,564 m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V- E-HSMT 12,41 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT 53,9672 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V- E-HSMT 37,0004 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 37,0004 m2
6 Tháo dỡ hệ thống cấp điện chiếu sáng hiện trạng Chương V- E-HSMT 1 TB
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 9,4845 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Chương V- E-HSMT 0,0112 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,486 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể phốt Chương V- E-HSMT 0,0275 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0581 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,4117 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 2,0134 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,0107 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V- E-HSMT 0,0205 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0026 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0209 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0884 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 0,4192 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 9,2709 m2
21 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 12 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT 5 cái
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,0232 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0138 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 0,2736 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 4,2755 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,0332 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V- E-HSMT 0,0046 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSMT 0,0925 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0128 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0594 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0027 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,1303 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 0,3648 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 0,0242 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 0,835 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 0,228 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,6176 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 6,176 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 6 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 30,1895 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 25,32 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 6 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 30,1895 m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 0,385 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 84,861 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 65,745 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 13,958 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 84,861 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 79,703 m2
51 Đắp cát nền nhà Chương V- E-HSMT 7,1708 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V- E-HSMT 3,5854 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 39,4732 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V- E-HSMT 1,6074 m2
55 Lát nền, sàn bằng đá granite Chương V- E-HSMT 12,9 m2
56 Làm trần thạch cao khung xương chìm Chương V- E-HSMT 37,0004 m2
57 Lợp mái tôn chống nóng Chương V- E-HSMT 0,5397 100m2
58 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V- E-HSMT 8,91 m2
59 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V- E-HSMT 1,76 m2
60 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V- E-HSMT 2,11 m2
61 Phụ kiện cửa đi (bản lề, tay nắm, khóa, vấu chốt) Chương V- E-HSMT 4 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ Chương V- E-HSMT 2 bộ
63 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V- E-HSMT 0,0246 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- E-HSMT 1,0447 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 1,75 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) Chương V- E-HSMT 7,1264 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) Chương V- E-HSMT 7,1264 m2
68 Lắp đặt côn thu D42x34mm Chương V- E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa D42 Chương V- E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa D42 Chương V- E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa D90 Chương V- E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa D110 Chương V- E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt Y nhựa D90 Chương V- E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt Y nhựa D110 Chương V- E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 Chương V- E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 Chương V- E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt bạc uPVC D90x48 Chương V- E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V- E-HSMT 0,05 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V- E-HSMT 0,05 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V- E-HSMT 0,05 100m
81 Bịt nhựa D90 Chương V- E-HSMT 2 cái
82 Bịt nhựa D110 Chương V- E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Chương V- E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Chương V- E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm Chương V- E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20mm Chương V- E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25mm Chương V- E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32mm Chương V- E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Chương V- E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt côn thu PPR D32x25 Chương V- E-HSMT 5 cái
91 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Chương V- E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt Tê PPR D32x25 Chương V- E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt Tê PPR D20x20 Chương V- E-HSMT 4 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V- E-HSMT 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V- E-HSMT 0,05 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V- E-HSMT 0,03 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 Chương V- E-HSMT 0,15 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN20 Chương V- E-HSMT 0,15 100m
99 Van phao điện Chương V- E-HSMT 1 cái
100 Van phao cơ Chương V- E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt van hai chiều D20 Chương V- E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt van hai chiều D32 Chương V- E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V- E-HSMT 1 bồn
104 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- E-HSMT 1 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa mặt+siphong Chương V- E-HSMT 1 bộ
106 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V- E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V- E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt vòi rửa Chương V- E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSMT 1 cái
110 Máy bơm Q=2,5m3/h, H=32,5m Chương V- E-HSMT 1 cái
D CỔNG
1 Vệ sinh trụ, dầm, trần cổng Chương V- E-HSMT 46,8352 m2
2 Tháo dỡ mái ngói cao Chương V- E-HSMT 18,9592 m2
3 Tháo dỡ cánh cổng Chương V- E-HSMT 14,28 m2
4 Sơn lại cánh cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 14,28 m2
5 Lắp dựng cổng sắt Chương V- E-HSMT 14,28 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 46,8352 m2
7 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V- E-HSMT 18,9592 m2
8 Phá dỡ Nền gạch bậc tam cấp Chương V- E-HSMT 8,5 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT 2,9669 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,0286 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,5838 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 2,4205 m3
13 Lát bậc tam cấp bằng đá granite Chương V- E-HSMT 8,84 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,285 m3
15 Láng nền đường dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 12,85 m2
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,0322 100m3
17 Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0322 100m3
E ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V- E-HSMT 59,0275 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 7,3468 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V- E-HSMT 12,9166 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- E-HSMT 15,8795 m2
5 Phá dỡ mặt bia ốp gạch Chương V- E-HSMT 2 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn chi tiết trang trí mái Chương V- E-HSMT 1 chi tiết
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi Chương V- E-HSMT 0,2241 100m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ngoài 1km ban đầu Chương V- E-HSMT 0,2241 100m3
9 Sơn giả đá lan can Chương V- E-HSMT 65,768 m2
10 Gia công, chế tác đá lan can đài tưởng niệm Chương V- E-HSMT 21,4 m
11 Gia công, chế tác đá trụ lan can đài tưởng niệm Chương V- E-HSMT 13 trụ
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT 23 cái
13 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can Chương V- E-HSMT 37,3404 m2
14 Chạm khắc hoa sen đá Chương V- E-HSMT 13 CK
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 4,4572 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 26,4073 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 17,3461 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 15,8795 m2
19 Ốp đá rối Chương V- E-HSMT 26,4569 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 2,1978 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 17,285 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- E-HSMT 30,41 m2
23 Cung cấp, lắp đặt tấm bia đá granite 2x1m, trạm hoa văn cạnh Chương V- E-HSMT 1 cái
24 Sản xuất, lắp dựng chữ "Tổ quốc ghi công" inox mạ màu vàng Chương V- E-HSMT 1 bộ
25 Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng Chương V- E-HSMT 1 bộ
26 Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) Chương V- E-HSMT 1 cái
27 Sản xuất, lắp dựng hoa sen inox mạ màu vàng Chương V- E-HSMT 1 cái
28 Sơn giả đá chi tiết trang trí mái, trần mái Chương V- E-HSMT 16,9625 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 31 m2
30 Đào móng cột cờ, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,9952 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,0096 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột cờ, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,288 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột cờ Chương V- E-HSMT 0,0552 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0165 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0145 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,996 m3
37 Lắp đặt cột cờ inox cao 8,5m Chương V- E-HSMT 2 cột
F BIA GHI DANH, TRỤ ĐÁ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- E-HSMT 16,184 m2
2 Phá dỡ Nền lát đá nhám Chương V- E-HSMT 12,96 m2
3 Phá dỡ bia ghi danh Chương V- E-HSMT 4,32 m2
4 Vệ sinh, trám vá cột trần, gờ mái Chương V- E-HSMT 54,2033 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 16,184 m2
6 Trát phào, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 12,4 m
7 Ốp đá rối chân nhà bia Chương V- E-HSMT 16,184 m2
8 Lát nền, sàn bằng đá granite Chương V- E-HSMT 12,96 m2
9 Sơn giả đá cột nhà bia Chương V- E-HSMT 10,3997 m2
10 Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 33,63 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 17,586 m2
12 Lăp dựng, khắc chữ bia ghi danh đá granite màu đen Chương V- E-HSMT 2 bộ
13 Ngôi sao khắc chìm sơn nhũ vàng Chương V- E-HSMT 2 chi tiết
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V- E-HSMT 1,6131 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V- E-HSMT 2,6741 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,0088 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,242 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,06 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0888 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 1,5 m3
21 Gia công, chế tác trụ bằng đá xanh Thanh Hóa Chương V- E-HSMT 2 CK
22 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chương V- E-HSMT 17,172 m2
23 Lắp dựng cấu kiện trụ đá, trọng lượng Chương V- E-HSMT 6 cái
24 Gia công chế tác đỉnh trụ (đầu phượng) Chương V- E-HSMT 2 cái
25 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,0246 100m3
26 Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp IV Chương V- E-HSMT 0,0246 100m3
G MỘ LIỆT SỸ
1 Tháo dỡ bia mộ hiện trạng Chương V- E-HSMT 152 bia
2 Bia mộ bằng đá granite 200x300 Chương V- E-HSMT 152 bia
H BỒN HOA CÂY XANH, SÂN NỀN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT 17 cây
2 Mua và trồng cây cau ta, chiều cao 2m Chương V- E-HSMT 10 cây
3 Mua và trồng cây hoa đại, chiều cao 2m Chương V- E-HSMT 4 cây
4 Mua và trồng cây vạn tuế, chiều cao 2m Chương V- E-HSMT 2 cây
5 Mua và trồng cây hoa gạo, chiều cao cây 2m Chương V- E-HSMT 2 cây
6 Mua và trồng cây hoa đào, cao 1m Chương V- E-HSMT 10 cây
7 Mua và trồng cây ngâu, cao 1m Chương V- E-HSMT 6 cây
8 Đào móng bồn cây, rộng Chương V- E-HSMT 1,9467 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,0255 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,3744 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT 0,8655 m3
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa đá nguyên khối 15x15x100 cm Chương V- E-HSMT 207,67 m
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 9,2474 m2
14 Ốp đá rối tường bồn cây Chương V- E-HSMT 8,8149 m2
15 Mua đất màu bồn cây Chương V- E-HSMT 64,0563 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- E-HSMT 0,0065 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,013 100m3
18 Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,013 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 5,0563 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 34,85 m3
21 Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 819,5 m2
22 Lát gạch gốm màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- E-HSMT 182,5 m2
I ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- E-HSMT 10,5742 m3
2 Khung bu lông móng 4M24x700 Chương V- E-HSMT 20 bộ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT 8,134 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,0352 100m3
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V- E-HSMT 20 cọc
6 Mua cột đèn cao áp Sodium 250W Chương V- E-HSMT 6 bộ
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang Chương V- E-HSMT 6 1 cột
8 Lắp đèn Sodium 250W Chương V- E-HSMT 6 1 bộ
9 Mua cột+đèn hình cầu 4x70W Chương V- E-HSMT 14 bộ
10 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang Chương V- E-HSMT 14 1 cột
11 Đèn pha hắt sáng LED 250W Chương V- E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đèn LED 250W Chương V- E-HSMT 6 1 bộ
13 Tủ điện phân phối 800x600x200 Chương V- E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A, 6kA Chương V- E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 6kA Chương V- E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V- E-HSMT 390 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 120 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- E-HSMT 390 m
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V- E-HSMT 1 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 Chương V- E-HSMT 390 m
21 Bộ hẹn giờ timer Chương V- E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt contactor 3 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V- E-HSMT 4 cái
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V- E-HSMT 64 m3
24 Đắp cát mương cáp Chương V- E-HSMT 24 m3
25 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 40 m3
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V- E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V- E-HSMT 1 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2,5m Chương V- E-HSMT 5 cọc
29 Kẹp nối dây tiếp địa Chương V- E-HSMT 1 bộ
30 Bu lông đai ốc Chương V- E-HSMT 2 kg
31 Chân bật dây dẫn sét D10 Chương V- E-HSMT 15 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V- E-HSMT 18,5 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V- E-HSMT 66,29 m
34 Đào móng băng, rộng Chương V- E-HSMT 11,76 m3
35 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1176 m3
36 Tủ điện Chương V- E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V- E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực Chương V- E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 200x200, 18W Chương V- E-HSMT 3 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A, 6kA Chương V- E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 6kA Chương V- E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 6kA Chương V- E-HSMT 1 cái
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V- E-HSMT 80 m
49 Tủ điện Chương V- E-HSMT 1 bộ
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V- E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 200x200, 18W Chương V- E-HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 50W 1 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 30 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên. + Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->