Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 18:03:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 19,9486 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 19,3725 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa tường cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao | Chương V- E-HSMT | 9,039 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V- E-HSMT | 3,0129 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 954,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ngoài 1km ban đầu | Chương V- E-HSMT | 0,5272 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,9067 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,2385 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 14,7868 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 190,5356 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,7695 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,0068 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 8,4648 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,0027 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 18,7372 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu chữ Thọ đường kính 0,92m | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 442,4692 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 66,396 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 549,6508 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 992,12 | m2 |
| 18 | Lắp đặt búp sen đá xanh | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt lan can Inox | Chương V- E-HSMT | 16,95 | m |
| 20 | Công tác ốp đá thẻ tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,984 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 2,3067 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,3067 | 100m3 |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 164,564 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 53,9672 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 37,0004 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 37,0004 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện chiếu sáng hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 9,4845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,4117 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,0134 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,4192 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,2709 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,2755 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,0242 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,6176 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,176 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 30,1895 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 30,1895 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 84,861 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 65,745 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,958 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 84,861 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 79,703 | m2 |
| 51 | Đắp cát nền nhà | Chương V- E-HSMT | 7,1708 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,5854 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 39,4732 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V- E-HSMT | 1,6074 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Chương V- E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 56 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Chương V- E-HSMT | 37,0004 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn chống nóng | Chương V- E-HSMT | 0,5397 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 2,11 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi (bản lề, tay nắm, khóa, vấu chốt) | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 1,0447 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 7,1264 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 7,1264 | m2 |
| 68 | Lắp đặt côn thu D42x34mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bạc uPVC D90x48 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Bịt nhựa D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Bịt nhựa D110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=20mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR d=25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR d=32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN20 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Van phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Van phao cơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bồn |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa mặt+siphong | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm Q=2,5m3/h, H=32,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Vệ sinh trụ, dầm, trần cổng | Chương V- E-HSMT | 46,8352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao | Chương V- E-HSMT | 18,9592 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 4 | Sơn lại cánh cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 46,8352 | m2 |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 18,9592 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 2,9669 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,5838 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,4205 | m3 |
| 13 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Chương V- E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 15 | Láng nền đường dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 12,85 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| E | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 59,0275 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,3468 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- E-HSMT | 12,9166 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 15,8795 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt bia ốp gạch | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn chi tiết trang trí mái | Chương V- E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ngoài 1km ban đầu | Chương V- E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 9 | Sơn giả đá lan can | Chương V- E-HSMT | 65,768 | m2 |
| 10 | Gia công, chế tác đá lan can đài tưởng niệm | Chương V- E-HSMT | 21,4 | m |
| 11 | Gia công, chế tác đá trụ lan can đài tưởng niệm | Chương V- E-HSMT | 13 | trụ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can | Chương V- E-HSMT | 37,3404 | m2 |
| 14 | Chạm khắc hoa sen đá | Chương V- E-HSMT | 13 | CK |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,4572 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 26,4073 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,3461 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 15,8795 | m2 |
| 19 | Ốp đá rối | Chương V- E-HSMT | 26,4569 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,1978 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,285 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 30,41 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tấm bia đá granite 2x1m, trạm hoa văn cạnh | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng chữ "Tổ quốc ghi công" inox mạ màu vàng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen inox mạ màu vàng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Sơn giả đá chi tiết trang trí mái, trần mái | Chương V- E-HSMT | 16,9625 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 31 | m2 |
| 30 | Đào móng cột cờ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột cờ, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột cờ | Chương V- E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột cờ inox cao 8,5m | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| F | BIA GHI DANH, TRỤ ĐÁ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 16,184 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền lát đá nhám | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bia ghi danh | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, trám vá cột trần, gờ mái | Chương V- E-HSMT | 54,2033 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 16,184 | m2 |
| 6 | Trát phào, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,4 | m |
| 7 | Ốp đá rối chân nhà bia | Chương V- E-HSMT | 16,184 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 9 | Sơn giả đá cột nhà bia | Chương V- E-HSMT | 10,3997 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 33,63 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 17,586 | m2 |
| 12 | Lăp dựng, khắc chữ bia ghi danh đá granite màu đen | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ngôi sao khắc chìm sơn nhũ vàng | Chương V- E-HSMT | 2 | chi tiết |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V- E-HSMT | 1,6131 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V- E-HSMT | 2,6741 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 21 | Gia công, chế tác trụ bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V- E-HSMT | 2 | CK |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V- E-HSMT | 17,172 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện trụ đá, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Gia công chế tác đỉnh trụ (đầu phượng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| G | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia mộ hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 152 | bia |
| 2 | Bia mộ bằng đá granite 200x300 | Chương V- E-HSMT | 152 | bia |
| H | BỒN HOA CÂY XANH, SÂN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 17 | cây |
| 2 | Mua và trồng cây cau ta, chiều cao 2m | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Mua và trồng cây hoa đại, chiều cao 2m | Chương V- E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Mua và trồng cây vạn tuế, chiều cao 2m | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Mua và trồng cây hoa gạo, chiều cao cây 2m | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Mua và trồng cây hoa đào, cao 1m | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 7 | Mua và trồng cây ngâu, cao 1m | Chương V- E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Đào móng bồn cây, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,9467 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,8655 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa đá nguyên khối 15x15x100 cm | Chương V- E-HSMT | 207,67 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,2474 | m2 |
| 14 | Ốp đá rối tường bồn cây | Chương V- E-HSMT | 8,8149 | m2 |
| 15 | Mua đất màu bồn cây | Chương V- E-HSMT | 64,0563 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ngoài 1km ban đầu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,0563 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 34,85 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 819,5 | m2 |
| 22 | Lát gạch gốm màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 182,5 | m2 |
| I | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- E-HSMT | 10,5742 | m3 |
| 2 | Khung bu lông móng 4M24x700 | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,134 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 20 | cọc |
| 6 | Mua cột đèn cao áp Sodium 250W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn Sodium 250W | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 9 | Mua cột+đèn hình cầu 4x70W | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 11 | Đèn pha hắt sáng LED 250W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đèn LED 250W | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Tủ điện phân phối 800x600x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A, 6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 390 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 390 | m |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 390 | m |
| 21 | Bộ hẹn giờ timer | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt contactor 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 64 | m3 |
| 24 | Đắp cát mương cáp | Chương V- E-HSMT | 24 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 40 | m3 |
| 26 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2,5m | Chương V- E-HSMT | 5 | cọc |
| 29 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bu lông đai ốc | Chương V- E-HSMT | 2 | kg |
| 31 | Chân bật dây dẫn sét D10 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- E-HSMT | 18,5 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V- E-HSMT | 66,29 | m |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1176 | m3 | |
| 36 | Tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 200x200, 18W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A, 6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 49 | Tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 200x200, 18W | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 50W | 1 | cái | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên. + Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.456.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi