Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328380-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Đak Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210118351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:11:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,927,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối nhà làm việc 1
B Phần sơn sửa tường - trần
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,836 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.906,758 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,43 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,502 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,027 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,229 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.564,188 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,836 1m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,504 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
C Phần cải tạo lan can sắt
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m2
D Phần thay cửa
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,833 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,53 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,232 m2
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,332 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,332 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,332 1m2
8 Lắp dựng Cửa đi nhôm XINGFA hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,69 m2
9 Lắp dựng Cửa sổ nhôm XINGFA hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,1 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,44 m2
11 Lắp dựng Vách kính XINGFA hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
E Phần chống thấm sê nô
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,575 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,575 1m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,575 1m2
F Phần cải tạo phòng vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,93 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 1m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,165 m2
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,088 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,088 m3
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,18 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,795 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 1m2
12 Làm vách ngăn bằng tấm chịu nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 1m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,39 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt khung đở chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
26 Lắp đặt mặt đá chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
G Phần thay thế thiết bị điện
1 Tháo dỡ hệ thống bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
H Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt ổ cắm đơn (ổ cắm nổi: AMP Faceplate + nhân Cat6 (RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
5 Lắp đặt tủ thiết bị mạng,từ 15U >33U. Tủ RACK 27U tiêu chuẩn 19" Được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực dành riêng cho IT, Server & Data Center, Cabinet 27U, 2 door Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt thanh trung chuyển Patch Panel, loại ≥40 cổng. AMP CAT 56 Patch Panel, 40-Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Phiến
7 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch switch 40 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ck
8 Lắp đặt bộ phát sống WiFi (Băng tầng kép tốc độ 3000Mbps, Wifi 6 chuẩn 802.11ax, Chíp xử lý tri-core 1,5Ghz) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ck
I Cải tạo khối nhà làm việc 2
J Phần sơn sửa tường - trần
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,008 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,004 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,008 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,275 100m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,84 m2
6 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,84 1m2
K Phần chống thấm sê nô
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,575 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,575 1m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,575 1m2
L Phần cải tạo phòng vệ sinh
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,498 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,949 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,498 1m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,978 m2
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 m3
11 Căng lưới thép gia cố nền bê tông bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 1m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,978 1m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt khung đở chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
33 Lắp đặt mặt đá chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
M Cải tạo hạ tầng
N Phần san lấp
1 Mua đất tại mỏ phục vu đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
5 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
7 Kẻ rong chống nứt (Ô 5x5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
O Phần cải tạo hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,136 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,282 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,136 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,16 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,16 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.175E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->