Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà làm việc cơ quan BTM và hạ tầng. Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329922-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà làm việc cơ quan BTM và hạ tầng. Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210311659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 15:41:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,503,228,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TIỂU ĐOÀN VỆ BINH THÀNH NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG TÀI CHÍNH
1 Tháo dỡ HT điện, nước (NC 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,85 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,08 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,502 100m2
9 Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1m
12 Cắt ô văng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 m3
14 Phá dỡ đá tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,292 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,74 m2
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,71 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,953 m3
20 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,922 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,947 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,442 m3
23 Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 m3
24 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
25 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 1 m3
26 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,538 1m2
27 Ốp chân tường gạch granit 100x600, M75 cao 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,34 1m2
28 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m2
29 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,68 m
30 Lát nền gạch granits 600x600, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,313 1m2
31 Quét dung dịch chống thấm WC (vén tường 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,248 1m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,608 1m2
33 Lát đá granit chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,638 1m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,618 m2
35 CC, LĐ Trần thạch cao giật cấp, khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,164 m2
36 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,164 m2
37 CC, LĐ Trần thạch cao 600x600, khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,608 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
41 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,156 1m2
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,156 1m2
43 Gia công cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 tấn
44 Lắp dựng cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 tấn
45 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,502 100m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,292 1m2
47 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,292 1m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (cho phần xây mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,583 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (cho phần xây mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563,133 m2
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.488,076 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,881 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,263 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,567 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.003,329 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,061 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377,211 1m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.615,921 1m2
58 Bàn đá chậu rửa + giá đỡ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 md
59 Gia công hoa sắt vuông 12x12 (tận dụng 30% hoa sắt S1 cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,32 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,864 m2
62 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,15 m2
64 Cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + khung bảo vệ + phụ kiện KK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,93 m2
65 Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,32 m2
66 Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
67 Lắp dựng cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,45 m2
68 Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,875 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,875 m2
70 Vách kính phòng tắm, kính cường lực 10mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
71 Lắp dựng Vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
72 Cửa thông gió mái tôn, khuôn thép góc, khung thép hộp, chớp tôn + phụ kiện + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
75 Láng hè, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
76 CC. LĐ Biển tên công trình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm, sơn màu xanh, KT 500x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 CC, LĐ Biển số cầu thang bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 850x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 CC, LĐ Biển tên tầng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 170x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,738 100m2
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m3
86 Đào bể bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
87 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
100 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,799 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
104 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
105 Đào rãnh chôn ống thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 m3
108 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
112 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
113 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m2
114 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
118 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
119 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
121 Ván khuôn thép, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
124 Bơm nước ra trước khi sửa và vệ sinh bể sau khi sửa chữa (NC 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.720 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
129 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
130 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
132 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
133 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
134 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
135 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
136 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
137 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.180 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
145 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
146 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
147 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe, 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu + đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu + đế âm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
151 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
153 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W (chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
154 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
155 Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng Led D90-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
156 Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
157 Đèn dây led Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
158 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
159 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
160 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
161 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tg đg Vinawind QT1400S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
163 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hút mùi trên tường (tg đg Panasonic FV-10EGF1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
164 Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/6/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bảng
165 Cầu chì + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt đồng hồ đo công suất điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt tủ điện KT600x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
170 Lắp đặt tủ điện KT700x500x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
171 Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 hộp
172 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
173 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
175 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
176 Đóng cọc chống sét D16, L=2.4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
177 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
178 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
179 Hộp kiểm tra điện trở KT 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
180 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m3
181 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m3
182 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
183 Cáp điện thoại 20 đôi CAT 3E Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
184 Cáp điện thoại 50 đôi CAT 3E Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
185 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
186 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
189 Lắp đặt hộp cáp và phiến đấu dây 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
190 Lắp đặt hộp cáp và phiến đấu dây 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
191 Tổng đài 08 trung kế 32 máy con Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
192 Lắp đặt tủ điện KT500x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
193 SWITCH 10PORT 10/100/1000 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
194 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
195 Bộ khuyếch đại truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
196 Bộ chia tín hiệu cao tần 10 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
197 Bộ chia tín hiệu cao tần 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
198 Lắp đặt ổ 1 mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
199 Lắp đặt ổ cắm ăng ten ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
200 Hạt mạng RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
201 Giắc kim F5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
202 Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
203 Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
204 Lắp đặt cáp quang 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
205 Lắp đặt dây cáp tín hiệu CATV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
206 Lắp đặt dây cáp UTP CAT6 4PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
207 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
208 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
217 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
221 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
224 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
225 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
226 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
228 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
229 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
230 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
233 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
234 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
235 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
236 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
237 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
240 Lắp đặt kép đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
241 Lắp đặt tê đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
248 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
249 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
250 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
252 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
253 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
254 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
255 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
256 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
257 Nắp thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Nắp thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
259 Nắp thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Nắp thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
261 Lắp đặt phễu thu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
262 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông (tg đg Inax L-2395V + A-703-4 (02)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
263 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tg đg Inax LFV-632S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
264 Lắp đặt gương soi ( tg đg Inax KF-5075VA) + Kệ gương (tg đg Inax KF412V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
265 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối (tg đg Inax AC-969VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
266 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối (TT phòng) (tg đg Inax AC-1052VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
267 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tg đg Inax CFV-102M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
268 Lắp đặt hộp đựng giấy (tg đg Inax KF-416V) + kệ xà phòng (tg đg KF-414V) + thanh treo khăn (tg đg KF-415VB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
269 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tg đg Inax BFV-223S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
270 Lắp đặt sen tắm cây (có khóa nhiệt độ) (tg đg Inax BFV-655T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
271 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (tg đg Ariston 2500W AN2 RS 30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
272 Bình bọt khí CO2 cứu hỏa, 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
273 Bình bột cứu hỏa, 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
274 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT600x550x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
275 Nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
B XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,241 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,402 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,048 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
6 Sản xuất bản mã nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
7 Lắp đặt bản mã nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 100m
10 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
11 Nhổ cọc dẫn thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m cọc
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (đoạn cọc ép âm NC+M nhân hs 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m
13 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
17 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 tấn/lần
18 Xe vận chuyển dầm thép và đối trọng (ô tô vận tải thùng 27T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
19 Cẩu hệ dầm thép và đối trọng (cần trục bánh hơi 16T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,236 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,541 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 tấn
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,969 m3
32 Lấp đất móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,562 m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 tấn
42 khoan cấy thép dầm D5, thanh 1+2 bằng hóa chất ramset, lỗ khoan D20, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,745 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,502 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,222 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,033 tấn
51 Lưới thép chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,41 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,139 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
60 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,542 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
63 Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 100m2
64 Thang sắt lên mái fi 20, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 kg
65 Nắp tôn thang lên mái KT 0.7x0.7 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,361 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,684 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
70 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,072 m2
71 Công tác ốp gạch ceramic 100x600 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,632 m2
72 Ốp đá rối vào chân tường, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,948 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,98 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,042 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,476 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,425 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,704 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,148 m2
79 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,2 m
80 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,998 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,422 m2
84 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,896 m2
85 CC, LĐ Trần thạch cao giật cấp, khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,938 m2
86 CC, LĐ Trần thạch cao 600x600, khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,205 m2
87 Bả bằng bột bả vào trần giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,938 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,128 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.325,521 m2
90 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(x2 lần KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,683 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,342 m2
92 Lát gạch thông tâm 4 lỗ kê nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,487 m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
96 Bàn đá chậu rửa + giá đỡ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 md
97 GC, LD Lan can inox cao 900, trụ D80, tay vịn D50, thanh đứng D40, 03 thanh ngang D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 md
98 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,736 m2
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,646 m3
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,356 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,116 m2
104 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m2
105 GC, LD khuôn cửa sắt 45x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,816 kg
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,052 m2
107 Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,027 m2
108 Sơn lại cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,027 1m2
109 Thay kính cửa, kính màu trà 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,602 1m2
110 Cửa thông gió mái tôn, khuôn thép góc, khung thép hộp, chớp tôn + phụ kiện + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
112 Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng cửa D1, S1 cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,26 m2
113 Thay mới chốt cài, khóa, chốt, móc gió, hèm cửa.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
114 SX cửa đi bằng inox 304, khuôn inox hộp 30x60x1.5, khung inox hộp 30x60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
115 Lắp dựng cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
116 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
117 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
118 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m2
119 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
120 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
121 CC. LĐ Biển tên công trình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm, sơn màu xanh, KT 500x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 CC, LĐ Biển số cầu thang bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 850x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 CC, LĐ Biển tên tầng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 170x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 100m2
127 Đào bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,452 m3
128 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
137 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
138 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,506 m2
139 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
140 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
141 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
142 Nắp tôn bể nước KT 700x700+khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
144 Lấp đất rãnh (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
148 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
149 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
152 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
154 Đào rãnh chôn ống thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m3
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
161 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
162 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
163 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
164 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
165 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
170 Đèn dây led Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
171 Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng Led D90-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
172 Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
175 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu + đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
178 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
179 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W (chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
181 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tg đg Vinawind QT1400S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/6/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
187 Cầu chì + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
188 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt đồng hồ đo công suất điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt tủ điện KT500x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
192 Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 hộp
193 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
195 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
196 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
197 Đóng cọc chống sét D16, L=2.4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
198 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
199 Kéo rải dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
200 Hộp kiểm tra điện trở KT 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
201 Kéo rải dây đồng lá dẹt 25x3 hàn nối các cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
202 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,135 m3
203 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,135 m3
204 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
207 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
208 Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt van HDPE, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
215 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
218 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
229 Lắp đặt kép đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
230 Lắp đặt tê đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt van phao điện D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt van phao cơ D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Crephin D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
239 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
245 Lắp đặt phễu thu inox D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
247 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông (tg đg Inax L-2395V + A-703-4 (02)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
248 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tg đg Inax LFV-1302S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
249 Lắp đặt gương soi (tg đg Inax KF-5075VA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Lắp đặt chậu xí bệt (tg đg Inax C-108VAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tg đg Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Lắp đặt hộp đựng giấy (tg đg Inax CF-22H) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
253 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
254 Máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
255 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
258 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
259 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
260 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Cầu chắn rác + thu nước Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
262 Cầu chắn rác + thu nước Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
5 Tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
8 Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo khói Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu
9 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
11 Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
17 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
19 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
20 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
22 Lắp đặt van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm gang BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
25 Chụp gang D225x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Hộp chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn vòi + lăng phun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
30 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 400x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
31 Bình bọt khí CO2 cứu hỏa, 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
32 Bình bột cứu hỏa, 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
33 Nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp bích rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
40 Lắp đặt van giám sát, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Giá treo ống D100 liên kết vào tường (thép L63x5, l=0.6m; đai ống D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
44 Ti treo ống D40, D32 vào xà trần (thép D10, đai ống thép 25x15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp bích PPR, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
50 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
56 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van phao cơ D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
67 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
68 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
70 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
73 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
76 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
77 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
79 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
80 Lắp đặt vòi phun Sprinkler loại quay xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu + đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
89 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
91 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
92 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
93 Lắp đặt tủ điều khiển 04 máy bơm KT 600x1000x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
97 Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện, diezel, bơm bù áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
98 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
99 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
100 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
101 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-16 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
117 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
118 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
119 Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt rắc co thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt rắc co thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
125 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
126 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
127 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
128 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
129 Crephin D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Crephin D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
132 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lá chắn thép 300x125 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lá chắn thép 300x100 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lá chắn thép 250x80 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lá chắn thép 150x50 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Thép d14, d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
144 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
150 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,064 m3
156 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
157 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
165 Thang lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
166 Nắp bể inox dày 0.7, KT 825x825 + khóa + bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Băng cản nước V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m
168 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,565 m2
169 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m2
D CẢI TẠO, SƠN LẠI MẶT NGOÀI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG TÁC CHIẾN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4 m2
2 Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,441 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,474 m3
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
7 Quét dung dịch chống thấm vén tường 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,24 1m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,24 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (cho phần xây mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,169 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,08 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.060,38 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,85 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,08 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.299,719 1m2
18 Thay kính cửa Thay kính cửa, kính màu trà 5mm (30% DT cửa tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,156 1m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ (phần khung sắt tính bằng 20% DT cửa tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,104 m2
20 Sơn lại cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,104 1m2
21 Lắp lại cửa sắt sau khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4 m2
22 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m2
24 Lan can inox cao 900, trụ D80, tay vịn D50, thanh đứng D40, 03 thanh ngang D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,14 md
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,852 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,284 100m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
30 CC, LĐ Biển số cầu thang bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 850x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 CC, LĐ Biển tên tầng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 170x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
E XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
3 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
10 Bu lông neo M20x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
22 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
24 Gia công dầm mái K1+VK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
25 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
28 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,094 m2
30 Lợp mái tôn dày 0.47 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m2
31 Diềm tôn chống hắt R300 mặt bên phòng bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,763 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,763 m2
35 Đắp đất K95 (bù phần phá dỡ 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
36 Đắp cát vàng bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (N1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (N3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (N2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
42 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 10m
43 Cửa khuôn sắt hình, khung sắt hộp, tôn huỳnh dày 1.5mm + chớp tôn dày 1.5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
44 Chốt + Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
46 Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, HÀNG RÀO
1 Công trình nhà cấp 4 cũ (Nhà cắt tóc + kho + nhà xe + nhà tắm + bể tự hoại) + vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
2 Cắt tỉa tán cây cần di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/lần
3 Đánh chuyển, chăm sóc cây ĐK TB=20cm cao 4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/tháng
4 Phá dỡ bó vỉa gạch 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m3
5 Bóc dỡ gạch terrazzo sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
6 Phá dỡ sân bê tông cũ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,504 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,504 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
10 Lấp bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
11 Lu lèn nền đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sâu tác dụng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 7 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
14 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
18 Lát gạch sân bê tông, gạch terrazzo gạch 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 m3
20 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,953 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,848 m2
25 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
26 Trồng và duy trì cây hoa bạch trinh biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2/tháng
27 Cây sấu ĐK 20-25cm, H=5-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
28 Trồng, chăm sóc cây sấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây/lần
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
32 Đào rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,348 m3
33 Lấp đất rãnh (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
37 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,517 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m2
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
44 Đá dăm 4x6 lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
45 Lấp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
48 Lắp đèn pha bóng led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa không khí treo tường 18000BTU/H - 1 chiều (bao gồm cả đường ống bảo ôn, ống thoát nước, lồng bảo vệ + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Điều hòa không khí treo tường 12000BTU/H - 1 chiều (bao gồm cả đường ống bảo ôn, ống thoát nước, lồng bảo vệ + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Điều hòa không khí âm trần 24000BTU/H - 1 chiều (bao gồm cả đường ống bảo ôn, ống thoát nước, lồng bảo vệ + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H THIẾT BỊ PCCC NHÀ KHO
1 Máy bơm cấp nước chữa cháy, Q=9.6 l/s, H=40m (bơm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm cấp nước chữa cháy, Q=9.6 l/s, H=40m (bơm diezel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm bù áp lực, Q=1.5 l/s, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bình tích áp 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Trung tâm báo cháy tự động 04 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7255E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng xây lắp, phụ lục giá của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT, hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công (gồm có: mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng) hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.052.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.156.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->