Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà làm việc cơ quan BTM và hạ tầng. Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà làm việc cơ quan BTM và hạ tầng. Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 15:41:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,503,228,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TIỂU ĐOÀN VỆ BINH THÀNH NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ HT điện, nước (NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,85 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1m |
| 12 | Cắt ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,292 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,74 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,953 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,922 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,947 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,442 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 1 m3 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,538 | 1m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch granit 100x600, M75 cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | 1m2 |
| 28 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m2 |
| 29 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,68 | m |
| 30 | Lát nền gạch granits 600x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,313 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm WC (vén tường 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,248 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | 1m2 |
| 33 | Lát đá granit chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,638 | 1m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,618 | m2 |
| 35 | CC, LĐ Trần thạch cao giật cấp, khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,164 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,164 | m2 |
| 37 | CC, LĐ Trần thạch cao 600x600, khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 41 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,156 | 1m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,156 | 1m2 |
| 43 | Gia công cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | 100m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,292 | 1m2 |
| 47 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,292 | 1m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (cho phần xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,583 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (cho phần xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,133 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.488,076 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,881 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,263 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,567 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,329 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,061 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,211 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.615,921 | 1m2 |
| 58 | Bàn đá chậu rửa + giá đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | md |
| 59 | Gia công hoa sắt vuông 12x12 (tận dụng 30% hoa sắt S1 cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,864 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,15 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + khung bảo vệ + phụ kiện KK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,93 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,45 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,875 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,875 | m2 |
| 70 | Vách kính phòng tắm, kính cường lực 10mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 71 | Lắp dựng Vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 72 | Cửa thông gió mái tôn, khuôn thép góc, khung thép hộp, chớp tôn + phụ kiện + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 75 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 76 | CC. LĐ Biển tên công trình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm, sơn màu xanh, KT 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | CC, LĐ Biển số cầu thang bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 850x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | CC, LĐ Biển tên tầng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 170x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,738 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m3 |
| 86 | Đào bể bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 87 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 100 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,799 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 104 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 105 | Đào rãnh chôn ống thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 108 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 113 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 124 | Bơm nước ra trước khi sửa và vệ sinh bể sau khi sửa chữa (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.180 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu + đế âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W (chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng Led D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 157 | Đèn dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tg đg Vinawind QT1400S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hút mùi trên tường (tg đg Panasonic FV-10EGF1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/6/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 165 | Cầu chì + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đồng hồ đo công suất điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 170 | Lắp đặt tủ điện KT700x500x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 171 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | hộp |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 175 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 176 | Đóng cọc chống sét D16, L=2.4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 177 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 179 | Hộp kiểm tra điện trở KT 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 181 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 182 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 183 | Cáp điện thoại 20 đôi CAT 3E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 184 | Cáp điện thoại 50 đôi CAT 3E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 189 | Lắp đặt hộp cáp và phiến đấu dây 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt hộp cáp và phiến đấu dây 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Tổng đài 08 trung kế 32 máy con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt tủ điện KT500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 193 | SWITCH 10PORT 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 194 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Bộ khuyếch đại truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Bộ chia tín hiệu cao tần 10 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Bộ chia tín hiệu cao tần 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ổ 1 mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm ăng ten ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 200 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 201 | Giắc kim F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 202 | Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 203 | Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 205 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CATV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT6 4PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 237 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 240 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 257 | Nắp thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Nắp thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 261 | Lắp đặt phễu thu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông (tg đg Inax L-2395V + A-703-4 (02)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tg đg Inax LFV-632S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 264 | Lắp đặt gương soi ( tg đg Inax KF-5075VA) + Kệ gương (tg đg Inax KF412V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối (tg đg Inax AC-969VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối (TT phòng) (tg đg Inax AC-1052VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tg đg Inax CFV-102M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tg đg Inax KF-416V) + kệ xà phòng (tg đg KF-414V) + thanh treo khăn (tg đg KF-415VB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tg đg Inax BFV-223S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 270 | Lắp đặt sen tắm cây (có khóa nhiệt độ) (tg đg Inax BFV-655T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (tg đg Ariston 2500W AN2 RS 30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 272 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa, 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 273 | Bình bột cứu hỏa, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 274 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT600x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 275 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,241 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m cọc |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (đoạn cọc ép âm NC+M nhân hs 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tấn/lần |
| 18 | Xe vận chuyển dầm thép và đối trọng (ô tô vận tải thùng 27T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Cẩu hệ dầm thép và đối trọng (cần trục bánh hơi 16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,236 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,541 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | tấn |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,969 | m3 |
| 32 | Lấp đất móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,562 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | tấn |
| 42 | khoan cấy thép dầm D5, thanh 1+2 bằng hóa chất ramset, lỗ khoan D20, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,502 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | tấn |
| 51 | Lưới thép chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,41 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,139 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 60 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,542 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 64 | Thang sắt lên mái fi 20, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | kg |
| 65 | Nắp tôn thang lên mái KT 0.7x0.7 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,361 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,684 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,072 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,632 | m2 |
| 72 | Ốp đá rối vào chân tường, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,948 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,98 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,042 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,476 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,425 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,704 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,148 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | m |
| 80 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,422 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | m2 |
| 85 | CC, LĐ Trần thạch cao giật cấp, khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,938 | m2 |
| 86 | CC, LĐ Trần thạch cao 600x600, khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,205 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào trần giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,938 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,128 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,521 | m2 |
| 90 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(x2 lần KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,683 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,342 | m2 |
| 92 | Lát gạch thông tâm 4 lỗ kê nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 96 | Bàn đá chậu rửa + giá đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | md |
| 97 | GC, LD Lan can inox cao 900, trụ D80, tay vịn D50, thanh đứng D40, 03 thanh ngang D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | md |
| 98 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,736 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,646 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,356 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,116 | m2 |
| 104 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m2 |
| 105 | GC, LD khuôn cửa sắt 45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,816 | kg |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,052 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,027 | m2 |
| 108 | Sơn lại cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,027 | 1m2 |
| 109 | Thay kính cửa, kính màu trà 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,602 | 1m2 |
| 110 | Cửa thông gió mái tôn, khuôn thép góc, khung thép hộp, chớp tôn + phụ kiện + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng cửa D1, S1 cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m2 |
| 113 | Thay mới chốt cài, khóa, chốt, móc gió, hèm cửa.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 114 | SX cửa đi bằng inox 304, khuôn inox hộp 30x60x1.5, khung inox hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 116 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 117 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 119 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 121 | CC. LĐ Biển tên công trình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm, sơn màu xanh, KT 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | CC, LĐ Biển số cầu thang bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 850x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | CC, LĐ Biển tên tầng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 170x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100m2 |
| 127 | Đào bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m3 |
| 128 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 137 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 141 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 142 | Nắp tôn bể nước KT 700x700+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 144 | Lấp đất rãnh (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 154 | Đào rãnh chôn ống thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 170 | Đèn dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng Led D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W (chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tg đg Vinawind QT1400S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/6/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 187 | Cầu chì + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt đồng hồ đo công suất điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tủ điện KT500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 192 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 196 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 197 | Đóng cọc chống sét D16, L=2.4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 198 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 199 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 200 | Hộp kiểm tra điện trở KT 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Kéo rải dây đồng lá dẹt 25x3 hàn nối các cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 202 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | m3 |
| 203 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | m3 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt van HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao điện D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van phao cơ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Crephin D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt phễu thu inox D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông (tg đg Inax L-2395V + A-703-4 (02)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tg đg Inax LFV-1302S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi (tg đg Inax KF-5075VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt (tg đg Inax C-108VAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tg đg Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tg đg Inax CF-22H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 254 | Máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Cầu chắn rác + thu nước Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Cầu chắn rác + thu nước Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo khói Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Chụp gang D225x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn vòi + lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 31 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa, 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 32 | Bình bột cứu hỏa, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 33 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van giám sát, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Giá treo ống D100 liên kết vào tường (thép L63x5, l=0.6m; đai ống D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Ti treo ống D40, D32 vào xà trần (thép D10, đai ống thép 25x15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích PPR, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao cơ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt vòi phun Sprinkler loại quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điều khiển 04 máy bơm KT 600x1000x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện, diezel, bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 98 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 117 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 118 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 119 | Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Crephin D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lá chắn thép 300x125 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lá chắn thép 300x100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lá chắn thép 250x80 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lá chắn thép 150x50 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Thép d14, d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m3 |
| 150 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,064 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 165 | Thang lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 166 | Nắp bể inox dày 0.7, KT 825x825 + khóa + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,565 | m2 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SƠN LẠI MẶT NGOÀI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG TÁC CHIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,441 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm vén tường 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,24 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,24 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (cho phần xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,169 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,08 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.060,38 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,85 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,08 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng DT phá lớp vữa trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.299,719 | 1m2 |
| 18 | Thay kính cửa Thay kính cửa, kính màu trà 5mm (30% DT cửa tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,156 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ (phần khung sắt tính bằng 20% DT cửa tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,104 | m2 |
| 20 | Sơn lại cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,104 | 1m2 |
| 21 | Lắp lại cửa sắt sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | m2 |
| 22 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| 24 | Lan can inox cao 900, trụ D80, tay vịn D50, thanh đứng D40, 03 thanh ngang D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,14 | md |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,852 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,284 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 30 | CC, LĐ Biển số cầu thang bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 850x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | CC, LĐ Biển tên tầng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 450x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn dày 1mm, chữ và số sơn trực tiếp, KT 170x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| E | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 24 | Gia công dầm mái K1+VK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 28 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,094 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m2 |
| 31 | Diềm tôn chống hắt R300 mặt bên phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,066 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,763 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,763 | m2 |
| 35 | Đắp đất K95 (bù phần phá dỡ 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát vàng bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (N3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (N2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 42 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10m |
| 43 | Cửa khuôn sắt hình, khung sắt hộp, tôn huỳnh dày 1.5mm + chớp tôn dày 1.5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Chốt + Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công trình nhà cấp 4 cũ (Nhà cắt tóc + kho + nhà xe + nhà tắm + bể tự hoại) + vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Cắt tỉa tán cây cần di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/lần |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây ĐK TB=20cm cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/tháng |
| 4 | Phá dỡ bó vỉa gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 5 | Bóc dỡ gạch terrazzo sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sân bê tông cũ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,504 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,504 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Lấp bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sâu tác dụng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 7 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân bê tông, gạch terrazzo gạch 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | m3 |
| 20 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,953 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 26 | Trồng và duy trì cây hoa bạch trinh biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2/tháng |
| 27 | Cây sấu ĐK 20-25cm, H=5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/lần |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,348 | m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,517 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 44 | Đá dăm 4x6 lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 45 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đèn pha bóng led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 18000BTU/H - 1 chiều (bao gồm cả đường ống bảo ôn, ống thoát nước, lồng bảo vệ + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí treo tường 12000BTU/H - 1 chiều (bao gồm cả đường ống bảo ôn, ống thoát nước, lồng bảo vệ + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí âm trần 24000BTU/H - 1 chiều (bao gồm cả đường ống bảo ôn, ống thoát nước, lồng bảo vệ + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | THIẾT BỊ PCCC NHÀ KHO | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước chữa cháy, Q=9.6 l/s, H=40m (bơm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước chữa cháy, Q=9.6 l/s, H=40m (bơm diezel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp lực, Q=1.5 l/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy tự động 04 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7255E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng xây lắp, phụ lục giá của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT, hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công (gồm có: mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng) hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.052.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.156.780.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi