Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:37:00 đến ngày 2021-06-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,782,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 293,8484 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9438 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đắp K85 | Theo yêu cầu của HSMT | 23.221,0788 | m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 32,3306 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3421 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 134,7518 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 99,2951 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,4452 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III đắp K90 | Theo yêu cầu của HSMT | 14.418,4426 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III đắp K95 | Theo yêu cầu của HSMT | 11.220,3463 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp III đắp K98 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.183,6432 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2336 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3705 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.036,21 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | 10m |
| 13 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,82 | m3 |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSMT | 606,86 | Kg |
| 15 | Thép nối khe co giãn | Theo yêu cầu của HSMT | 51,35 | Kg |
| 16 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 61,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9093 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 888 | m |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm | Theo yêu cầu của HSMT | 79 | m |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5266 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng giải phân cách đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 263 | m |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 21,5388 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 34,26 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 793 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT | 391 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm ( LĐ ) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 400 | mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | 1 đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 86 | mối nối |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,2165 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7517 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2497 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,25 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,48 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 176,22 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1857 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,09 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,23 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0297 | tấn |
| 25 | Mua + Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 T | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | Tấm |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,331 | tấn |
| 27 | Mua + lắp đặt vỉa thu nước | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | cái |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3044 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,77 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,95 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,71 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2132 | tấn |
| 35 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3839 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông máng thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,66 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3017 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | cái |
| 42 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 24,441 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,21 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,73 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,73 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2708 | 100m2 |
| 49 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,04 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 100,2 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,14 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6565 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7009 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 274 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4545 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5955 | 100m3 |
| 57 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2329 | 100m3 |
| 58 | Đệm cát đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 19,36 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,58 | 100 m |
| 60 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 61 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5781 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,29 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,29 | m3 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,73 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 134,49 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cổ hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,39 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,39 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2054 | tấn |
| 72 | Mua + Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 T | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 74 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2913 | 100m3 |
| D | Cấp nước và PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| E | Xây dựng mới đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0228 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | m3 |
| 9 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 23,35 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2335 | 100kg |
| 11 | Mua xà mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 409,86 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 142,08 | kg |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1421 | tấn |
| 18 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Quả |
| 19 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 21 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,018 | 1km/1 dây |
| 23 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 m |
| 25 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 26 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 28 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 15,225 | md |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | tấm |
| 31 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 39,725 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3973 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 42,225 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4223 | 100m |
| 35 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| F | Thí nghiệm xây dựng mới đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| G | Xây dựng mới trạm biến áp KIOS khu dân cư 2x400 KVA -35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Đào móng TBA, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0908 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1572 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6325 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 4,466 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,62 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,068 | 100m |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 282,5 | kg |
| 15 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 10 cọc |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa - dây tiếp địa có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0416 | 100kg |
| 17 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| H | Thí nghiệm trạm biến áp KIOS khu dân cư 2x400 KVA -35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| I | Cấp điện sinh hoạt 0,4 kV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bê tông móng tủ công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6513 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 4,81 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 14,95 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 116,09 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1161 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4324 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3864 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8984 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | 1 tủ |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 600,99 | kg |
| 15 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5886 | 100kg |
| 17 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 616,2572 | md |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0813 | 100m2 |
| 20 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6.068,25 | viên |
| 21 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,068 | 1000v |
| 22 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.960 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 19,6 | 100m |
| 24 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 428,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 4,285 | 100m |
| 26 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 245 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2,45 | 100m |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 150,6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1,506 | 100m |
| 30 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSMT | 67,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,675 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 240 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 225,3 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,253 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 274,4 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,744 | 100m |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 157,9 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,579 | 100m |
| 40 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | vị trí |
| 56 | Đánh số tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3 | 10 cột |
| J | Thí nghiệm cấp điện sinh hoạt 0,4 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 150A | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| K | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1984 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 19,84 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2716 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa PVC 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,6 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,906 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0271 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7917 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,294 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | m2 |
| 15 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo yêu cầu của HSMT | 6,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0066 | tấn |
| 17 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 18 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm -CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | cột |
| 20 | Lắp Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | bộ |
| 21 | Luồn dây Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,635 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 22,7 | m |
| 24 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 447,4 | m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+ 1x6 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 591,5 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 10,616 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | cửa |
| 30 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1 | 10 cột |
| 31 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 791,1 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2481 | 100kg |
| 34 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 554,9005 | md |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7745 | 100m2 |
| 36 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.920,3 | viên |
| 37 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,92 | 1000v |
| 38 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 891,1 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 8,911 | 100m |
| 40 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSMT | 97,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,975 | 100m |
| L | Thí nghiệm cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| M | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,306 | tấn |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3363 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,2558 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2055 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4072 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,712 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0575 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0575 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,9393 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,4112 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,344 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1416 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9139 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9139 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Đào cỗng cáp thông tin, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5807 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8875 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6932 | 100m3 |
| 28 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Theo yêu cầu của HSMT | 728,364 | md |
| 29 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1851 | 100m2 |
| 30 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12,788 | 100m |
| 31 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,884 | 100m |
| 32 | Đào cống cáp thuê bao thông tin | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9504 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8976 | 100m3 |
| 34 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Theo yêu cầu của HSMT | 535,92 | md |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6078 | 100m2 |
| 36 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10,56 | 100m |
| 37 | Đào đất móng tủ phân phối, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 39 | Thi công ván khuôn bê tông móng tủ phân phối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0513 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,68 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,126 | m3 |
| 42 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,68 | kg |
| 43 | Mua vỏ tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 tủ |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42KV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tu RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 02 tủ RMU 35kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động, tủ liên lạc; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Động cơ điều khiển tủ RMU, có khả năng kết nối với hệ thống SCADA/EMS theo chuẩn giao thức IEC 60870-5-104 để thực hiện kết nối điều khiển xa (TT) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3674081E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.734E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Trạm biến áp, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 11.047.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.047.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi