Gói thầu: Gói thầu số 07: Khảo sát, phân tích, đánh giá vùng sản xuất, sản phẩm và chứng nhận VietGAP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Khảo sát, phân tích, đánh giá vùng sản xuất, sản phẩm và chứng nhận VietGAP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361432 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:17:00 đến ngày 2021-04-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,620,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra, khảo sát, đánh giá khả năng áp dụng VietGAP các hộ dân tham gia mô hình | Biên soạn bộ phiếu khảo sát các hộ trồng ổi về khả năng áp dụng VietGAP | Phiếu | 1 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, đánh giá khả năng áp dụng VietGAP các hộ dân tham gia mô hình | Công chuyên gia mức 2 (Bao gồm khảo sát, đánh giá, phân tích số liệu, tổng kết kết quả,...): 6 cơ sở (nhóm hộ) x 0,5 ngày/cơ sở x 1 chuyên gia (1 ngày đi lại, di chuyển) | Ngày | 4 | |
| 3 | Đào tạo, tập huấn lý thuyết “Nhận thức chung về VietGAP; nhận biết, phân tích nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm đối với sản phẩm | Chi phí biên soạn tài liệu | Ngày | 2 | |
| 4 | Đào tạo, tập huấn lý thuyết “Nhận thức chung về VietGAP; nhận biết, phân tích nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm đối với sản phẩm | Chi phí chuyên gia (2 buổi/ngày x 2 ngày) | Buổi | 4 | |
| 5 | Đào tạo, tập huấn lý thuyết “Nhận thức chung về VietGAP; nhận biết, phân tích nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm đối với sản phẩm | Chi phí khác (thuê hội trường, máy chiếu, nước uống, phông cho 2 ngày) | Lớp | 1 | |
| 6 | Tập huấn kỹ thuật thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP: Làm việc tại VP và hiện trường (3 lượt hướng dẫn x 0,5 ngày/lượt/nhóm hộ x 6 nhóm hộ) | Công biên soạn các tài liệu, biểu mẫu áp dụng VietGAP thực tế cho từng hộ (chuyên gia mức 2) | Ngày | 2 | |
| 7 | Tập huấn kỹ thuật thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP: Làm việc tại VP và hiện trường (3 lượt hướng dẫn x 0,5 ngày/lượt/nhóm hộ x 6 nhóm hộ) | Chi phí chuyên gia (3 lượt x 01 buổi/lượt/nhóm hộ x 6 nhóm hộ) | Buổi | 9 | |
| 8 | Tập huấn kỹ thuật thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP: Làm việc tại VP và hiện trường (3 lượt hướng dẫn x 0,5 ngày/lượt/nhóm hộ x 6 nhóm hộ) | Chi phí khoán nghỉ chuyên gia + người tổ chức lớp (2 người x 3 lượt x 3 ngày/lượt) | Ngày | 18 | |
| 9 | Tập huấn kỹ thuật thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP: Làm việc tại VP và hiện trường (3 lượt hướng dẫn x 0,5 ngày/lượt/nhóm hộ x 6 nhóm hộ) | Thuê xe đi lại: 4 ngày/1 lượt x 3 lượt | Ngày | 12 | |
| 10 | Tập huấn kỹ thuật thực tế theo điều kiện của từng nhóm, tổ sản xuất tại hiện trường về việc áp dụng VietGAP: Làm việc tại VP và hiện trường (3 lượt hướng dẫn x 0,5 ngày/lượt/nhóm hộ x 6 nhóm hộ) | Phụ cấp lưu trú của chuyên gia + người tổ chức lớp (2 người x 3 lượt x 3 ngày/lượt) | Ngày | 18 | |
| 11 | Phân tích mẫu nước vùng sản xuất | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Hg | Mẫu | 6 | |
| 12 | Phân tích mẫu nước vùng sản xuất | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Pb | Mẫu | 6 | |
| 13 | Phân tích mẫu nước vùng sản xuất | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Cd | Mẫu | 6 | |
| 14 | Phân tích mẫu đất vùng sản xuất | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Hg | Mẫu | 6 | |
| 15 | Phân tích mẫu đất vùng sản xuất | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Pb | Mẫu | 6 | |
| 16 | Phân tích mẫu đất vùng sản xuất | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Cd | Mẫu | 6 | |
| 17 | Phân tích mẫu nước sơ chế | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Hg | Mẫu | 6 | |
| 18 | Phân tích mẫu nước sơ chế | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Pb | Mẫu | 6 | |
| 19 | Phân tích mẫu nước sơ chế | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Cd | Mẫu | 6 | |
| 20 | Phân tích mẫu nước sơ chế | Lấy mẫu phân tích Salmonella | Mẫu | 6 | |
| 21 | Phân tích mẫu nước sơ chế | Lấy mẫu phân tích E.coli | Mẫu | 6 | |
| 22 | Phân tích mẫu sản phẩm | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Hg | Mẫu | 6 | |
| 23 | Phân tích mẫu sản phẩm | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Pb | Mẫu | 6 | |
| 24 | Phân tích mẫu sản phẩm | Lấy mẫu phân tích hàm lượng Cd | Mẫu | 6 | |
| 25 | Phân tích mẫu sản phẩm | Lấy mẫu phân tích Salmonella | Mẫu | 6 | |
| 26 | Phân tích mẫu sản phẩm | Lấy mẫu phân tích E.coli | Mẫu | 6 | |
| 27 | Tập huấn đánh về đánh giá nội bộ cho các hộ | Chi phí thuê chuyên gia (mức 1): 01 buổi/nhóm hộ x 6 nhóm | Buổi | 6 | |
| 28 | Chi phí đánh giá, cấp chứng nhận VietGAP | Đánh giá, cấp chứng nhận cho các nhóm hộ tham gia mô hình | Cơ sở (nhóm) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi