Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng cho BHXH tỉnh Hà Giang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư văn phòng cho BHXH tỉnh Hà Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:21:00 đến ngày 2021-04-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,697,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in 12A | 2 | Hộp | Loại mực: In Laser đen trắng. Số bản in: 2.600 trang in tiêu chuẩn (5% độ phủ mực) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1020 | ||
| 2 | Mực in 26A | 278 | Hộp | Loại mực: In Laser đen trắng. Số bản in: 2.600 trang in tiêu chuẩn (5% độ phủ mực) Dùng cho máy in: HP LaserJet Pro M402d | ||
| 3 | Mực in 49A | 35 | Hộp | Loại mực: In Laser đen trắng. Số bản in: 2.600 trang in tiêu chuẩn (5% độ phủ mực) Dùng cho máy in: Canon Laser LBP 3300 | ||
| 4 | Mực in 53A | 26 | Hộp | Loại mực: In Laser đen trắng. Số bản in: 2.600 trang in tiêu chuẩn (5% độ phủ mực) Dùng cho máy in: Canon Laser LBP 3370 | ||
| 5 | Mực in 76A | 39 | Hộp | Loại mực: laser trắng đen Dung lượng: 3000 trang độ phủ 5% Dùng cho máy in: HP LaserJet Enterprise M404dw | ||
| 6 | Mực in 80A | 147 | Hộp | Loại mực: In Laser đen trắng . Số bản in: 2.600 trang in tiêu chuẩn (5% độ phủ mực) Dùng cho máy in: HP LaserJet Pro 400 M401d | ||
| 7 | Mực in 87A | 172 | Hộp | Loại mực: laser trắng đen Dung lượng: 9.000 trang độ phủ 5% Dùng cho máy in: HP LaserJet Enterprise M506 | ||
| 8 | Mực photo | 89 | Hộp | Loại Mực : Photo đen trắng Màu mực : Đen (Black) Trang in: 25.000 bản in tiêu chuẩn (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox Docucentre IV 3065 | ||
| 9 | Mực photo | 19 | Hộp | Loại Mực : Photo đen trắng Màu mực : Đen (Black) Trang in: 25.000 bản in tiêu chuẩn (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox Docucentre V 3065 | ||
| 10 | Mực photo | 12 | Hộp | Loại Mực : Photo đen trắng Màu mực : Đen (Black) Trang in: 25.000 bản in tiêu chuẩn (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox Docucentre IV 4070 | ||
| 11 | Mực photo | 12 | Hộp | Loại Mực : Photo đen trắng Màu mực : Đen (Black) Trang in: 25.000 bản in tiêu chuẩn (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox Docucentre IV 5070 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô;
+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, trong ba HĐ có ít nhất 03 HĐ bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1.888.000.000 VND, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.664.000.000 VND.
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
* (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh..và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự và khả năng thanh khoản của hợp đồng tương tự bằng sao kê ngân hàng .)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.664.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 04 giờ trong giờ hành chính. - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Hà Giang |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi