Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314561-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210235909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp thành phố năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 14:32:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,711,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,108 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 m3
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,554 100m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,554 100m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 196,663 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,8665 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55,676 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,3064 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 111,352 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,6958 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 220,232 m3
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1705 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8714 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3636 tấn
15 Hàn lưới cốt thép bằng đường hàn 4mm Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,526 1m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0066 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,636 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,2939 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 557 1c/kiện
24 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 thoát nước Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 834,9 m
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1651 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,6683 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,6731 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3102 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7232 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7232 100m2
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2089 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mục II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3008 100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.528E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính. - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->