Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306294-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210115401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiền thu sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:08:00 đến ngày 2021-04-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vĩa hè
1 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 159,44 m3
2 Nilon lót móng bó nền Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,986 100m2
3 Bê tông móng bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 39,86 m3
4 Ván khuôn móng bó nền Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 7,98 100m2
5 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 59,79 m3
6 Đào vỉa hè, máy đào Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,2629 100m3
7 Đắp lề vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 4,545 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,7538 100m3
9 Nilon lót vỉa hè Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 15,15 100m2
10 Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 151,5 m3
11 Lát gạch terrazzo 400x400x32mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1.714,3 m2
12 Trát vữa bó nền dày 1,6cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 49,825 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,763 m3
14 Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,425 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,238 100m2
16 Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,55 m3
17 Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 bộ
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 39,144 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 5,579 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 557,9 m
21 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 489,3 m
22 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 1 cột
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 1 cần đèn
24 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 1 choá
25 Lắp của cột Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 cửa
26 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 bảng
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 1 đầu cáp
28 Luồn dây từ cáp cửa cột lên đèn Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,445 100m
29 Rải cáp ngầm đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,102 100m
30 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 1 bộ
31 Kẹp tiếp địa+ốc xiếc cáp Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 17 bộ
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,391 100m3
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2 1 tủ
34 Đào móng khuôn trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 28,75 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 87,12 m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,149 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,548 tấn
38 Ván khuôn thép khuôn trồng cây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,614 100m2
39 Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 13,068 m3
40 Đắp đất hoàn trả Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,131 100m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,974 m3
42 Đào hốt đá sụt bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 11,968 m3
43 Tháo dở nắp đan hố ga hiện trạng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 34 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,45 100m
45 Lắp đặt lại nắp đan hố ga hiện trạng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 34 cái
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 15,931 m3
47 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK = 6mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,08 tấn
48 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK = 8mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,385 tấn
49 "Bê tông hố thu nước đá 1x2, M250 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,8 m3
50 Ván khuôn thép hố thu Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,163 100m2
51 Thép V40x40x4mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,279 tấn
52 Cung cấp nắp gang hố thu nước Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 34 cái
53 Lắp đặt nắp gang hố thu nước Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 34 cái
54 Bê tông bó vỉa, M250, PCB40, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,668 m3
55 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,227 100m2
56 Lát gạch Terrazzo 40x40 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 38,16 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công lót gạch vỉa hè. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->