Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340980-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210239112
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:25:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 656,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sodium hypochlorite 2 Chai/1 lít - Độ tinh khiết: 100 % - Dạng: hạt
2 Ca(NO3)2 . 4H2O 2 Chai/500 g -Độ tinh khiết >99,0 % - Dạng bột/hạt
3 Na2HPO4 . 12H2O 2 Chai/500 g -Độ tinh khiết >99,0 % - Dạng bột/hạt
4 Peptone 4 Chai/500 g - Độ pH 6,10- 7,10 - Nitrogen tổng >= 13.50% - AminoNitrogen >= 3.00% - Sodium chloride
5 Sucrose 2 Chai/1 kg - Độ tinh sạch: ≥99.5% - pH: 5.5-7.5 - Dạng bột
6 FeSO4 . 7H2O 2 Chai/250 g -Độ tinh khiết >99,0 % - Dạng bột/hạt
7 Agar đổ đĩa thạch 4 Chai/500 g - Nguồn gốc từ tảo: Rhodophyceae - Đông đặc ở
8 Kit API 20 NE 25 strip và media 4 Bộ/25 strip và 25 ống môi trường - Định danh vi khuẩn Gram (-) không thuộc nhóm vi khuẩn đường ruột. - Thời gian đọc kết quả: 24 – 48 h
9 Môi trường NB 2 Chai/250 g -Dạng bột. -Thành phần: Beef extract, 3.0 g/L; Peptone, 5.00 g/L - Bảo quản nhiệt độ phòng
10 Kit tách chiết genome vi khuẩn 2 Bộ/250 preps - Công nghệ màng silica, cột spin column - Có thể tinh sạch DNA bộ gen có kích thước lớn hơn 30 kb - Thời gian quy trình trong vòng 20 phút sau khi ly giải tế bào
11 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 2 Bộ/250 preps - Có thể tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ phản ứng PCR hoặc gel - Sử dụng công nghệ tách chiết bằng cột lọc, qui trình thực hiện ngắn
12 Chậu nhựa 100 Cái - Chất liệu nhựa có độ bền cao - Kích thước: 17.5 x 12cm
13 Phân bón NPK 30 Túi/2 kg - Dạng hạt - Tỉ lệ N-P-K: 16-16-8
14 Màng lọc 0.22-μm 20 hộp/50 cái *Chất liệu polyethersulfone (PES) và pH 3 - 12 - Đóng gói dạng hộp 50 cái/hộp
15 Xy lanh 20 hộp/50 cái Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.
16 Đĩa petri nhựa 50 thùng/500 cái - Kích thước: 90 x 15.7 mm - Chất liệu: Polystyrene - Đã được tiệt trùng - Không có vent
17 Ống eppendorf 1.5 mL 30 bịch/1000 ống - Chất liệu: Polypropylene (HP) - Chịu được tốc độ ly tâm 15,000 x g - Chịu được nhiệt độ -80 C đến +121 ̊C - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free
18 Ống eppendorf 2 mL 30 bịch/1000 ống - Chất liệu: Polypropylene (HP) -Chịu được tốc độ ly tâm 15,000 x g - Chịu được nhiệt độ -80 C đến +121 ̊C - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free
19 Đầu tip 10 μL 20 bịch/1000 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
20 Đầu tip 100 μL 20 bịch/1000 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
21 Đầu tip 1000 μL 20 bịch/1000 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
22 Đầu tip 5000 μL 20 bịch/1000 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
23 Đầu tip 10 μL có màng lọc 10 hộp/96 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
24 Đầu tip 100 μL có màng lọc 10 hộp/96 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
25 Đầu tip 1000 μL có màng lọc 10 hộp/96 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
26 Đầu tip 5000 μL có màng lọc 16 hộp/96 cái - Chất liệu: polypropylene - RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, và tested pyrogen-free - Chịu được nhiệt độ >121 ̊C
27 NaOH 2 Chai/500 g - Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % - Na2CO3 ≤ 1.0 % -Cl ≤ 0.012 % - PO4 ≤ 0.0005 % - Dạng bột/viên
28 HCl 2 chai/500 mL Nồng độ: 37-38% - Br ≤ 50 ppm - PO4 ≤ 0.5 ppm
29 Môi trường TSB 4 chai/500 g Môi trường dạng bột. - pH: 7.3±0.2 (25 °C) - Thành phần: 15 g/L, casein peptone (pancreatic), 15 g/L, sodium chloride, 5 g/L, soya peptone (papainic), 5 g/L - Bảo quản nhiệt độ phòng
30 Môi trường TSA 4 Chai/500g Dạng bột - Thành phần: agar, 15 g/L, casein peptone (pancreatic), 15 g/L, sodium chloride, 5 g/L, soya peptone (papainic), 5 g/L - pH: 7.3±0.2 (25 °C) - Bảo quản nhiệt độ phòng
31 Kit khuếch đại gene PCR 4 Bộ/250 preps Master Mix (2X) có chứa high fidelity DNA Polymerase
32 Kit tách chiết genome thực khuẩn thể 2 bộ/100 preps Không sử dụng phenol hoặc chloroform. - Lượng DNA thu hồi 3-15 µg từ 10^6-10^10 pfu/mL từ các phage - Thời gian thực hiện tách chiết 10 mẫu: 45 phút
33 Ethanol 2 Chai/2,5L Độ tinh khiết: ≥99.8% - 0.001% free acid (như CH3COOH) -mSự truyền: 210 nm, ≥20%
34 Chloroform 2 Chai/2,5L Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa) - Tỉ trọng: 1.48 g/cm3 (20 °C)
35 Diethyl ether 2 Chai/100 mL mĐộ tinh sạch: ≥ 99.7 % - Cl ≤ 0.00003 %
36 Gelatin 2 Chai/500g Nguồn gốc từ bò, Type B - Hòa tan 50 mg/mL H2O
37 Isoamylalcohol 2 Chai/1L Độ tinh sạch: ≥ 99 % - Al ≤ 0.00005 % - B ≤ 0.000002 %
38 Phenol 2 Chai/400 mL pH 6,6 hoặc pH 7,9 - Được sử dụng trong nghiên cứu
39 Ammonium acetate 2 Chai/500g Độ tinh sạch >99% - tạp chất không tan ≤0.005% - pH 6.7-7.3 (25 °C, 5%) - chloride (Cl-): ≤5 ppm -nitrate (NO3-): ≤0.001%
40 Nước Nuclease-free 4 Chai/1 lít được lọc bởi màng có kích thước lỗ 0.1-µm. - Không chứa Dnase, Rnase, Endonuclease, Exonuclease, Genomic DNA, Protease - không xử lý DEPC
41 Mật rỉ đường 100 Lít - Chứa khoảng 16 – 18 % đường - Có màu nâu đặc trưng. - Có mùi đặc trưng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng
42 Cao nấm men 2 Chai/500g - Có màu vàng đặc trưng. - Dạng bột. - Bảo quản ở nhiệt độ phòng. - Chứa 70 % protein
43 Agarose điện di 2 Chai/500g - Agarose có độ tinh sạch cao, được chứng nhận có giá trị EEO 0.09-0.13 - độ cứng ≥1200 g/cm2 (1% gel) - sulfate: ≤0.15%
44 Enzyme cắt giới hạn EcoRI (10 U/µL) 2 ống/10000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
45 Enzyme cắt giới hạn BamHI (10 U/µL) 2 ống/10000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
46 Enzyme cắt giới hạn KpnI (10 U/µL) 2 ống/10000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
47 Enzyme cắt giới hạn EcoRV (10 U/µL) 2 ống/10000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
48 Enzyme cắt giới hạn ApaI (10 U/µL) 2 ống/5000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
49 Enzyme cắt giới hạn XbaI (10 U/µL) 2 ống/10000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
50 Enzyme nối ligase; 10 U/µL 2 ống/10000 U - Mức chất lượng: 100 - Dạng dung dịch - Đóng gói: 10 U/µL - nhiệt độ tối ưu: 37 °C - Bảo quản: -20 °C
51 Micropipette 10 μL 1 cái - Piston được làm từ chất liệu Fortron - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích
52 Micropipette 100 μL 1 cái - Piston được làm từ chất liệu Fortron - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích
53 Micropipette 1000 μL 1 cái - Piston được làm từ chất liệu Fortron - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích
54 Micropipette 5000 μL 1 cái - Piston được làm từ chất liệu Fortron - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích
55 Chai trung tính 300 mL 40 cái - Nắp vặn nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140 oC
56 Chai trung tính 500 mL 40 cái - Nắp vặn nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140 oC
57 Chai trung tính 1000 mL 40 cái - Nắp vặn nhựa PP và vòng đệm PP - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140 oC
58 Bình tam giác 300 mL 40 cái - Chất liệu thủy tinh - Chịu được nhiệt độ cao (140 0C)
59 Bình tam giác 500 mL 40 cái - Chất liệu thủy tinh - Chịu được nhiệt độ cao (140 0C)
60 Bình tam giác 1000 mL 40 cái - Chất liệu thủy tinh - Chịu được nhiệt độ cao (140 0C)
61 Chậu nhựa trắng kích thước 48x21x16cm 100 cái - kích thước 48x21x16cm - Chất liệu nhựa PP - Chịu được nhiệt độ và thời tiết
62 Kệ sắt chữ V kích thước 1,5x50x1,2 m 60 cái - kích thước 1,5x50x1,2 m - Chất liệu: thép V - Bền và ít rỉ sét
63 Kẹp inox dài 30 cm 50 cái - Tên gọi khác: pence - Chất liệu: thép không gỉ - Chiều dài: 30 cm - Đầu kẹp dẹp
64 Kéo inox 20 cm 20 cái - Chất liệu: thép không gỉ - chiều dài 20 cm - Loại sử dụng trong phẩu thuật, nuôi cấy mô
65 Petri thuỷ tinh 9 cm 400 cái - Vật liệu: thủy tinh soda-lime - Bờ mặt nắp phẳng, không bọt, vết thủy tinh - KÍch thước 90x20 mm
66 Bộ becher thuỷ tinh 20 bộ - Chất liệu: thủy tinh - Bờ mặt nhẵn, có chia thể tích - không chứa chất độc. Chịu được nhiệt độ cao > 121 0C - Thể tích: 100, 250, 500, 1000 mL
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->